video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
PKA

Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa (PSE) năm 2026 mới nhất

Mã trường: PKA 5.0 1.1 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Phenikaa (PSE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 19.00 A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* 18.00 A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15
3 BMS Khoa học y sinh 18.00 A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15
4 CHE1 Kỹ thuật hóa học 22.86 A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
5 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* 19.00 A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
6 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 22.00 A00; B00; B03; B08; C02; D07
7 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 25.25 A00; A01; C01; D07; X06; X26
8 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.00 A00; A01; C01; D07; X06; X26
9 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 20.00 A00; A01; D07; D08; X10; X14
10 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 21.00 A00; A01; D07; D08; X06; X26
11 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 21.00 A00; A01; D07; D08; X06; X26
12 FBE1 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
13 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
14 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
15 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
16 FBE2 Kế toán 18.00 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
17 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
18 FBE4 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
19 FBE5 Kiểm toán 18.00 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
20 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 18.00 A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
21 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 18.00 A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
22 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 18.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28
23 FIDT1 Kinh tế số 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
24 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* 18.00 A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79
25 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
26 FIDT3 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
27 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 19.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
28 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
29 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 19.00 A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79
30 FIDT7 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01
31 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27
32 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* 18.00 A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79
33 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.00 A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
34 FLE1 Ngôn ngữ Anh 18.50 A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26
35 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 18.00 A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37
36 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78
37 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.50 A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5
38 FOL1 Luật kinh tế 20.00 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
39 FOL2 Luật kinh doanh 26.00 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
40 FOL3 Luật 20.00 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
41 FOL4 Luật quốc tế 25.00 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
42 FOL5 Luật thương mại quốc tế 25.00 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
43 FOL6 Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 20.00 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
44 FOS1 Đông Phương học 18.00 A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78
45 FOS2 Việt Nam Học* 18.00 A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78
46 FTME Y học cổ truyền 20.00 A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07
47 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 18.00 A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79
48 FTS2 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26
49 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 18.00 A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79
50 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 18.00 C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79
51 FTS5 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 18.00 A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26
52 FTS6 Du Lịch Văn Hoá 18.00 C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79
53 FTS7 Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống 18.00 A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26
54 HM1 Quản lý bệnh viện 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79
55 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 27.00 A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53
56 ICT1 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02
57 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 19.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02
58 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 20.00 A00; A01; D07; X06; X26; X27
59 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 19.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26
60 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
61 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
62 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
63 ICT8 An Ninh Mạng* 19.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
64 ITC-TN Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 25.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10
65 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* 27.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06
66 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* 27.00 A00; A01; D01; C01; D04; X26
67 MED1 Y khoa 23.00 A00; B00; B03; B08; C02; D07
68 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56
69 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 19.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56
70 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 19.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56
71 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 19.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56
72 MIW Hộ sinh 18.00 A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14
73 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 24.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
74 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
