3 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Phenikaa năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Phenikaa chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; B00; B08; D07 | |
| 2 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 17.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 3 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 22.50 | A00; B00; B08; D07 | |
| 4 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 22.00 | A00; A01; C01; D07 | |
| 5 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22.00 | A00; A01; C01; D07 | |
| 6 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 20.00 | A00; A01; B00; C01 | |
| 7 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 21.00 | A00; A01; C01; D07 | |
| 8 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | FBE2 | Kế toán | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | FBE5 | Kiểm toán | 21.00 | C00; C04; D01; D14 | |
| 13 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 21.00 | A01; D01; D07; D10 | |
| 14 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 21.00 | A01; D01; D07; D10 | |
| 15 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.00 | A01; D01; D04; D09 | |
| 16 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 21.00 | D01; D09; D14; D15 | |
| 17 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 17.00 | A01; D01; D44; D64 | |
| 18 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 17.50 | A01; D01; D06; D28 | |
| 19 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 23.00 | A01; D01; D09; DD2 | |
| 20 | FOS1 | Đông Phương học | 17.00 | C00; D01; D09; D14 | |
| 21 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 21.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 22 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 21.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 23 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | 21.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 24 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 21.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 25 | ICT-AI | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 21.00 | A00; A01; D07 | |
| 26 | ICT-TN | Tài năng Khoa học máy tính | 23.00 | A00; A01; D07 | |
| 27 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 21.00 | A00; A01; D07; D28 | |
| 28 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 21.00 | A00; A01; D07 | |
| 29 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 21.00 | A00; A01; D07 | |
| 30 | MED1 | Y khoa | 22.50 | A00; B00; B08; D07 | |
| 31 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 32 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 19.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 33 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 20.00 | A00; A01; C01; D07 | |
| 34 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 20.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 35 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A02; B00; B08; D07 | |
| 36 | NUR1 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; A01; B00; B08 | |
| 37 | PHA1 | Dược học | 21.00 | A00; B00; B08; D07 | |
| 38 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.00 | A02; B00; B08; D07 | |
| 39 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 20.50 | A00; A01; A10; D01 | |
| 40 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 20.00 | A00; A01; A10; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | 22.00 | A00; B00; B08; D07 | Đợt 2 |
| 2 | BIO1 | Công nghệ sinh học | 22.00 | A00; B00; B08; D07 | Đợt 1 |
| 3 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 22.00 | A00; A01; B00; D07 | Đợt 2 |
| 4 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 22.00 | A00; A01; B00; D07 | Đợt 1 |
| 5 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 25.00 | A00; B00; B08; D07 | Đợt 2 |
| 6 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 25.00 | A00; B00; B08; D07 | Đợt 1 |
| 7 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 25.00 | A00; A01; C01; D07 | Đợt 1 |
| 8 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 25.00 | A00; A01; C01; D07 | Đợt 2 |
| 9 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 25.00 | A00; A01; C01; D07 | Đợt 1 |
| 10 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 22.50 | A00; A01; B00; C01 | Đợt 2 |
| 11 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 22.50 | A00; A01; B00; C01 | Đợt 1 |
| 12 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 23.50 | A00; A01; C01; D07 | Đợt 1 |
| 13 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | Đợt 1 |
| 14 | FBE2 | Kế toán | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | Đợt 1 |
| 15 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | Đợt 1 |
| 16 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | Đợt 1 |
| 17 | FBE5 | Kiểm toán | 2.00 | C00; C04; D01; D14 | Đợt 1 |
| 18 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 25.00 | A01; D01; D07; D10 | Đợt 1 |
| 19 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 25.00 | A01; D01; D07; D10 | Đợt 1 |
| 20 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.00 | A01; D01; D04; D09 | Đợt 1 |
| 21 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 24.00 | D01; D09; D14; D15 | Đợt 1 |
| 22 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 21.00 | A01; D01; D44; D64 | Đợt 2 |
| 23 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 21.00 | A01; D01; D44; D64 | Đợt 1 |
| 24 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 22.50 | A01; D01; D06; D28 | Đợt 2 |
| 25 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 22.50 | A01; D01; D06; D28 | Đợt 1 |
| 26 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.00 | A01; D01; D09; DD2 | Đợt 1 |
| 27 | FOS1 | Đông Phương học | 20.00 | C00; D01; D09; D14 | Đợt 2 |
| 28 | FOS1 | Đông Phương học | 20.00 | C00; D01; D09; D14 | Đợt 1 |
| 29 | FSP1 | Vật lý tài năng | 29.50 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 30 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 24.00 | A01; C00; D01; D15 | Đợt 1 |
| 31 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 24.00 | A00; A01; D01; D10 | Đợt 1 |
| 32 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | 24.00 | A00; A01; D01; D10 | Đợt 2 |
| 33 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | 22.00 | A00; A01; D01; D10 | Đợt 1 |
| 34 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 24.00 | A01; C00; D01; D15 | Đợt 2 |
| 35 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 22.00 | A01; C00; D01; D15 | Đợt 1 |
| 36 | ICT-AI | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 26.00 | A00; A01; D07 | Đợt 1 |
| 37 | ICT-TN | Tài năng Khoa học máy tính | 27.00 | A00; A01; D07 | Đợt 1 |
| 38 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 25.00 | A00; A01; D07; D28 | Đợt 1 |
| 39 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 26.00 | A00; A01; D07 | Đợt 1 |
| 40 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 24.00 | A00; A01; D07 | Đợt 1 |
| 41 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 24.00 | A00; A01; D07 | Đợt 2 |
| 42 | MED1 | Y khoa | 26.00 | A00; B00; B08; D07 | Đợt 1 |
| 43 | MED1 | Y khoa | 26.00 | A00; B00; B08; D07 | Đợt 2 |
| 44 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 22.50 | A00; A01; A02; C01 | Đợt 1 |
| 45 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23.00 | A00; A01; A02; C01 | Đợt 2 |
| 46 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 22.00 | A00; A01; A02; C01 | Đợt 1 |
| 47 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 22.00 | A00; A01; A02; C01 | Đợt 2 |
| 48 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 24.00 | A00; A01; C01; D07 | Đợt 2 |
| 49 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 24.00 | A00; A01; C01; D07 | Đợt 1 |
| 50 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 22.50 | A00; A01; B00; D07 | Đợt 2 |
| 51 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 22.50 | A00; A01; B00; D07 | Đợt 1 |
| 52 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.00 | A02; B00; B08; D07 | Đợt 2 |
| 53 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.00 | A02; B00; B08; D07 | Đợt 1 |
| 54 | NUR1 | Điều dưỡng | 21.00 | A00; A01; B00; B08 | Đợt 1 |
| 55 | NUR1 | Điều dưỡng | 21.00 | A00; A01; B00; B08 | Đợt 2 |
| 56 | PHA1 | Dược học | 24.00 | A00; B00; B08; D07 | Đợt 1 |
| 57 | PHA1 | Dược học | 24.00 | A00; B00; B08; D07 | Đợt 2 |
| 58 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.00 | A02; B00; B08; D07 | Đợt 2 |
| 59 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.00 | A02; B00; B08; D07 | Đợt 1 |
| 60 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 23.00 | A00; A01; A10; D01 | Đợt 1 |
| 61 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 23.00 | A00; A01; A10; D01 | Đợt 2 |
| 62 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 22.00 | A00; A01; A10; D01 | Đợt 1 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.