1.6 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 13 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 14 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 15 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 14.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 13 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 14 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 15 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 55.00 | ||
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 55.00 | ||
| 3 | 7340301 | Kế toán | 55.00 | ||
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 55.00 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 55.00 | ||
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 55.00 | ||
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 55.00 | ||
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 55.00 | ||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 55.00 | ||
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 55.00 | ||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 55.00 | ||
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 55.00 | ||
| 13 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 55.00 | ||
| 14 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 55.00 | ||
| 15 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 55.00 | ||
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 55.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 40.00 | ||
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 40.00 | ||
| 3 | 7340301 | Kế toán | 40.00 | ||
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 40.00 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 40.00 | ||
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 40.00 | ||
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 40.00 | ||
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 40.00 | ||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 40.00 | ||
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 40.00 | ||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 40.00 | ||
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 40.00 | ||
| 13 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 40.00 | ||
| 14 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 40.00 | ||
| 15 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 40.00 | ||
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 40.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14.00 | ||
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 14.00 | ||
| 3 | 7340301 | Kế toán | 14.00 | ||
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 14.00 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14.00 | ||
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 14.00 | ||
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14.00 | ||
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 14.00 | ||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 14.00 | ||
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14.00 | ||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14.00 | ||
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14.00 | ||
| 13 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 14.00 | ||
| 14 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 14.00 | ||
| 15 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 14.00 | ||
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 14.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.