video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
336 lượt search
SKN

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) năm 2026 mới nhất

Mã trường: SKN 5.0 336 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 16.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
3 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
4 7480101 Khoa học máy tính 25.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
5 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
6 7480201_1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 16.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
8 7510201_1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) 15.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
13 7510301_1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 16.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
14 7510301_2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 22.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
15 7510301_3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) 16.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 19.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 16.00 19.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
3 7340301 Kế toán 16.00 19.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
4 7480101 Khoa học máy tính 25.00 28.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
5 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 19.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
6 7480201_1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 16.00 19.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.50 18.75 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
8 7510201_1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) 15.50 18.75 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.50 18.75 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.00 21.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 19.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 - A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - 19.50 Q00
14 7510301_1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 16.00 19.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
15 7510301_2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 22.00 26.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
16 7510301_3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) 16.00 19.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16.00 19.50 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 62.50 Q00
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 16.00 62.50 Q00
3 7340301 Kế toán 16.00 62.50 Q00
4 7480101 Khoa học máy tính 25.00 100.00 Q00
5 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 62.50 Q00
6 7480201_1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 16.00 62.50 Q00
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.50 58.75 Q00
8 7510201_1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) 15.50 58.75 Q00
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.50 58.75 Q00
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.00 70.00 Q00
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 62.50 Q00
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 - Q00
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - 62.50 K00
14 7510301_1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 16.00 62.50 Q00
15 7510301_2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 22.00 90.00 Q00
16 7510301_3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) 16.00 62.50 Q00
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16.00 62.50 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 45.00 K00
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 16.00 45.00 K00
3 7340301 Kế toán 16.00 45.00 K00
4 7480101 Khoa học máy tính 25.00 80.00 K00
5 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 45.00 K00
6 7480201_1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 16.00 45.00 K00
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.50 42.50 K00
8 7510201_1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) 15.50 42.50 K00
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.50 42.50 K00
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.00 50.00 K00
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 45.00 K00
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 - K00
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - 45.00
14 7510301_1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 16.00 45.00 K00
15 7510301_2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 22.00 70.00 K00
16 7510301_3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) 16.00 45.00 K00
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16.00 45.00 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL SPHN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 15.00
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 16.00 15.00
3 7340301 Kế toán 16.00 15.00
4 7480101 Khoa học máy tính 25.00 24.00
5 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 15.00
6 7480201_1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 16.00 15.00
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.50 14.50
8 7510201_1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) 15.50 14.50
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.50 14.50
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.00 16.00
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 15.00
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 -
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - 15.00 A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
14 7510301_1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 16.00 15.00
15 7510301_2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 22.00 21.00
16 7510301_3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) 16.00 15.00
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16.00 15.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.