1.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa (PSE) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Phenikaa (PSE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | 19.00 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | |
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | 18.00 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | |
| 3 | BMS | Khoa học y sinh | 18.00 | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15 | |
| 4 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 22.86 | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | |
| 5 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | 19.00 | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | |
| 6 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 22.00 | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 7 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 25.25 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 8 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22.00 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 9 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 20.00 | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | |
| 10 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 21.00 | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 11 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 21.00 | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 12 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | |
| 13 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | |
| 14 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | |
| 15 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | |
| 16 | FBE2 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | |
| 17 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | |
| 18 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | |
| 19 | FBE5 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | |
| 20 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 18.00 | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | |
| 21 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 18.00 | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | |
| 22 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 18.00 | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 | |
| 23 | FIDT1 | Kinh tế số | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | |
| 24 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | 18.00 | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | |
| 25 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | |
| 26 | FIDT3 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | |
| 27 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 19.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | |
| 28 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | |
| 29 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 19.00 | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | |
| 30 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 | |
| 31 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27 | |
| 32 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 18.00 | A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79 | |
| 33 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.00 | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | |
| 34 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 18.50 | A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | |
| 35 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 18.00 | A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37 | |
| 36 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78 | |
| 37 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.50 | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 | |
| 38 | FOL1 | Luật kinh tế | 20.00 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 39 | FOL2 | Luật kinh doanh | 26.00 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 40 | FOL3 | Luật | 20.00 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 41 | FOL4 | Luật quốc tế | 25.00 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 42 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 25.00 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 43 | FOL6 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 20.00 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 44 | FOS1 | Đông Phương học | 18.00 | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | |
| 45 | FOS2 | Việt Nam Học* | 18.00 | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | |
| 46 | FTME | Y học cổ truyền | 20.00 | A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | |
| 47 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 18.00 | A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79 | |
| 48 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | |
| 49 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | 18.00 | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79 | |
| 50 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 18.00 | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 51 | FTS5 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 18.00 | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | |
| 52 | FTS6 | Du Lịch Văn Hoá | 18.00 | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 53 | FTS7 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 18.00 | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | |
| 54 | HM1 | Quản lý bệnh viện | 18.00 | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79 | |
| 55 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 27.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53 | |
| 56 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | |
| 57 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 19.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | |
| 58 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 20.00 | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 59 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 19.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 60 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 20.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | |
| 61 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | |
| 62 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | |
| 63 | ICT8 | An Ninh Mạng* | 19.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | |
| 64 | ITC-TN | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 25.00 | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 65 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | 27.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 66 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | 27.00 | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | |
