Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định thông báo điểm chuẩn.
I. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 13 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 14 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 15 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 13 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 14 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 15 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 55 | ||
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 55 | ||
| 3 | 7340301 | Kế toán | 55 | ||
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 55 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 55 | ||
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 55 | ||
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 55 | ||
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 55 | ||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 55 | ||
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 55 | ||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 55 | ||
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 55 | ||
| 13 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 55 | ||
| 14 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 55 | ||
| 15 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 55 | ||
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 55 |
II. So sánh điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 3 năm gần nhất
-
Xu hướng tăng nhẹ: Hầu hết các ngành tại Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định có điểm chuẩn tăng dần qua các năm, đặc biệt ở các ngành Giáo dục Tiểu học, Công nghệ thông tin và Ngôn ngữ Anh. Điều này phản ánh mức độ cạnh tranh đầu vào ngày càng cao và sự thu hút của các chương trình đào tạo chất lượng.
-
Nhóm ngành sư phạm giữ điểm cao: Các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học và Giáo dục Chính trị luôn có mức điểm chuẩn nhỉnh hơn so với các ngành kỹ thuật – công nghệ, thể hiện yêu cầu đầu vào tương đối cao ở khối ngành sư phạm.
-
Ngành kỹ thuật – công nghệ ổn định khá: Các chương trình như Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật ô tô và Kỹ thuật điện tử – viễn thông duy trì điểm chuẩn ở mức 18.0 – 20.5, phản ánh mức độ cạnh tranh ở nhóm ngành kỹ thuật ứng dụng.
-
Linh hoạt và phù hợp với phổ điểm: Mức điểm chuẩn của trường phân theo từng nhóm ngành, từ sư phạm đến kỹ thuật và kinh tế – quản trị, phù hợp với phổ điểm thi THPT của thí sinh ở khu vực trung bình khá, tạo cơ hội tiếp cận đa dạng các chương trình đào tạo.
III. Điểm chuẩn các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
-
Phân tầng điểm chuẩn rõ rệt: Nhóm trường kỹ thuật – công nghệ lớn như Đại học Bách khoa Hà Nội và Đại học Công nghệ – ĐHQGHN có điểm chuẩn rất cao, phản ánh mức độ cạnh tranh lớn và chất lượng đào tạo nổi bật trong các ngành kỹ thuật – công nghệ.
-
Nhóm trường sư phạm kỹ thuật: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định và Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM có mức điểm chuẩn ở ngưỡng trung bình–khá, thể hiện yêu cầu đầu vào phù hợp với phổ điểm trung bình khá của thí sinh theo định hướng sư phạm – ứng dụng.
-
Nhóm trường ứng dụng – đa ngành: Các trường như Đại học Công nghệ Đông Á, Đại học Kinh Bắc, Đại học Hải Dương có điểm chuẩn thấp hơn, phù hợp với đối tượng thí sinh có điểm thi không quá cao nhưng muốn học tập trong môi trường thực hành – ứng dụng.
-
Chênh lệch theo ngành: Ngành công nghệ thông tin thường là ngành có điểm chuẩn cao nhất ở nhiều trường ngoài nhóm sư phạm, cho thấy đây là nhóm ngành hút thí sinh và yêu cầu đầu vào cao hơn so với nhiều chương trình khác.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định mới nhất:
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 2025
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2024 mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2023 mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2021
Điểm chuẩn trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2020
Phương án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2025 mới nhất