video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.1 K lượt search
DTL

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long 2022 - 2023

Mã trường: DTL 5.0 2.1 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long 3 năm gần nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thăng Long thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.05 D01 Tiếng Anh là môn chính
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.93 D01; D04 Tiếng Trung là môn chính
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 23.50 D01; D06 Tiếng Nhật là môn chính
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.60 D01; DD2 Tiếng Hàn là môn chính
5 7310630 Việt Nam học 23.50 C00; D01; D03; D04
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.80 A00; A01; C00; D01; D03; D04
7 7340101 Quản trị kinh doanh 24.85 A00; A01; D01; D03
8 7340106 Kinh tế quốc tế 25.20 A00; A01; D01; D03
9 7340115 Marketing 25.75 A00; A01; D01; D03
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng 24.60 A00; A01; D01; D03
11 7340301 Kế toán 24.35 A00; A01; D01; D03
12 7380107 Luật kinh tế 26.10 A00; C00; D01; D03
13 7480101 Khoa học máy tính 24.10 A00; A01 Toán là môn chính
14 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.00 A00; A01 Toán là môn chính
15 7480104 Hệ thống thông tin 24.40 A00; A01 Toán là môn chính
16 7480201 Công nghệ thông tin 24.85 A00; A01 Toán là môn chính
17 7480207 Trí tuệ nhân tạo 24.00 A00; A01 Toán là môn chính
18 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.25 A00; A01; D01; D03
19 7720301 Điều dưỡng 19.00 B00
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.75 A00; A01; D01; D03; D04
21 7810201 Quản trị khách sạn 23.50 A00; A01; D01; D03; D04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 85.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 90.00
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 85.00
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 85.00
5 7310630 Việt Nam học 90.00
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 90.00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 85.00
8 7340106 Kinh tế quốc tế 90.00
9 7340115 Marketing 100.00
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng 85.00
11 7340301 Kế toán 85.00
12 7380107 Luật kinh tế 85.00
13 7480101 Khoa học máy tính 85.00
14 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 85.00
15 7480104 Hệ thống thông tin 85.00
16 7480201 Công nghệ thông tin 90.00
17 7480207 Trí tuệ nhân tạo 85.00
18 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 90.00
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 85.00
20 7810201 Quản trị khách sạn 85.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.