video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.4 K lượt search
PKA

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2025 mới nhất

Mã trường: PKA 5.0 5.4 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Đại học Phenikaa chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 18.00 A00; B00; B08; D07; X14; X15
2 BMS Khoa học y sinh 17.00 A00; B00; B03; B08; C02; D07
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học 17.00 A00; A01; B00; D07; X10; X11
4 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 22.50 A00; B00; B03; B08; C02; D07
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 22.00 A00; A01; C01; D07; X06; X26
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.00 A00; A01; C01; D07; X06; X26
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 20.00 A00; A01; D07; D08; X10; X14
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 21.00 A00; A01; D07; D08; X06; X26
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 21.00 A00; A01; D07; D08; X06; X26
10 FBE1 Quản trị kinh doanh 19.00 A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
11 FBE2 Kế toán 19.00 A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
12 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 20.00 A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
13 FBE4 Quản trị nhân lực 20.00 A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
14 FBE5 Kiểm toán 19.00 A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 19.00 A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 19.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 19.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10
18 FIDT1 Kinh tế số 18.00 A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 18.00 A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
20 FIDT3 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; D07; X26; X27
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 18.00 A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 18.00 A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 22.00 C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27
24 FIDT7 Công nghệ tài chính 18.00 A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.00 A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh 19.00 A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 17.00 A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 17.00 A01; D01; D06; D09; D10; D15
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.00 A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
30 FOL1 Luật kinh tế 18.00 C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
31 FOL2 Luật kinh doanh 18.00 C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
32 FOL3 Luật 18.00 C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
33 FOL4 Luật quốc tế 18.00 D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế 18.00 D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
35 FOS1 Đông Phương học 17.00 C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
36 FTME Y học cổ truyền 21.00 A00; B00; B03; B08; C02; D07
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 19.00 A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
38 FTS2 Quản trị khách sạn 19.00 A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 19.00 A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 19.00 C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
41 HM1 Quản lý bệnh viện 17.00 A00; A01; A02; B00; B03; D01
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 23.00 A00; A01; D07; X06; X26; X27
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 19.00 A00; A01; D01; D06; X06; X26
44 ICT1 Công nghệ thông tin 21.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 19.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 21.00 A00; A01; D07; X06; X26; X27
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 19.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 21.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26
49 MED1 Y khoa 22.50 A00; B00; B03; B08; C02; D07
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 20.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 25.50 A00; A01; A02; C01; X06; X07
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 19.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07
53 MIW Hộ sinh 17.00 A00; B00; B03; B08; D07; X14
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 20.00 A00; A01; B00; D07; X06; X07
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 21.00 A00; A01; B00; D07; X06; X07
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 20.00 A00; A01; B00; D07; X06; X07
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; B00; B03; B08; D07; X10
58 NUR1 Điều dưỡng 17.00 A00; B00; B03; B08; D07; X14
59 PHA1 Dược học 21.00 A00; B00; B08; D07; X10; X14
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.00 A00; B00; B03; B08; D07; X10
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 19.00 A00; B00; B03; B08; D07; X10
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô 20.00 A00; A01; A04; C01; D07; X06
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô 19.00 A00; A01; A04; C01; D07; X06
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 19.00 A00; A01; A04; C01; D07; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 22.81 A00; B00; B08; D07; X14; X15
2 BMS Khoa học y sinh 21.79 A00; B00; B03; B08; C02; D07
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học 21.79 A00; A01; B00; D07; X10; X11
4 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 25.20 A00; B00; B03; B08; C02; D07
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 24.90 A00; A01; C01; D07; X06; X26
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.90 A00; A01; C01; D07; X06; X26
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 23.85 A00; A01; D07; D08; X10; X14
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 24.38 A00; A01; D07; D08; X06; X26
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.38 A00; A01; D07; D08; X06; X26
10 FBE1 Quản trị kinh doanh 23.33 A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
11 FBE2 Kế toán 23.33 A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
12 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 23.85 A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
13 FBE4 Quản trị nhân lực 23.85 A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
14 FBE5 Kiểm toán 23.33 A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 23.33 A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 23.33 A01; B08; D01; D07; D09; D10
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 2333.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10
