video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
DKS

Điểm chuẩn trường Đại học Kiểm sát Hà Nội (HPU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DKS 5.0 1.1 K lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội (HPU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 25.65 D01; A01; D07; D09; D14
2 KS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 27.10 A00
3 KS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 26.45 C01; C02; C03; C04
4 KS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 24.77 D15
5 KS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 26.32 D01; A01; D07; D09; D14
6 KS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 27.77 A00
7 KS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 27.12 C01; C02; C03; C04
8 KS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 25.44 D15
9 LUAT01 Luật 23.40 D01; A01; D07; D09; D14
10 LUAT01 Luật 24.85 A00
11 LUAT01 Luật 24.20 C01; C02; C03; C04
12 LUAT01 Luật 22.52 D15
13 LUATKT Luật Kinh Tế 23.90 D01; A01; D07; D09; D14
14 LUATKT Luật Kinh Tế 25.35 A00
15 LUATKT Luật Kinh Tế 24.70 C01; C02; C03; C04
16 LUATKT Luật Kinh Tế 23.02 D15
17 NNA Ngôn ngữ Anh 21.50 A01; D01; D07; D09; D14
18 NNA Ngôn ngữ Anh 20.62 D15
19 PKS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 25.17 A00
20 PKS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 24.52 C01; C02; C03; C04
21 PKS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 22.84 D15
22 PKS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 23.72 D01; A01; D07; D09; D14
23 PKS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 24.60 D01; A01; D07; D09; D14
24 PKS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 26.05 A00
25 PKS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 25.40 C01; C02; C03; C04
26 PKS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 23.72 D15
27 PKS03 Luật - Đào tạo tại HCM 23.60 C01; C02; C03; C04
28 PKS03 Luật - Đào tạo tại HCM 21.92 D15
29 PKS03 Luật - Đào tạo tại HCM 22.80 D01; A01; D07; D09; D14
30 PKS03 Luật - Đào tạo tại HCM 24.25 A00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 KS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 25.65 1012.00
2 KS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 26.32 1035.00
3 LUAT01 Luật 23.40 925.00
4 LUATKT Luật Kinh Tế 23.90 946.00
5 NNA Ngôn ngữ Anh 21.50 833.00
6 PKS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 23.72 938.00
7 PKS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 24.60 102.00
8 PKS03 Luật - Đào tạo tại HCM 22.80 897.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 KS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 25.65 28.35 D15
2 KS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 25.65 28.79 D01; A01; D07; D09; D14
3 KS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 25.65 29.32 A00
4 KS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 25.65 29.08 C01; C02; C03; C04
5 KS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 26.32 28.71 D15
6 KS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 26.32 29.03 D01; A01; D07; D09; D14
7 KS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 26.32 29.61 A00
8 KS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 26.32 29.32 C01; C02; C03; C04
9 LUAT01 Luật 23.40 28.42 A00
10 LUAT01 Luật 23.40 27.91 C01; C02; C03; C04
11 LUAT01 Luật 23.40 26.43 D15
12 LUAT01 Luật 23.40 27.30 D01; A01; D07; D09; D14
13 LUATKT Luật Kinh Tế 23.90 28.30 C01; C02; C03; C04
14 LUATKT Luật Kinh Tế 23.90 26.94 D15
15 LUATKT Luật Kinh Tế 23.90 27.68 D01; A01; D07; D09; D14
16 LUATKT Luật Kinh Tế 23.90 28.68 A00
17 NNA Ngôn ngữ Anh 21.50 25.39 A01; D01; D07; D09; D14
18 NNA Ngôn ngữ Anh 21.50 24.55 D15
19 PKS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 23.72 26.76 D15
20 PKS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 23.72 27.54 D01; A01; D07; D09; D14
21 PKS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 23.72 28.62 A00
22 PKS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 23.72 27.54 C01; C02; C03; C04
23 PKS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 24.60 28.22 D01; A01; D07; D09; D14
24 PKS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 24.60 28.94 A00
25 PKS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 24.60 28.70 C01; C02; C03; C04
26 PKS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 24.60 27.54 D15
27 PKS03 Luật - Đào tạo tại HCM 22.80 27.95 A00
28 PKS03 Luật - Đào tạo tại HCM 22.80 27.45 C01; C02; C03; C04
29 PKS03 Luật - Đào tạo tại HCM 22.80 25.82 D15
30 PKS03 Luật - Đào tạo tại HCM 22.80 26.72 D01; A01; D07; D09; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 KS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 25.65 110.00 Q00
2 KS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 26.32 114.00 Q00
3 LUAT01 Luật 23.40 94.00 Q00
4 LUATKT Luật Kinh Tế 23.90 98.00 Q00
5 NNA Ngôn ngữ Anh 21.50 83.00 Q00
6 PKS01 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 23.72 97.00 Q00
7 PKS02 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 24.60 974.00 Q00
8 PKS03 Luật - Đào tạo tại HCM 22.80 91.00 Q00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.