75 MSE-TN Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) 25.00 A00; A01; A02; C01; D07
76 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
77 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; B00; B03; B08; D07; X10
78 NUR1 Điều dưỡng 18.00 A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14
79 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* 19.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06
80 PHA1 Dược học 20.00 A00; B00; B08; D07; X10; X14
81 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.00 A00; B00; B03; B08; D07; X10
82 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 19.00 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14
83 VEE1 Kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07
84 VEE2 Cơ điện tử ô tô 18.00 A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27
85 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 18.00 A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 22.86 A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* 22.00 A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15
3 BMS Khoa học y sinh 22.00 A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15
4 CHE1 Kỹ thuật hóa học 22.86 A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
5 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* 22.86 A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
6 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 25.25 A00; B00; B03; B08; C02; D07
7 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 25.25 A00; A01; C01; D07; X06; X26
8 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.25 A00; A01; C01; D07; X06; X26
9 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 23.71 A00; A01; D07; D08; X9; X10
10 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 24.57 A00; A01; D07; D08; X06; X26
11 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.57 A00; A01; D07; D08; X06; X26
12 FBE1 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
13 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
14 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
15 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
16 FBE2 Kế toán 22.00 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
17 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 22.00 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
18 FBE4 Quản trị nhân lực 22.00 A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
19 FBE5 Kiểm toán 22.00 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
20 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 22.00 A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
21 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 22.86 A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
22 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 22.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28
23 FIDT1 Kinh tế số 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
24 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* 22.00 A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79
25 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
26 FIDT3 Thương mại điện tử 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
27 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 22.86 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
28 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
29 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 22.86 A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79
30 FIDT7 Công nghệ tài chính 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01
31 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27
32 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* 22.00 A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79
33 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.86 A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
34 FLE1 Ngôn ngữ Anh 22.43 A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26
35 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 22.00 A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37
36 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 22.00 A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78
37 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.43 A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5
38 FOL1 Luật kinh tế 23.71 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
39 FOL2 Luật kinh doanh 27.33 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
40 FOL3 Luật 23.71 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
41 FOL4 Luật quốc tế 26.75 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
42 FOL5 Luật thương mại quốc tế 26.75 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
43 FOL6 Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 23.71 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
44 FOS1 Đông Phương học 22.00 A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78
45 FOS2 Việt Nam Học* 22.00 A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78
46 FTME Y học cổ truyền 23.71 A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07
47 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 22.00 A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79
48 FTS2 Quản trị khách sạn 22.00 A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26
49 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 22.00 A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79
50 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 22.00 C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79
51 FTS5 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 22.00 A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; C04; X79
52 FTS6 Du Lịch Văn Hoá 22.00 C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79
53 FTS7 Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống 22.00 A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26
54 HM1 Quản lý bệnh viện 22.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79
55 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 28.00 A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53
56 ICT1 Công nghệ thông tin 23.71 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02
57 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 22.86 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02
58 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 23.71 A00; A01; D07; X06; X26; X27
59 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 22.86 A00; A01; D01; D07; X06; X26
60 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 23.71 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
61 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
62 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
63 ICT8 An Ninh Mạng* 22.86 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
