video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.5 K lượt search
DTL

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Thăng Long năm 2023 mới nhất

Mã trường: DTL 5.0 4.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Thăng Long chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 H00; H01; H04; V00 Vẽ nhân 2, năng khiếu nhân 2
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.50 D01; D78; D96 Tiếng Anh nhân 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.18 D01; D04; D78; D96 Tiếng Trung nhân 2
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 23.63 D01; D06; D78; D96 Tiếng Nhật nhân 2
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.91 D01; DD2; D78; D96 Tiếng Hàn nhân 2
6 7310106 Kinh tế quốc tế 24.78 A00; A01; D01; D90
7 7310630 Việt Nam học 22.50 C00; D01; D14; D15
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.89 A00; A01; C00; D01
9 7340101 Quản trị kinh doanh 24.54 A00; A01; D01; D90
10 7340115 Marketing 25.41 A00; A01; D01; D90
11 7340122 Thương mại điện tử 24.97 A00; A01; D01; D90
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng 24.49 A00; A01; D01; D90
13 7340301 Kế toán 24.35 A00; A01; D01; D90
14 7380107 Luật kinh tế 23.96 A00; A01; C00; D01
15 7480101 Khoa học máy tính 23.66 A00; A01 Toán nhân 2
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.46 A00; A01 Toán nhân 2
17 7480104 Hệ thống thông tin 23.29 A00; A01 Toán nhân 2
18 7480201 Công nghệ thông tin 24.02 A00; A01 Toán nhân 2
19 7480207 Trí tuệ nhân tạo 22.93 A00; A01 Toán nhân 2
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.77 A00; A01; D01; D90
21 7720301 Điều dưỡng 19.00 B00
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.84 A00; A01; C00; D01
23 7810201 Quản trị khách sạn 24.10 A00; A01; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng 25.32 B00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.99 D01; D78; D96 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.20 D01; D04; D78; D96 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 25.01 D01; D06; D78; D96 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.08 D01; DD2; D78; D96 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
5 7310106 Kinh tế quốc tế 25.52 A00; A01; D01; D90 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
6 7310630 Việt Nam học 23.56 C00; D01; D14; D15 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.23 A00; A01; C00; D01 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
8 7340101 Quản trị kinh doanh 25.17 A00; A01; D01; D90 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
9 7340115 Marketing 25.82 A00; A01; D01; D90 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
10 7340122 Thương mại điện tử 25.59 A00; A01; D01; D90 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 25.31 A00; A01; D01; D90 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
12 7340301 Kế toán 25.10 A00; A01; D01; D90 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
13 7380107 Luật kinh tế 24.05 A00; A01; C00; D01 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
14 7480101 Khoa học máy tính 24.42 A00; A01 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
15 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.10 A00; A01 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
16 7480104 Hệ thống thông tin 24.23 A00; A01 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
17 7480201 Công nghệ thông tin 24.86 A00; A01 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo 23.49 A00; A01 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.05 A00; A01; D01; D90 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.49 A00; A01; C00; D01 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ
21 7810201 Quản trị khách sạn 24.55 A00; A01; C00; D01 Kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.40
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.25
5 7310106 Kinh tế quốc tế 19.25
6 7310630 Việt Nam học 18.00
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 19.30
8 7340101 Quản trị kinh doanh 19.25
9 7340115 Marketing 20.50
10 7340122 Thương mại điện tử 19.30
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.60
12 7340301 Kế toán 18.50
13 7380107 Luật kinh tế 18.45
14 7480101 Khoa học máy tính 19.40
15 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 18.65
16 7480104 Hệ thống thông tin 18.85
17 7480201 Công nghệ thông tin 19.20
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo 19.05
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.20
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.05
21 7810201 Quản trị khách sạn 18.10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.50
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.50
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.50
5 7310106 Kinh tế quốc tế 16.50
6 7310630 Việt Nam học 16.50
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 17.00
8 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50
9 7340115 Marketing 16.60
10 7340122 Thương mại điện tử 16.60
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 16.50
12 7340301 Kế toán 16.50
13 7380107 Luật kinh tế 17.00
14 7480101 Khoa học máy tính 16.60
15 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.60
16 7480104 Hệ thống thông tin 16.60
17 7480201 Công nghệ thông tin 16.60
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo 16.60
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.60
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.50
21 7810201 Quản trị khách sạn 16.50
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.