| 67 | MED1 | Y khoa | 23.00 | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 68 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | |
| 69 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 19.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | |
| 70 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 19.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | |
| 71 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 19.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | |
| 72 | MIW | Hộ sinh | 18.00 | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14 | |
| 73 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 24.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | |
| 74 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 20.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | |
| 75 | MSE-TN | Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | 25.00 | A00; A01; A02; C01; D07 | |
| 76 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 20.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | |
| 77 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 78 | NUR1 | Điều dưỡng | 18.00 | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14 | |
| 79 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | 19.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06 | |
| 80 | PHA1 | Dược học | 20.00 | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | |
| 81 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.00 | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 82 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.00 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 | |
| 83 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07 | |
| 84 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 18.00 | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27 | |
| 85 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 18.00 | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | 22.86 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | |
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | 22.00 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | |
| 3 | BMS | Khoa học y sinh | 22.00 | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15 | |
| 4 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 22.86 | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | |
| 5 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | 22.86 | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | |
| 6 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 25.25 | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 7 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 25.25 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 8 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 25.25 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 9 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 23.71 | A00; A01; D07; D08; X9; X10 | |
| 10 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 24.57 | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 11 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 24.57 | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 12 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | |
| 13 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | |
| 14 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | |
| 15 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | |
| 16 | FBE2 | Kế toán | 22.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | |
| 17 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | 22.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | |
| 18 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 22.00 | A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | |
| 19 | FBE5 | Kiểm toán | 22.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | |
| 20 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 22.00 | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | |
| 21 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 22.86 | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | |
| 22 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 22.00 | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 | |
| 23 | FIDT1 | Kinh tế số | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | |
| 24 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | 22.00 | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | |
| 25 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | |
| 26 | FIDT3 | Thương mại điện tử | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | |
| 27 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 22.86 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | |
| 28 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | |
| 29 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 22.86 | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | |
| 30 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 | |
| 31 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27 | |
| 32 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 22.00 | A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79 | |
| 33 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.86 | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | |
| 34 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 22.43 | A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | |
| 35 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 22.00 | A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37 | |
| 36 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 22.00 | A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78 | |
| 37 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22.43 | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 | |
| 38 | FOL1 | Luật kinh tế | 23.71 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 39 | FOL2 | Luật kinh doanh | 27.33 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 40 | FOL3 | Luật | 23.71 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 41 | FOL4 | Luật quốc tế | 26.75 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 42 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 26.75 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 43 | FOL6 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 23.71 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | |
| 44 | FOS1 | Đông Phương học | 22.00 | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | |
| 45 | FOS2 | Việt Nam Học* | 22.00 | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | |
| 46 | FTME | Y học cổ truyền | 23.71 | A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | |
| 47 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 22.00 | A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79 | |