64 ITC-TN Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 26.75 A00; A01; D07; X06; X07; X10
65 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* 28.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06
66 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* 28.00 A00; A01; D01; C01; D04; X26
67 MED1 Y khoa 25.75 A00; B00; B03; B08; C02; D07
68 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 23.71 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56
69 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 22.86 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56
70 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 22.86 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56
71 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 22.86 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56
72 MIW Hộ sinh 22.00 A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14
73 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 26.25 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
74 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 23.71 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
75 MSE-TN Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) 26.75 A00; A01; A02; C01; D07
76 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 23.71 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
77 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.86 A00; B00; B03; B08; D07; X10
78 NUR1 Điều dưỡng 22.00 A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14
79 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* 22.86 A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06
80 PHA1 Dược học 23.71 A00; A02; B00; B08; D07; X10
81 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 22.86 A00; B00; B03; B08; D07; X10
82 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 22.86 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14
83 VEE1 Kỹ thuật ô tô 22.00 A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07
84 VEE2 Cơ điện tử ô tô 22.00 A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27
85 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 22.00 A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 65.85 Q00
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* 62.56 Q00
3 BMS Khoa học y sinh 62.56 Q00
4 CHE1 Kỹ thuật hóa học 65.85 Q00
5 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* 65.85 Q00
6 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 76.85 Q00
7 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 76.95 Q00
8 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 76.95 Q00
9 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 69.14 Q00
10 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 72.43 Q00
11 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 72.43 Q00
12 FBE1 Quản trị kinh doanh 62.56 Q00
13 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* 62.56 Q00
14 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 62.56 Q00
15 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* 62.56 Q00
16 FBE2 Kế toán 62.56 Q00
17 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 62.56 Q00
18 FBE4 Quản trị nhân lực 62.56 Q00
19 FBE5 Kiểm toán 62.56 Q00
20 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 62.56 Q00
21 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 65.85 Q00
22 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 62.56 Q00
23 FIDT1 Kinh tế số 62.56 Q00
24 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* 62.56 Q00
25 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 62.56 Q00
26 FIDT3 Thương mại điện tử 62.56 Q00
27 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 65.85 Q00
28 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 62.56 Q00
29 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 65.85 Q00
30 FIDT7 Công nghệ tài chính 62.56 Q00
31 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* 62.56 Q00
32 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* 62.56 Q00
33 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 65.85 Q00
34 FLE1 Ngôn ngữ Anh 64.21 Q00
35 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 62.56 Q00
36 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 62.56 Q00
37 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 64.21 Q00
38 FOL1 Luật kinh tế 69.14 Q00
39 FOL2 Luật kinh doanh 100.67 Q00
40 FOL3 Luật 69.14 Q00
41 FOL4 Luật quốc tế 94.14 Q00
42 FOL5 Luật thương mại quốc tế 94.14 Q00
43 FOL6 Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 69.14 Q00
44 FOS1 Đông Phương học 62.56 Q00
45 FOS2 Việt Nam Học* 62.56 Q00
46 FTME Y học cổ truyền 69.14 Q00
47 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 62.56 Q00
48 FTS2 Quản trị khách sạn 62.56 Q00
49 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 62.56 Q00
50 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 62.56 Q00
51 FTS5 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 62.56 Q00
52 FTS6 Du Lịch Văn Hoá 62.56 Q00
53 FTS7 Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống 62.56 Q00
54 HM1 Quản lý bệnh viện 62.56 Q00
55 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 108.00 Q00
56 ICT1 Công nghệ thông tin 69.14 Q00
57 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 65.85 Q00
58 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 69.14 Q00
59 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 65.85 Q00
60 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 69.14 Q00
61 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* 62.56 Q00
62 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* 62.56 Q00
63 ICT8 An Ninh Mạng* 65.85 Q00
64 ITC-TN Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 94.14 Q00
65 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* 108.00 Q00
66 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* 108.00 Q00
67 MED1 Y khoa 82.68 Q00
68 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 69.14 Q00
69 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 65.85 Q00
70 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 65.85 Q00
71 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 65.85 Q00
72 MIW Hộ sinh 62.56 Q00
73 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 88.41 Q00
74 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 69.14 Q00
75 MSE-TN Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) 94.14 A00; A01; A02; C01; D07
76 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 69.14 Q00
77 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 65.85 Q00
78 NUR1 Điều dưỡng 62.56 Q00
79 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* 65.85 Q00
80 PHA1 Dược học 69.14 Q00
81 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 65.85 Q00
82 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 65.85 Q00
83 VEE1 Kỹ thuật ô tô 62.56 Q00
84 VEE2 Cơ điện tử ô tô 62.56 Q00
