2.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long 3 năm gần nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thăng Long thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.05 | D01 | Tiếng Anh là môn chính |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.93 | D01; D04 | Tiếng Trung là môn chính |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.50 | D01; D06 | Tiếng Nhật là môn chính |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.60 | D01; DD2 | Tiếng Hàn là môn chính |
| 5 | 7310630 | Việt Nam học | 23.50 | C00; D01; D03; D04 | |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.80 | A00; A01; C00; D01; D03; D04 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.85 | A00; A01; D01; D03 | |
| 8 | 7340106 | Kinh tế quốc tế | 25.20 | A00; A01; D01; D03 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 25.75 | A00; A01; D01; D03 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 24.60 | A00; A01; D01; D03 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 24.35 | A00; A01; D01; D03 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | 26.10 | A00; C00; D01; D03 | |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | 24.10 | A00; A01 | Toán là môn chính |
| 14 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 24.00 | A00; A01 | Toán là môn chính |
| 15 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 24.40 | A00; A01 | Toán là môn chính |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.85 | A00; A01 | Toán là môn chính |
| 17 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 24.00 | A00; A01 | Toán là môn chính |
| 18 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.25 | A00; A01; D01; D03 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.75 | A00; A01; D01; D03; D04 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 23.50 | A00; A01; D01; D03; D04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 85.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90.00 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 85.00 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 85.00 | ||
| 5 | 7310630 | Việt Nam học | 90.00 | ||
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 90.00 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 85.00 | ||
| 8 | 7340106 | Kinh tế quốc tế | 90.00 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 100.00 | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 85.00 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 85.00 | ||
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | 85.00 | ||
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | 85.00 | ||
| 14 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 85.00 | ||
| 15 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 85.00 | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 90.00 | ||
| 17 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 85.00 | ||
| 18 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 90.00 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 85.00 | ||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 85.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.