18 FIDT1 Kinh tế số 22.81 A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 22.81 A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
20 FIDT3 Thương mại điện tử 22.81 A00; A01; D01; D07; X26; X27
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 22.81 A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 22.81 A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 24.90 C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27
24 FIDT7 Công nghệ tài chính 22.81 A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.90 A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh 23.33 A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 21.79 A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 21.79 A01; D01; D06; D09; D10; D15
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.33 A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
30 FOL1 Luật kinh tế 22.81 C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
31 FOL2 Luật kinh doanh 22.81 C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
32 FOL3 Luật 22.81 C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
33 FOL4 Luật quốc tế 22.81 D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế 22.81 D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
35 FOS1 Đông Phương học 21.79 C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
36 FTME Y học cổ truyền 24.38 A00; B00; B03; B08; C02; D07
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 23.33 A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
38 FTS2 Quản trị khách sạn 23.33 A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 23.33 A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 23.33 C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
41 HM1 Quản lý bệnh viện 21.79 A00; A01; A02; B00; B03; D01
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 25.53 A00; A01; D07; X06; X26; X27
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 23.33 A00; A01; D01; D06; X06; X26
44 ICT1 Công nghệ thông tin 24.38 A00; A01; D01; D07; X06; X26
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 23.33 A00; A01; D01; D07; X06; X26
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 24.38 A00; A01; D07; X06; X26; X27
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 23.33 A00; A01; D01; D07; X06; X26
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 24.38 A00; A01; D01; D07; X06; X26
49 MED1 Y khoa 25.20 A00; B00; B03; B08; C02; D07
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 23.85 A00; A01; A02; C01; X06; X07
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 27.18 A00; A01; A02; C01; X06; X07
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 23.33 A00; A01; A02; C01; X06; X07
53 MIW Hộ sinh 21.79 A00; B00; B03; B08; D07; X14
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 23.85 A00; A01; B00; D07; X06; X07
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 24.38 A00; A01; B00; D07; X06; X07
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 23.85 A00; A01; B00; D07; X06; X07
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 23.33 A00; B00; B03; B08; D07; X10
58 NUR1 Điều dưỡng 21.79 A00; B00; B03; B08; D07; X14
59 PHA1 Dược học 24.38 A00; B00; B08; D07; X10; X14
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 23.33 A00; B00; B03; B08; D07; X10
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 23.33 A00; B00; B03; B08; D07; X10
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô 23.85 A00; A01; A04; C01; D07; X06
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô 23.33 A00; A01; A04; C01; D07; X06
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 23.33 A00; A01; A04; C01; D07; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 62.51
2 BMS Khoa học y sinh 59.57
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học 59.57
4 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 77.38
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 75.26
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75.26
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 68.89
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 72.08
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 72.08
10 FBE1 Quản trị kinh doanh 65.70
11 FBE2 Kế toán 65.70
12 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 68.89
13 FBE4 Quản trị nhân lực 68.89
14 FBE5 Kiểm toán 65.70
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 65.70
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 65.70
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 65.70
18 FIDT1 Kinh tế số 62.51
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 62.51
20 FIDT3 Thương mại điện tử 62.51
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 62.51
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 62.51
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 75.26
24 FIDT7 Công nghệ tài chính 62.51
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 75.26
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh 65.70
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 59.57
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 59.57
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 65.70
30 FOL1 Luật kinh tế 62.51
31 FOL2 Luật kinh doanh 62.51
32 FOL3 Luật 62.51
33 FOL4 Luật quốc tế 62.51
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế 62.51
35 FOS1 Đông Phương học 59.57
36 FTME Y học cổ truyền 72.08
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 65.70
38 FTS2 Quản trị khách sạn 65.70
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 65.70
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 65.70
41 HM1 Quản lý bệnh viện 59.57
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 79.84
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 65.70
44 ICT1 Công nghệ thông tin 72.08
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 65.70
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 72.08
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 65.70
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 72.08
49 MED1 Y khoa 77.38
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 68.89
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 92.15
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 65.70
53 MIW Hộ sinh 59.57
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 68.89
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 72.08
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 68.89
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 65.70
58 NUR1 Điều dưỡng 59.57
59 PHA1 Dược học 72.08
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 65.70
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 65.70
