video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.4 K lượt search
PKA

Điểm chuẩn trường Đại học PHENIKAA 2022 - 2023

Mã trường: PKA 5.0 3.4 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học PHENIKAA 3 năm gần nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học PHENIKAA ( Đại học Thành Tây) thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BI01 Công nghệ sinh học 19.00 A00; B00; B08; D07
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học 19.00 A00; A01; B00; D07
3 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 23.00 A00; A01; C01; D07
4 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.00 A00; A01; C01; D07
5 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 21.00 A00; A01; B00; C01
6 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 21.00 A00; A01; C01; D07
7 FBE1 Quản trị kinh doanh 23.50 A00; A01; D01; D07
8 FBE2 Kế toán 23.50 A00; A01; D01; D07
9 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 23.75 A00; A01; D01; D07
10 FBE4 Quản trị nhân lực 24.50 A00; A01; D01; D07
11 FBE5 Kiểm toán 25.00 C00; C04; D01; D14
12 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 23.50 A01; D07; C04; D01
13 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.75 A01; D01; D04; D09
14 FLE1 Ngôn ngữ Anh 23.00 D01; D09; D14; D15
15 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 22.00 A01; D01; D06; D28
16 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.50 A01; D01; D09; DD2
17 FSP1 Vật lý tài năng 24.00 A00; A01
18 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 23.75 A01; C00; D01; D15
19 FTS2 Quản trị khách sạn 22.00 A00; A01; D01; D10
20 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 22.00 A00; A01; D01; D10
21 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 22.00 A01; C00; D01; D15
22 ICT-AI Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 23.00 A00; A01; D07
23 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 24.00 A00; A01; D07
24 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 23.00 A00; A01; D07; D28
25 ICT1 Công nghệ thông tin 23.50 A00; A01; D07
26 MED1 Y khoa 23.00 A00; B00; B08; D07
27 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 19.00 A00; A01; A02; C01
28 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 19.00 A00; A01; A02; C01
29 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 22.00 A00; A01; C01; D07
30 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 21.00 A00; A01; B00; D07
31 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A02; B00; B08; D07
32 NJR1 Điều dưỡng 19.00 A00; A01; B00; B08
33 PHA1 Dược học 23.00 A00; B00; B08; D07
34 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.00 A02; B00; B08; D07
35 VEE1 Kỹ thuật ô tô 22.00 A00; A01; A10; D01
36 VEE2 Cơ điện tử ô tô 21.00 A00; A01; A10; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BI01 Công nghệ sinh học 23.00 A00; B00; B08; D07
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học 23.00 A00; A01; B00; D07
3 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 25.00 A00; A01; C01; D07
4 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.00 A00; A01; C01; D07
5 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 24.00 A00; A01; B00; C01
6 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 22.50 A00; A01; C01; D07
7 FBE1 Quản trị kinh doanh 28.00 A00; A01; D01; D07
8 FBE2 Kế toán 28.00 A00; A01; D01; D07
9 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 28.00 A00; A01; D01; D07
10 FBE4 Quản trị nhân lực 28.00 A00; A01; D01; D07
11 FBE5 Kiểm toán 27.50 C00; C04; D01; D14
12 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 28.00 A01; D07; C04; D01
13 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.50 A01; D01; D04; D09
14 FLE1 Ngôn ngữ Anh 27.00 D01; D09; D14; D15
15 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 27.50 A01; D01; D06; D28
16 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 27.50 A01; D01; D09; DD2
17 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 28.00 A01; C00; D01; D15
18 FTS2 Quản trị khách sạn 27.50 A00; A01; D01; D10
19 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 27.50 A00; A01; D01; D10
20 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 27.50 A01; C00; D01; D15
21 ICT-AI Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 26.00 A00; A01; D07
22 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 27.00 A00; A01; D07
23 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 25.00 A00; A01; D07; D28
24 ICT1 Công nghệ thông tin 26.00 A00; A01; D07
25 MED1 Y khoa 27.00 A00; B00; B08; D07
26 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 27.50 A00; A01; A02; C01
27 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 22.00 A00; A01; A02; C01
28 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 24.00 A00; A01; C01; D07
29 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 23.00 A00; A01; B00; D07
30 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.50 A02; B00; B08; D07
31 NJR1 Điều dưỡng 22.00 A00; A01; B00; B08
32 PHA1 Dược học 27.00 A00; B00; B08; D07
33 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 22.00 A02; B00; B08; D07