| 48 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 22.00 | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | |
| 49 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | 22.00 | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79 | |
| 50 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 22.00 | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 51 | FTS5 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 22.00 | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; C04; X79 | |
| 52 | FTS6 | Du Lịch Văn Hoá | 22.00 | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 53 | FTS7 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 22.00 | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | |
| 54 | HM1 | Quản lý bệnh viện | 22.00 | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79 | |
| 55 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 28.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53 | |
| 56 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 23.71 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | |
| 57 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 22.86 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | |
| 58 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 23.71 | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 59 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 22.86 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 60 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 23.71 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | |
| 61 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | |
| 62 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | |
| 63 | ICT8 | An Ninh Mạng* | 22.86 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | |
| 64 | ITC-TN | Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 26.75 | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 65 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | 28.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 66 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | 28.00 | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | |
| 67 | MED1 | Y khoa | 25.75 | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 68 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23.71 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | |
| 69 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 22.86 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | |
| 70 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 22.86 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | |
| 71 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 22.86 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | |
| 72 | MIW | Hộ sinh | 22.00 | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14 | |
| 73 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 26.25 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | |
| 74 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 23.71 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | |
| 75 | MSE-TN | Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | 26.75 | A00; A01; A02; C01; D07 | |
| 76 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 23.71 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | |
| 77 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.86 | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 78 | NUR1 | Điều dưỡng | 22.00 | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14 | |
| 79 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | 22.86 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06 | |
| 80 | PHA1 | Dược học | 23.71 | A00; A02; B00; B08; D07; X10 | |
| 81 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 22.86 | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 82 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.86 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 | |
| 83 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 22.00 | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07 | |
| 84 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 22.00 | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27 | |
| 85 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 22.00 | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | 65.85 | Q00 | |
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | 62.56 | Q00 | |
| 3 | BMS | Khoa học y sinh | 62.56 | Q00 | |
| 4 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 65.85 | Q00 | |
| 5 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | 65.85 | Q00 | |
| 6 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 76.85 | Q00 | |
| 7 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 76.95 | Q00 | |
| 8 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 76.95 | Q00 | |
| 9 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 69.14 | Q00 | |
| 10 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 72.43 | Q00 | |
| 11 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 72.43 | Q00 | |
| 12 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 62.56 | Q00 | |
| 13 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | 62.56 | Q00 | |
| 14 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 62.56 | Q00 | |
| 15 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | 62.56 | Q00 | |
| 16 | FBE2 | Kế toán | 62.56 | Q00 | |
| 17 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | 62.56 | Q00 | |
| 18 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 62.56 | Q00 | |
| 19 | FBE5 | Kiểm toán | 62.56 | Q00 | |
| 20 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 62.56 | Q00 | |
| 21 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.85 | Q00 | |
| 22 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 62.56 | Q00 | |
| 23 | FIDT1 | Kinh tế số | 62.56 | Q00 | |
| 24 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | 62.56 | Q00 | |
| 25 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 62.56 | Q00 | |
| 26 | FIDT3 | Thương mại điện tử | 62.56 | Q00 | |
| 27 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 65.85 | Q00 | |
| 28 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 62.56 | Q00 | |
| 29 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 65.85 | Q00 | |
| 30 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | 62.56 | Q00 | |
| 31 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 62.56 | Q00 | |
| 32 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 62.56 | Q00 | |
| 33 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 65.85 | Q00 | |
| 34 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 64.21 | Q00 | |
| 35 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 62.56 | Q00 | |