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô 68.89
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô 65.70
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 65.70

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 43.98
2 BMS Khoa học y sinh 42.00
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học 42.00
4 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 53.17
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 51.81
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 51.81
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 47.89
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 49.85
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 49.85
10 FBE1 Quản trị kinh doanh 45.93
11 FBE2 Kế toán 45.93
12 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 47.89
13 FBE4 Quản trị nhân lực 47.89
14 FBE5 Kiểm toán 45.93
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 45.93
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 45.93
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 45.93
18 FIDT1 Kinh tế số 43.98
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 43.98
20 FIDT3 Thương mại điện tử 43.98
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 43.98
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 43.98
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 51.81
24 FIDT7 Công nghệ tài chính 43.98
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 51.81
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh 45.93
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 42.00
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 42.00
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 45.93
30 FOL1 Luật kinh tế 43.98
31 FOL2 Luật kinh doanh 43.98
32 FOL3 Luật 43.98
33 FOL4 Luật quốc tế 43.98
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế 43.98
35 FOS1 Đông Phương học 42.00
36 FTME Y học cổ truyền 49.85
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 45.93
38 FTS2 Quản trị khách sạn 45.93
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 45.93
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 45.93
41 HM1 Quản lý bệnh viện 42.00
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 54.78
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 45.93
44 ICT1 Công nghệ thông tin 49.85
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 45.93
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 49.85
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 45.93
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 49.85
49 MED1 Y khoa 53.17
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 47.89
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 62.84
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 45.93
53 MIW Hộ sinh 42.00
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 47.89
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 49.85
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 47.89
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 45.93
58 NUR1 Điều dưỡng 42.00
59 PHA1 Dược học 49.85
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 45.93
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 45.93
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô 47.89
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô 45.93
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 45.93

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học 242.88
2 BMS Khoa học y sinh 227.43
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học 227.43
4 DEN1 Răng - Hàm - Mặt 309.47
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 302.04
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 302.04
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 272.46
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 287.25
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 287.25
10 FBE1 Quản trị kinh doanh 257.67
11 FBE2 Kế toán 257.67
12 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 272.46
13 FBE4 Quản trị nhân lực 272.46
14 FBE5 Kiểm toán 257.67
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 257.67
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 257.67
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 257.67
18 FIDT1 Kinh tế số 242.88
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 242.88
20 FIDT3 Thương mại điện tử 242.88
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 242.88
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 242.88
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 302.04
24 FIDT7 Công nghệ tài chính 242.88
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 302.04
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh 257.67
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 227.43
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 227.43
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 257.67
30 FOL1 Luật kinh tế 242.88
31 FOL2 Luật kinh doanh 242.88
32 FOL3 Luật 242.88
33 FOL4 Luật quốc tế 242.88
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế 242.88
35 FOS1 Đông Phương học 227.43
36 FTME Y học cổ truyền 287.25
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 257.67
38 FTS2 Quản trị khách sạn 257.67
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 257.67
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 257.67
41 HM1 Quản lý bệnh viện 227.43
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 316.92
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 257.67
44 ICT1 Công nghệ thông tin 287.25
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 257.67
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 287.25
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 257.67
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 287.25
49 MED1 Y khoa 309.47
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 272.46
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 354.19
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 257.67
53 MIW Hộ sinh 227.43
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 272.46
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 287.25
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 272.46
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 257.67
58 NUR1 Điều dưỡng 227.43
59 PHA1 Dược học 287.25
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 257.67
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 257.67
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô 272.46
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô 257.67
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 257.67
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.