video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
7.2 K lượt search
PKA

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2024 mới nhất

Mã trường: PKA 5.0 7.2 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Phenikaa chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BI01 Công nghệ sinh học 18.00 A00; B00; B08; D07
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học 17.00 A00; A01; B00; D07
3 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 22.50 A00; B00; B08; D07
4 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 22.00 A00; A01; C01; D07
5 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.00 A00; A01; C01; D07
6 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 20.00 A00; A01; B00; C01
7 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 21.00 A00; A01; C01; D07
8 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 21.00 A00; A01; C01; D07
9 F0S1 Đông phương học 17.00 A01; C00; D01; D09
10 FBE1 Quản trị kinh doanh 20.00 A00; A01; D01; D07
11 FBE2 Kế toán 20.00 A00; A01; D01; D07
12 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 21.00 A00; A01; D01; D07
13 FBE4 Quản trị nhân lực 21.00 A00; A01; D01; D07
14 FBE5 Kiểm toán 24.00 C00; C04; D01; D14
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 20.00 A01; D01; D07; D10
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 20.00 A01; D01; D07; D10
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 20.00 A01; D01; D07; D10
18 FBE9 Công nghệ tài chính 20.00 A01; D01; D07; D10
19 FIDT1 Kinh tế số 18.00 A00; A01; D01; D07
20 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 18.00 A00; A01; D01; D07
21 FIDT3 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; D07
22 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 18.00 A00; A01; D01; D07
23 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 18.00 A00; A01; D01; D07
24 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.00 A01; D01; D04; D09
25 FLE1 Ngôn ngữ Anh 21.00 A01; D01; D09; D15
26 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 17.00 A01; D01; D44; D64
27 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; D01; D06; D28
28 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.00 A01; D01; D09; DD2
29 FTME Y học cổ truyền 21.00 A00; B00; B08; D07
30 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 21.00 A01; C00; D01; D15
31 FTS2 Quản trị khách sạn 20.00 A00; A01; D01; D10
32 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 21.00 A00; A01; D01; D10
33 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 21.00 A01; C00; D01; D15
34 HM1 Quản lý bệnh viện 17.00 A00; A01; B00; D01
35 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 23.00 A00; A01; D07
36 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 21.00 A00; A01; D07; D28
37 ICT1 Công nghệ thông tin 21.00 A00; A01; D07
38 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D07
39 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 21.00 A00; A01; D07
40 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D07
41 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 21.00 A00; A01; D07
42 MED1 Y khoa 22.50 A00; B00; B08; D07
43 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 20.00 A00; A01; A02; C01
44 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 19.00 A00; A01; A02; C01
45 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 20.00 A00; A01; C01; D07
46 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 21.00 A00; A01; B00; D07
47 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 20.00 A00; A01; B00; D07
48 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A02; B00; B08; D07
49 NUR1 Điều dưỡng 19.00 A00; A01; B00; B08
50 PHA1 Dược học 21.00 A00; B00; B08; D07
51 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.00 A02; B00; B08; D07
52 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 19.00 A02; B00; B08; D07
53 VEE1 Kỹ thuật ô tô 20.50 A00; A01; A10; D01
54 VEE2 Cơ điện tử ô tô 20.00 A00; A01; A10; D01
55 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 19.00 A00; A01; A10; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BI01 Công nghệ sinh học 22.00 A00; B00; B08; D07
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học 22.00 A00; A01; B00; D07
3 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 25.00 A00; B00; B08; D07
4 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 25.00 A00; A01; C01; D07
5 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.00 A00; A01; C01; D07
6 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 22.50 A00; A01; B00; C01
7 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 24.00 A00; A01; C01; D07
8 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.00 A00; A01; C01; D07
9 F0S1 Đông phương học 21.00 A01; C00; D01; D09
10 FBE1 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; D01; D07
11 FBE2 Kế toán 24.00 A00; A01; D01; D07
12 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 26.00 A00; A01; D01; D07
13 FBE4 Quản trị nhân lực 26.00 A00; A01; D01; D07
14 FBE5 Kiểm toán 26.00 C00; C04; D01; D14
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 24.00 A01; D01; D07; D10
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 24.00 A01; D01; D07; D10
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 23.00 A01; D01; D07; D10
18 FBE9 Công nghệ tài chính 23.00 A01; D01; D07; D10
19 FIDT1 Kinh tế số 22.00 A00; A01; D01; D07
20 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 22.00 A00; A01; D01; D07
21 FIDT3 Thương mại điện tử 23.00 A00; A01; D01; D07
22 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 22.00 A00; A01; D01; D07
23 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 22.00 A00; A01; D01; D07
24 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.50 A01; D01; D04; D09
25 FLE1 Ngôn ngữ Anh 24.00 A01; D01; D09; D15
26 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 21.00 A01; D01; D44; D64
27 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 22.50 A01; D01; D06; D28
28 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.00 A01; D01; D09; DD2
29 FTME Y học cổ truyền 24.00 A00; B00; B08; D07
30 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 24.00 A01; C00; D01; D15
31 FTS2 Quản trị khách sạn 24.00 A00; A01; D01; D10
32 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 22.00 A00; A01; D01; D10
33 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 22.00 A01; C00; D01; D15
34 HM1 Quản lý bệnh viện 21.00 A00; A01; B00; D01
35 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 27.00 A00; A01; D07
36 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 24.00 A00; A01; D07; D28
37 ICT1 Công nghệ thông tin 25.00 A00; A01; D07
38 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D07
39 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 25.00 A00; A01; D07
