1.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kiểm sát Hà Nội (HPU) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội (HPU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 25.65 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 2 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 27.10 | A00 | |
| 3 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 26.45 | C01; C02; C03; C04 | |
| 4 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 24.77 | D15 | |
| 5 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 26.32 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 6 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 27.77 | A00 | |
| 7 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 27.12 | C01; C02; C03; C04 | |
| 8 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 25.44 | D15 | |
| 9 | LUAT01 | Luật | 23.40 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 10 | LUAT01 | Luật | 24.85 | A00 | |
| 11 | LUAT01 | Luật | 24.20 | C01; C02; C03; C04 | |
| 12 | LUAT01 | Luật | 22.52 | D15 | |
| 13 | LUATKT | Luật Kinh Tế | 23.90 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 14 | LUATKT | Luật Kinh Tế | 25.35 | A00 | |
| 15 | LUATKT | Luật Kinh Tế | 24.70 | C01; C02; C03; C04 | |
| 16 | LUATKT | Luật Kinh Tế | 23.02 | D15 | |
| 17 | NNA | Ngôn ngữ Anh | 21.50 | A01; D01; D07; D09; D14 | |
| 18 | NNA | Ngôn ngữ Anh | 20.62 | D15 | |
| 19 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 25.17 | A00 | |
| 20 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 24.52 | C01; C02; C03; C04 | |
| 21 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 22.84 | D15 | |
| 22 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 23.72 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 23 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 24.60 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 24 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 26.05 | A00 | |
| 25 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 25.40 | C01; C02; C03; C04 | |
| 26 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 23.72 | D15 | |
| 27 | PKS03 | Luật - Đào tạo tại HCM | 23.60 | C01; C02; C03; C04 | |
| 28 | PKS03 | Luật - Đào tạo tại HCM | 21.92 | D15 | |
| 29 | PKS03 | Luật - Đào tạo tại HCM | 22.80 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 30 | PKS03 | Luật - Đào tạo tại HCM | 24.25 | A00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 25.65 | 1012.00 | ||
| 2 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 26.32 | 1035.00 | ||
| 3 | LUAT01 | Luật | 23.40 | 925.00 | ||
| 4 | LUATKT | Luật Kinh Tế | 23.90 | 946.00 | ||
| 5 | NNA | Ngôn ngữ Anh | 21.50 | 833.00 | ||
| 6 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 23.72 | 938.00 | ||
| 7 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 24.60 | 102.00 | ||
| 8 | PKS03 | Luật - Đào tạo tại HCM | 22.80 | 897.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 25.65 | 28.35 | D15 | |
| 2 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 25.65 | 28.79 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 3 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 25.65 | 29.32 | A00 | |
| 4 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 25.65 | 29.08 | C01; C02; C03; C04 | |
| 5 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 26.32 | 28.71 | D15 | |
| 6 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 26.32 | 29.03 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 7 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 26.32 | 29.61 | A00 | |
| 8 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 26.32 | 29.32 | C01; C02; C03; C04 | |
| 9 | LUAT01 | Luật | 23.40 | 28.42 | A00 | |
| 10 | LUAT01 | Luật | 23.40 | 27.91 | C01; C02; C03; C04 | |
| 11 | LUAT01 | Luật | 23.40 | 26.43 | D15 | |
| 12 | LUAT01 | Luật | 23.40 | 27.30 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 13 | LUATKT | Luật Kinh Tế | 23.90 | 28.30 | C01; C02; C03; C04 | |
| 14 | LUATKT | Luật Kinh Tế | 23.90 | 26.94 | D15 | |
| 15 | LUATKT | Luật Kinh Tế | 23.90 | 27.68 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 16 | LUATKT | Luật Kinh Tế | 23.90 | 28.68 | A00 | |
| 17 | NNA | Ngôn ngữ Anh | 21.50 | 25.39 | A01; D01; D07; D09; D14 | |
| 18 | NNA | Ngôn ngữ Anh | 21.50 | 24.55 | D15 | |
| 19 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 23.72 | 26.76 | D15 | |
| 20 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 23.72 | 27.54 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 21 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 23.72 | 28.62 | A00 | |
| 22 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 23.72 | 27.54 | C01; C02; C03; C04 | |
| 23 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 24.60 | 28.22 | D01; A01; D07; D09; D14 | |
| 24 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 24.60 | 28.94 | A00 | |
| 25 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 24.60 | 28.70 | C01; C02; C03; C04 | |
| 26 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 24.60 | 27.54 | D15 | |
| 27 | PKS03 | Luật - Đào tạo tại HCM | 22.80 | 27.95 | A00 | |
| 28 | PKS03 | Luật - Đào tạo tại HCM | 22.80 | 27.45 | C01; C02; C03; C04 | |
| 29 | PKS03 | Luật - Đào tạo tại HCM | 22.80 | 25.82 | D15 | |
| 30 | PKS03 | Luật - Đào tạo tại HCM | 22.80 | 26.72 | D01; A01; D07; D09; D14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 25.65 | 110.00 | Q00 | |
| 2 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 26.32 | 114.00 | Q00 | |
| 3 | LUAT01 | Luật | 23.40 | 94.00 | Q00 | |
| 4 | LUATKT | Luật Kinh Tế | 23.90 | 98.00 | Q00 | |
| 5 | NNA | Ngôn ngữ Anh | 21.50 | 83.00 | Q00 | |
| 6 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 23.72 | 97.00 | Q00 | |
| 7 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 24.60 | 974.00 | Q00 | |
| 8 | PKS03 | Luật - Đào tạo tại HCM | 22.80 | 91.00 | Q00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.