1.6 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2023 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 7 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 10 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 7 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 10 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.