| 36 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 62.56 | Q00 | |
| 37 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 64.21 | Q00 | |
| 38 | FOL1 | Luật kinh tế | 69.14 | Q00 | |
| 39 | FOL2 | Luật kinh doanh | 100.67 | Q00 | |
| 40 | FOL3 | Luật | 69.14 | Q00 | |
| 41 | FOL4 | Luật quốc tế | 94.14 | Q00 | |
| 42 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 94.14 | Q00 | |
| 43 | FOL6 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 69.14 | Q00 | |
| 44 | FOS1 | Đông Phương học | 62.56 | Q00 | |
| 45 | FOS2 | Việt Nam Học* | 62.56 | Q00 | |
| 46 | FTME | Y học cổ truyền | 69.14 | Q00 | |
| 47 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 62.56 | Q00 | |
| 48 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 62.56 | Q00 | |
| 49 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | 62.56 | Q00 | |
| 50 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 62.56 | Q00 | |
| 51 | FTS5 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 62.56 | Q00 | |
| 52 | FTS6 | Du Lịch Văn Hoá | 62.56 | Q00 | |
| 53 | FTS7 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 62.56 | Q00 | |
| 54 | HM1 | Quản lý bệnh viện | 62.56 | Q00 | |
| 55 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 108.00 | Q00 | |
| 56 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 69.14 | Q00 | |
| 57 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.85 | Q00 | |
| 58 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 69.14 | Q00 | |
| 59 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.85 | Q00 | |
| 60 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 69.14 | Q00 | |
| 61 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | 62.56 | Q00 | |
| 62 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | 62.56 | Q00 | |
| 63 | ICT8 | An Ninh Mạng* | 65.85 | Q00 | |
| 64 | ITC-TN | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 94.14 | Q00 | |
| 65 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | 108.00 | Q00 | |
| 66 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | 108.00 | Q00 | |
| 67 | MED1 | Y khoa | 82.68 | Q00 | |
| 68 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 69.14 | Q00 | |
| 69 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 65.85 | Q00 | |
| 70 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 65.85 | Q00 | |
| 71 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 65.85 | Q00 | |
| 72 | MIW | Hộ sinh | 62.56 | Q00 | |
| 73 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 88.41 | Q00 | |
| 74 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 69.14 | Q00 | |
| 75 | MSE-TN | Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | 94.14 | A00; A01; A02; C01; D07 | |
| 76 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 69.14 | Q00 | |
| 77 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 65.85 | Q00 | |
| 78 | NUR1 | Điều dưỡng | 62.56 | Q00 | |
| 79 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | 65.85 | Q00 | |
| 80 | PHA1 | Dược học | 69.14 | Q00 | |
| 81 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 65.85 | Q00 | |
| 82 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 65.85 | Q00 | |
| 83 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 62.56 | Q00 | |
| 84 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 62.56 | Q00 | |
| 85 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 62.56 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | 44.84 | K00 | |
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | 43.07 | K00 | |
| 3 | BMS | Khoa học y sinh | 43.07 | K00 | |
| 4 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 44.84 | K00 | |
| 5 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | 44.84 | K00 | |
| 6 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 50.57 | K00 | |
| 7 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 50.57 | K00 | |
| 8 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 50.57 | K00 | |
| 9 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 46.61 | K00 | |
| 10 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 48.38 | K00 | |
| 11 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 48.38 | K00 | |
| 12 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 43.07 | K00 | |
| 13 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | 43.07 | K00 | |
| 14 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 43.07 | K00 | |
| 15 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | 43.07 | K00 | |
| 16 | FBE2 | Kế toán | 43.07 | K00 | |
| 17 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | 43.07 | K00 | |
| 18 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 43.07 | K00 | |
| 19 | FBE5 | Kiểm toán | 43.07 | K00 | |
| 20 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 43.07 | K00 | |
| 21 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 44.84 | K00 | |
| 22 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 43.07 | K00 | |
| 23 | FIDT1 | Kinh tế số | 43.07 | K00 | |
| 24 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | 43.07 | K00 | |
| 25 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 43.07 | K00 | |
| 26 | FIDT3 | Thương mại điện tử | 43.07 | K00 | |
| 27 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 44.84 | K00 | |
| 28 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 43.07 | K00 | |
| 29 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 44.84 | K00 | |
| 30 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | 43.07 | K00 | |
| 31 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 43.07 | K00 | |
| 32 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 43.07 | K00 | |
| 33 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 44.84 | K00 | |
| 34 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 43.95 | K00 | |
| 35 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 43.07 | K00 | |
| 36 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 43.07 | K00 | |
| 37 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 43.95 | K00 | |
| 38 | FOL1 | Luật kinh tế | 46.61 | K00 | |
| 39 | FOL2 | Luật kinh doanh | 63.85 | K00 | |
| 40 | FOL3 | Luật | 46.61 | K00 | |
| 41 | FOL4 | Luật quốc tế | 58.40 | K00 | |
| 42 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 58.40 | K00 | |
| 43 | FOL6 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 46.61 | K00 | |
| 44 | FOS1 | Đông Phương học | 43.07 | K00 | |
| 45 | FOS2 | Việt Nam Học* | 43.07 | K00 | |
| 46 | FTME | Y học cổ truyền | 46.61 | K00 | |
| 47 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 43.07 | K00 | |
| 48 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 43.07 | K00 | |
| 49 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | 43.07 | K00 | |
| 50 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 43.07 | K00 | |