40 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D07
41 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 23.00 A00; A01; D07
42 MED1 Y khoa 26.00 A00; B00; B08; D07
43 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 22.50 A00; A01; A02; C01
44 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 22.00 A00; A01; A02; C01
45 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 22.50 A00; A01; C01; D07
46 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 24.00 A00; A01; B00; D07
47 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 22.00 A00; A01; B00; D07
48 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.00 A02; B00; B08; D07
49 NUR1 Điều dưỡng 21.00 A00; A01; B00; B08
50 PHA1 Dược học 24.00 A00; B00; B08; D07
51 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 21.00 A02; B00; B08; D07
52 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 21.00 A02; B00; B08; D07
53 VEE1 Kỹ thuật ô tô 23.00 A00; A01; A10; D01
54 VEE2 Cơ điện tử ô tô 22.00 A00; A01; A10; D01
55 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 22.00 A00; A01; A10; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BI01 Công nghệ sinh học 70.00
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học 70.00
3 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 70.00
4 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 70.00
5 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 70.00
6 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 70.00
7 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 70.00
8 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 70.00
9 F0S1 Đông phương học 70.00
10 FBE1 Quản trị kinh doanh 70.00
11 FBE2 Kế toán 70.00
12 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 70.00
13 FBE4 Quản trị nhân lực 70.00
14 FBE5 Kiểm toán 70.00
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 70.00
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 70.00
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 70.00
18 FBE9 Công nghệ tài chính 70.00
19 FIDT1 Kinh tế số 70.00
20 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 70.00
21 FIDT3 Thương mại điện tử 70.00
22 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 70.00
23 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 70.00
24 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 70.00
25 FLE1 Ngôn ngữ Anh 70.00
26 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 70.00
27 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 70.00
28 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 70.00
29 FTME Y học cổ truyền 70.00
30 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 70.00
31 FTS2 Quản trị khách sạn 70.00
32 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 70.00
33 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 70.00
34 HM1 Quản lý bệnh viện 70.00
35 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 70.00
36 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 70.00
37 ICT1 Công nghệ thông tin 70.00
38 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 70.00
39 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 70.00
40 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 70.00
41 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 70.00
42 MED1 Y khoa 70.00
43 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 70.00
44 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 70.00
45 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 70.00
46 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 70.00
47 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 70.00
48 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 70.00
49 NUR1 Điều dưỡng 70.00
50 PHA1 Dược học 70.00
51 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 70.00
52 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 70.00
53 VEE1 Kỹ thuật ô tô 70.00
54 VEE2 Cơ điện tử ô tô 70.00
55 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 70.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BI01 Công nghệ sinh học 50.00
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học 50.00
3 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 50.00
4 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 50.00
5 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 50.00
6 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 50.00
7 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 50.00
8 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 50.00
9 F0S1 Đông phương học 50.00
10 FBE1 Quản trị kinh doanh 50.00
11 FBE2 Kế toán 50.00
12 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 50.00
13 FBE4 Quản trị nhân lực 50.00
14 FBE5 Kiểm toán 50.00
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 50.00
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 50.00
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 50.00
18 FBE9 Công nghệ tài chính 50.00
19 FIDT1 Kinh tế số 50.00
20 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 50.00
21 FIDT3 Thương mại điện tử 50.00
22 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 50.00
23 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 50.00
24 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 50.00
25 FLE1 Ngôn ngữ Anh 50.00
26 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 50.00
27 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 50.00
28 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 50.00
29 FTME Y học cổ truyền 50.00
30 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 50.00
31 FTS2 Quản trị khách sạn 50.00
32 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 50.00
33 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 50.00
34 HM1 Quản lý bệnh viện 50.00
35 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 50.00
36 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 50.00
37 ICT1 Công nghệ thông tin 50.00
38 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 50.00
39 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 50.00
40 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 50.00
41 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 50.00
42 MED1 Y khoa 50.00
43 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 50.00
44 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 50.00
45 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 50.00
46 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 50.00
47 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 50.00
48 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 50.00
49 NUR1 Điều dưỡng 50.00
50 PHA1 Dược học 50.00
51 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 50.00
52 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 50.00
53 VEE1 Kỹ thuật ô tô 50.00
54 VEE2 Cơ điện tử ô tô 50.00
55 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 50.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.