video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
0.9 K lượt search
SKN

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2024 mới nhất

Mã trường: SKN 5.0 0.9 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm ĐGNL HN, Điểm ĐGNL HCM, Điểm Đánh giá Tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
2 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
3 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
4 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
2 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
3 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
4 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.00 A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 75.00
2 7340301 Kế toán 75.00
3 7480101 Khoa học máy tính 75.00
4 7480201 Công nghệ thông tin 75.00
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 75.00
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy 75.00
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 75.00
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 75.00
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 75.00
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 75.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 50.00
2 7340301 Kế toán 50.00
3 7480101 Khoa học máy tính 50.00
4 7480201 Công nghệ thông tin 50.00
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 50.00
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy 50.00
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 50.00
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50.00
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50.00
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 50.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.