| 51 | FTS5 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 43.07 | K00 | |
| 52 | FTS6 | Du Lịch Văn Hoá | 43.07 | K00 | |
| 53 | FTS7 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 43.07 | K00 | |
| 54 | HM1 | Quản lý bệnh viện | 43.07 | K00 | |
| 55 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 72.15 | K00 | |
| 56 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 46.61 | K00 | |
| 57 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 44.84 | K00 | |
| 58 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 46.61 | K00 | |
| 59 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 44.84 | K00 | |
| 60 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 46.61 | K00 | |
| 61 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | 43.07 | K00 | |
| 62 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | 43.07 | K00 | |
| 63 | ICT8 | An Ninh Mạng* | 44.84 | K00 | |
| 64 | ITC-TN | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 58.40 | K00 | |
| 65 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | 72.15 | K00 | |
| 66 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | 72.15 | K00 | |
| 67 | MED1 | Y khoa | 53.18 | K00 | |
| 68 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 46.61 | K00 | |
| 69 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 44.84 | K00 | |
| 70 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 44.84 | K00 | |
| 71 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 44.84 | K00 | |
| 72 | MIW | Hộ sinh | 43.07 | K00 | |
| 73 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 55.79 | K00 | |
| 74 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 46.61 | K00 | |
| 75 | MSE-TN | Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | 58.40 | A00; A01; A02; C01; D07 | |
| 76 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 46.61 | K00 | |
| 77 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 44.84 | K00 | |
| 78 | NUR1 | Điều dưỡng | 43.07 | K00 | |
| 79 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | 44.84 | K00 | |
| 80 | PHA1 | Dược học | 46.61 | K00 | |
| 81 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 44.84 | K00 | |
| 82 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 44.84 | K00 | |
| 83 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 43.07 | K00 | |
| 84 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 43.07 | K00 | |
| 85 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 43.07 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | 12.39 | ||
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | 11.45 | ||
| 3 | BMS | Khoa học y sinh | 11.45 | ||
| 4 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 12.39 | ||
| 5 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | 15.41 | ||
| 6 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 15.41 | ||
| 7 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 15.41 | ||
| 8 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.41 | ||
| 9 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 13.34 | ||
| 10 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 14.28 | ||
| 11 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 14.28 | ||
| 12 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 11.45 | ||
| 13 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | 11.45 | ||
| 14 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 11.45 | ||
| 15 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | 11.45 | ||
| 16 | FBE2 | Kế toán | 11.45 | ||
| 17 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | 11.45 | ||
| 18 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 11.45 | ||
| 19 | FBE5 | Kiểm toán | 11.45 | ||
| 20 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 11.45 | ||
| 21 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 12.39 | ||
| 22 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 11.45 | ||
| 23 | FIDT1 | Kinh tế số | 11.45 | ||
| 24 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | 11.45 | ||
| 25 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 11.45 | ||
| 26 | FIDT3 | Thương mại điện tử | 11.45 | ||
| 27 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 12.39 | ||
| 28 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 11.45 | ||
| 29 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 12.39 | ||
| 30 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | 11.45 | ||
| 31 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 11.45 | ||
| 32 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 11.45 | ||
| 33 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 12.39 | ||
| 34 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 11.92 | ||
| 35 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 11.45 | ||
| 36 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 11.45 | ||
| 37 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 11.92 | ||
| 38 | FOL1 | Luật kinh tế | 13.34 | ||
| 39 | FOL2 | Luật kinh doanh | 21.11 | ||
| 40 | FOL3 | Luật | 13.34 | ||
| 41 | FOL4 | Luật quốc tế | 19.34 | ||
| 42 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 19.34 | ||
| 43 | FOL6 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 13.34 | ||
| 44 | FOS1 | Đông Phương học | 11.45 | ||
| 45 | FOS2 | Việt Nam Học* | 11.45 | ||
| 46 | FTME | Y học cổ truyền | 13.34 | ||
| 47 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 11.45 | ||
| 48 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 11.45 | ||
| 49 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | 11.45 | ||
| 50 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 11.45 | ||
| 51 | FTS5 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 11.45 | ||
| 52 | FTS6 | Du Lịch Văn Hoá | 11.45 | ||
| 53 | FTS7 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 11.45 | ||
| 54 | HM1 | Quản lý bệnh viện | 11.45 | ||
| 55 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 23.33 | ||
| 56 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 13.34 | ||
| 57 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 12.39 | ||
| 58 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 13.34 | ||
| 59 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 12.39 | ||
| 60 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 13.34 | ||
| 61 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | 11.45 | ||
| 62 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | 11.45 | ||
| 63 | ICT8 | An Ninh Mạng* | 12.39 | ||
| 64 | ITC-TN | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 19.34 | ||
| 65 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | 23.33 | ||
| 66 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | 23.33 | ||
| 67 | MED1 | Y khoa | 16.72 | ||