85 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 62.56 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 44.84 K00
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* 43.07 K00
3 BMS Khoa học y sinh 43.07 K00
4 CHE1 Kỹ thuật hóa học 44.84 K00
5 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* 44.84 K00
6 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 50.57 K00
7 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 50.57 K00
8 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 50.57 K00
9 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 46.61 K00
10 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 48.38 K00
11 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 48.38 K00
12 FBE1 Quản trị kinh doanh 43.07 K00
13 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* 43.07 K00
14 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 43.07 K00
15 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* 43.07 K00
16 FBE2 Kế toán 43.07 K00
17 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 43.07 K00
18 FBE4 Quản trị nhân lực 43.07 K00
19 FBE5 Kiểm toán 43.07 K00
20 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 43.07 K00
21 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 44.84 K00
22 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 43.07 K00
23 FIDT1 Kinh tế số 43.07 K00
24 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* 43.07 K00
25 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 43.07 K00
26 FIDT3 Thương mại điện tử 43.07 K00
27 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 44.84 K00
28 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 43.07 K00
29 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 44.84 K00
30 FIDT7 Công nghệ tài chính 43.07 K00
31 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* 43.07 K00
32 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* 43.07 K00
33 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 44.84 K00
34 FLE1 Ngôn ngữ Anh 43.95 K00
35 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 43.07 K00
36 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 43.07 K00
37 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 43.95 K00
38 FOL1 Luật kinh tế 46.61 K00
39 FOL2 Luật kinh doanh 63.85 K00
40 FOL3 Luật 46.61 K00
41 FOL4 Luật quốc tế 58.40 K00
42 FOL5 Luật thương mại quốc tế 58.40 K00
43 FOL6 Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 46.61 K00
44 FOS1 Đông Phương học 43.07 K00
45 FOS2 Việt Nam Học* 43.07 K00
46 FTME Y học cổ truyền 46.61 K00
47 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 43.07 K00
48 FTS2 Quản trị khách sạn 43.07 K00
49 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 43.07 K00
50 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 43.07 K00
51 FTS5 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 43.07 K00
52 FTS6 Du Lịch Văn Hoá 43.07 K00
53 FTS7 Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống 43.07 K00
54 HM1 Quản lý bệnh viện 43.07 K00
55 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 72.15 K00
56 ICT1 Công nghệ thông tin 46.61 K00
57 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 44.84 K00
58 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 46.61 K00
59 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 44.84 K00
60 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 46.61 K00
61 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* 43.07 K00
62 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* 43.07 K00
63 ICT8 An Ninh Mạng* 44.84 K00
64 ITC-TN Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 58.40 K00
65 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* 72.15 K00
66 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* 72.15 K00
67 MED1 Y khoa 53.18 K00
68 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 46.61 K00
69 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 44.84 K00
70 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 44.84 K00
71 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 44.84 K00
72 MIW Hộ sinh 43.07 K00
73 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 55.79 K00
74 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 46.61 K00
75 MSE-TN Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) 58.40 A00; A01; A02; C01; D07
76 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 46.61 K00
77 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 44.84 K00
78 NUR1 Điều dưỡng 43.07 K00
79 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* 44.84 K00
80 PHA1 Dược học 46.61 K00
81 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 44.84 K00
82 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 44.84 K00
83 VEE1 Kỹ thuật ô tô 43.07 K00
84 VEE2 Cơ điện tử ô tô 43.07 K00
85 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 43.07 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 12.39
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* 11.45
3 BMS Khoa học y sinh 11.45
4 CHE1 Kỹ thuật hóa học 12.39
5 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* 15.41
6 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 15.41
7 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 15.41
8 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.41
9 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 13.34
10 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 14.28
11 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 14.28
12 FBE1 Quản trị kinh doanh 11.45
13 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* 11.45
14 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 11.45
15 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* 11.45
16 FBE2 Kế toán 11.45
17 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 11.45
18 FBE4 Quản trị nhân lực 11.45
19 FBE5 Kiểm toán 11.45
20 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 11.45
21 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 12.39
22 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 11.45
23 FIDT1 Kinh tế số 11.45
24 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* 11.45
25 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 11.45
26 FIDT3 Thương mại điện tử 11.45
27 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 12.39
28 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 11.45
29 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 12.39
30 FIDT7 Công nghệ tài chính 11.45
31 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* 11.45
32 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* 11.45
33 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 12.39
34 FLE1 Ngôn ngữ Anh 11.92
35 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 11.45
36 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 11.45
37 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 11.92
38 FOL1 Luật kinh tế 13.34
39 FOL2 Luật kinh doanh 21.11
40 FOL3 Luật 13.34
41 FOL4 Luật quốc tế 19.34