34 VEE1 Kỹ thuật ô tô 27.00 A00; A01; A10; D01
35 VEE2 Cơ điện tử ô tô 22.50 A00; A01; A10; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 B01 Công nghệ sinh học 95.00 A00; B00; B08; D07
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học 95.00 A00; A01; B00; D07
3 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 95.00 A00; A01; C01; D07
4 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 95.00 A00; A01; C01; D07
5 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 95.00 A00; A01; B00; C01
6 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 95.00 A00; A01; C01; D07
7 FBE1 Quản trị kinh doanh 95.00 A00; A01; D01; D07
8 FBE2 Kế toán 95.00 A00; A01; D01; D07
9 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 95.00 A00; A01; D01; D07
10 FBE4 Quản trị nhân lực 95.00 A00; A01; D01; D07
11 FBE5 Kiểm toán 95.00 C00; C04; D01; D14
12 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 95.00 A01; D07; C04; D01
13 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 95.00 A01; D01; D04; D09
14 FLE1 Ngôn ngữ Anh 95.00 D01; D09; D14; D15
15 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 95.00 A01; D01; D06; D28
16 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 95.00 A01; D01; D09; DD2
17 FSP1 Vật lý tài năng 95.00 A00; A01
18 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 95.00 A01; C00; D01; D15
19 FTS2 Quản trị khách sạn 95.00 A00; A01; D01; D10
20 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 95.00 A00; A01; D01; D10
21 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 95.00 A01; C00; D01; D15
22 ICT-AI Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 95.00 A00; A01; D07
23 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 95.00 A00; A01; D07
24 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 95.00 A00; A01; D07; D28
25 ICT1 Công nghệ thông tin 95.00 A00; A01; D07
26 MED1 Y khoa 105.00 A00; B00; B08; D07
27 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 95.00 A00; A01; A02; C01
28 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 95.00 A00; A01; A02; C01
29 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 95.00 A00; A01; C01; D07
30 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 95.00 A00; A01; B00; D07
31 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 95.00 A02; B00; B08; D07
32 NJR1 Điều dưỡng 95.00 A00; A01; B00; B08
33 PHA1 Dược học 95.00 A00; B00; B08; D07
34 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 95.00 A02; B00; B08; D07
35 VEE1 Kỹ thuật ô tô 95.00 A00; A01; A10; D01
36 VEE2 Cơ điện tử ô tô 95.00 A00; A01; A10; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 B01 Công nghệ sinh học 17.00 A00; B00; B08; D07
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học 17.00 A00; A01; B00; D07
3 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 17.00 A00; A01; C01; D07
4 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.00 A00; A01; C01; D07
5 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 17.00 A00; A01; B00; C01
6 EEE3 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 17.00 A00; A01; C01; D07
7 FBE1 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; D01; D07
8 FBE2 Kế toán 17.00 A00; A01; D01; D07
9 FBE3 Tài chính - Ngân hàng 17.00 A00; A01; D01; D07
10 FBE4 Quản trị nhân lực 17.00 A00; A01; D01; D07
11 FBE5 Kiểm toán 17.00 C00; C04; D01; D14
12 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 17.00 A01; D07; C04; D01
13 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.00 A01; D01; D04; D09
14 FLE1 Ngôn ngữ Anh 17.00 D01; D09; D14; D15
15 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 17.00 A01; D01; D06; D28
16 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 17.00 A01; D01; D09; DD2
17 FSP1 Vật lý tài năng 17.00 A00; A01
18 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 17.00 A01; C00; D01; D15
19 FTS2 Quản trị khách sạn 17.00 A00; A01; D01; D10
20 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 17.00 A00; A01; D01; D10
21 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 17.00 A01; C00; D01; D15
22 ICT-AI Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 17.00 A00; A01; D07
23 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 17.00 A00; A01; D07
24 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 17.00 A00; A01; D07; D28
25 ICT1 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; D07
26 MED1 Y khoa 20.00 A00; B00; B08; D07
27 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 17.00 A00; A01; A02; C01
28 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 17.00 A00; A01; A02; C01
29 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 17.00 A00; A01; C01; D07
30 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 17.00 A00; A01; B00; D07
31 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 17.00 A02; B00; B08; D07
32 NJR1 Điều dưỡng 17.00 A00; A01; B00; B08
33 PHA1 Dược học 17.00 A00; B00; B08; D07
34 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 17.00 A02; B00; B08; D07
35 VEE1 Kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; A10; D01
36 VEE2 Cơ điện tử ô tô 17.00 A00; A01; A10; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.