| 68 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 13.34 | ||
| 69 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 12.39 | ||
| 70 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 12.39 | ||
| 71 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 12.39 | ||
| 72 | MIW | Hộ sinh | 11.45 | ||
| 73 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 18.03 | ||
| 74 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 13.34 | ||
| 75 | MSE-TN | Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | 19.34 | A00; A01; A02; C01; D07 | |
| 76 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 13.34 | ||
| 77 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 12.39 | ||
| 78 | NUR1 | Điều dưỡng | 11.45 | ||
| 79 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | 12.39 | ||
| 80 | PHA1 | Dược học | 13.34 | ||
| 81 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 12.39 | ||
| 82 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 12.39 | ||
| 83 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 11.45 | ||
| 84 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 11.45 | ||
| 85 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 11.45 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | 252.00 | ||
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | 236.95 | ||
| 3 | BMS | Khoa học y sinh | 237.00 | ||
| 4 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 252.00 | ||
| 5 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | 252.00 | ||
| 6 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 299.00 | ||
| 7 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 299.00 | ||
| 8 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 299.00 | ||
| 9 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 268.00 | ||
| 10 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 283.00 | ||
| 11 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 283.00 | ||
| 12 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 237.00 | ||
| 13 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | 237.00 | ||
| 14 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 237.00 | ||
| 15 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | 237.00 | ||
| 16 | FBE2 | Kế toán | 237.00 | ||
| 17 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | 237.00 | ||
| 18 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 237.00 | ||
| 19 | FBE5 | Kiểm toán | 237.00 | ||
| 20 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 237.00 | ||
| 21 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 252.00 | ||
| 22 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 237.00 | ||
| 23 | FIDT1 | Kinh tế số | 237.00 | ||
| 24 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | 237.00 | ||
| 25 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 237.00 | ||
| 26 | FIDT3 | Thương mại điện tử | 237.00 | ||
| 27 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 252.00 | ||
| 28 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 237.00 | ||
| 29 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 252.00 | ||
| 30 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | 237.00 | ||
| 31 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 237.00 | ||
| 32 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 237.00 | ||
| 33 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 252.00 | ||
| 34 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 245.00 | ||
| 35 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 237.00 | ||
| 36 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 237.00 | ||
| 37 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 245.00 | ||
| 38 | FOL1 | Luật kinh tế | 268.00 | ||
| 39 | FOL2 | Luật kinh doanh | 372.00 | ||
| 40 | FOL3 | Luật | 268.00 | ||
| 41 | FOL4 | Luật quốc tế | 353.00 | ||
| 42 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 353.00 | ||
| 43 | FOL6 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 268.00 | ||
| 44 | FOS1 | Đông Phương học | 237.00 | ||
| 45 | FOS2 | Việt Nam Học* | 237.00 | ||
| 46 | FTME | Y học cổ truyền | 268.00 | ||
| 47 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 237.00 | ||
| 48 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 237.00 | ||
| 49 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | 237.00 | ||
| 50 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 237.00 | ||
| 51 | FTS5 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 237.00 | ||
| 52 | FTS6 | Du Lịch Văn Hoá | 237.00 | ||
| 53 | FTS7 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 237.00 | ||
| 54 | HM1 | Quản lý bệnh viện | 237.00 | ||
| 55 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 392.00 | ||
| 56 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 268.00 | ||
| 57 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 252.00 | ||
| 58 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 268.00 | ||
| 59 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 252.00 | ||
| 60 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 268.00 | ||
| 61 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | 237.00 | ||
| 62 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | 237.00 | ||
| 63 | ICT8 | An Ninh Mạng* | 252.00 | ||
| 64 | ITC-TN | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 353.00 | ||
| 65 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | 392.00 | ||
| 66 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | 392.00 | ||
| 67 | MED1 | Y khoa | 317.00 | ||
| 68 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 268.00 | ||
| 69 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 252.00 | ||
| 70 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 252.00 | ||
| 71 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 252.00 | ||
| 72 | MIW | Hộ sinh | 237.00 | ||
| 73 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 335.00 | ||
| 74 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 353.00 | ||
| 75 | MSE-TN | Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | 252.00 | A00; A01; A02; C01; D07 | |
| 76 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 268.00 | ||
| 77 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 252.00 | ||
| 78 | NUR1 | Điều dưỡng | 237.00 | ||
| 79 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | 252.00 | ||
| 80 | PHA1 | Dược học | 268.00 | ||
| 81 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 252.00 | ||
| 82 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 252.00 | ||
| 83 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 237.00 | ||
| 84 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 237.00 | ||
| 85 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 237.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.