42 FOL5 Luật thương mại quốc tế 19.34
43 FOL6 Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 13.34
44 FOS1 Đông Phương học 11.45
45 FOS2 Việt Nam Học* 11.45
46 FTME Y học cổ truyền 13.34
47 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 11.45
48 FTS2 Quản trị khách sạn 11.45
49 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 11.45
50 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 11.45
51 FTS5 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 11.45
52 FTS6 Du Lịch Văn Hoá 11.45
53 FTS7 Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống 11.45
54 HM1 Quản lý bệnh viện 11.45
55 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 23.33
56 ICT1 Công nghệ thông tin 13.34
57 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 12.39
58 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 13.34
59 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 12.39
60 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 13.34
61 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* 11.45
62 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* 11.45
63 ICT8 An Ninh Mạng* 12.39
64 ITC-TN Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 19.34
65 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* 23.33
66 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* 23.33
67 MED1 Y khoa 16.72
68 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 13.34
69 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 12.39
70 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 12.39
71 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 12.39
72 MIW Hộ sinh 11.45
73 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 18.03
74 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 13.34
75 MSE-TN Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) 19.34 A00; A01; A02; C01; D07
76 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 13.34
77 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 12.39
78 NUR1 Điều dưỡng 11.45
79 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* 12.39
80 PHA1 Dược học 13.34
81 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 12.39
82 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 12.39
83 VEE1 Kỹ thuật ô tô 11.45
84 VEE2 Cơ điện tử ô tô 11.45
85 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 11.45

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 252.00
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* 236.95
3 BMS Khoa học y sinh 237.00
4 CHE1 Kỹ thuật hóa học 252.00
5 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* 252.00
6 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 299.00
7 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 299.00
8 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 299.00
9 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 268.00
10 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 283.00
11 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 283.00
12 FBE1 Quản trị kinh doanh 237.00
13 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* 237.00
14 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 237.00
15 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* 237.00
16 FBE2 Kế toán 237.00
17 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 237.00
18 FBE4 Quản trị nhân lực 237.00
19 FBE5 Kiểm toán 237.00
20 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 237.00
21 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 252.00
22 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 237.00
23 FIDT1 Kinh tế số 237.00
24 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* 237.00
25 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 237.00
26 FIDT3 Thương mại điện tử 237.00
27 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 252.00
28 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 237.00
29 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 252.00
30 FIDT7 Công nghệ tài chính 237.00
31 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* 237.00
32 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* 237.00
33 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 252.00
34 FLE1 Ngôn ngữ Anh 245.00
35 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 237.00
36 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 237.00
37 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 245.00
38 FOL1 Luật kinh tế 268.00
39 FOL2 Luật kinh doanh 372.00
40 FOL3 Luật 268.00
41 FOL4 Luật quốc tế 353.00
42 FOL5 Luật thương mại quốc tế 353.00
43 FOL6 Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 268.00
44 FOS1 Đông Phương học 237.00
45 FOS2 Việt Nam Học* 237.00
46 FTME Y học cổ truyền 268.00
47 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 237.00
48 FTS2 Quản trị khách sạn 237.00
49 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 237.00
50 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 237.00
51 FTS5 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 237.00
52 FTS6 Du Lịch Văn Hoá 237.00
53 FTS7 Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống 237.00
54 HM1 Quản lý bệnh viện 237.00
55 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 392.00
56 ICT1 Công nghệ thông tin 268.00
57 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 252.00
58 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 268.00
59 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 252.00
60 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 268.00
61 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* 237.00
62 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* 237.00
63 ICT8 An Ninh Mạng* 252.00
64 ITC-TN Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 353.00
65 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* 392.00
66 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* 392.00
67 MED1 Y khoa 317.00
68 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 268.00
69 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 252.00
70 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 252.00
71 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 252.00
72 MIW Hộ sinh 237.00
73 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 335.00
74 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 353.00
75 MSE-TN Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) 252.00 A00; A01; A02; C01; D07
76 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 268.00
77 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 252.00
78 NUR1 Điều dưỡng 237.00
79 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* 252.00
80 PHA1 Dược học 268.00
81 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 252.00
82 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 252.00
83 VEE1 Kỹ thuật ô tô 237.00
84 VEE2 Cơ điện tử ô tô 237.00
85 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 237.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.