ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
BI01
Công nghệ sinh học
19.00
A00; B00; B08; D07
2
CHE1
Kỹ thuật hóa học
19.00
A00; A01; B00; D07
3
EEE-AI
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
23.00
A00; A01; C01; D07
4
EEE1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
22.00
A00; A01; C01; D07
5
EEE2
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
21.00
A00; A01; B00; C01
6
EEE3
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
21.00
A00; A01; C01; D07
7
FBE1
Quản trị kinh doanh
23.50
A00; A01; D01; D07
8
FBE2
Kế toán
23.50
A00; A01; D01; D07
9
FBE3
Tài chính - Ngân hàng
23.75
A00; A01; D01; D07
10
FBE4
Quản trị nhân lực
24.50
A00; A01; D01; D07
11
FBE5
Kiểm toán
25.00
C00; C04; D01; D14
12
FBE6
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
23.50
A01; D07; C04; D01
13
FLC1
Ngôn ngữ Trung Quốc
23.75
A01; D01; D04; D09
14
FLE1
Ngôn ngữ Anh
23.00
D01; D09; D14; D15
15
FLJ1
Ngôn ngữ Nhật
22.00
A01; D01; D06; D28
16
FLK1
Ngôn ngữ Hàn Quốc
23.50
A01; D01; D09; DD2
17
FSP1
Vật lý tài năng
24.00
A00; A01
18
FTS1
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
23.75
A01; C00; D01; D15
19
FTS2
Quản trị khách sạn
22.00
A00; A01; D01; D10
20
FTS3
Kinh doanh Du lịch số
22.00
A00; A01; D01; D10
21
FTS4
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
22.00
A01; C00; D01; D15
22
ICT-AI
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
23.00
A00; A01; D07
23
ICT-TN
Tài năng Khoa học máy tính
24.00
A00; A01; D07
24
ICT-VJ
Công nghệ thông tin Việt Nhật
23.00
A00; A01; D07; D28
25
ICT1
Công nghệ thông tin
23.50
A00; A01; D07
26
MED1
Y khoa
23.00
A00; B00; B08; D07
27
MEM1
Kỹ thuật cơ điện tử
19.00
A00; A01; A02; C01
28
MEM2
Kỹ thuật cơ khí
19.00
A00; A01; A02; C01
29
MSE-AI
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
22.00
A00; A01; C01; D07
30
MSE1
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
21.00
A00; A01; B00; D07
31
MTT1
Kỹ thuật xét nghiệm y học
19.00
A02; B00; B08; D07
32
NJR1
Điều dưỡng
19.00
A00; A01; B00; B08
33
PHA1
Dược học
23.00
A00; B00; B08; D07
34
RET1
Kỹ thuật phục hồi chức năng
19.00
A02; B00; B08; D07
35
VEE1
Kỹ thuật ô tô
22.00
A00; A01; A10; D01
36
VEE2
Cơ điện tử ô tô
21.00
A00; A01; A10; D01
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
BI01
Công nghệ sinh học
23.00
A00; B00; B08; D07
2
CHE1
Kỹ thuật hóa học
23.00
A00; A01; B00; D07
3
EEE-AI
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
25.00
A00; A01; C01; D07
4
EEE1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
24.00
A00; A01; C01; D07
5
EEE2
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
24.00
A00; A01; B00; C01
6
EEE3
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
22.50
A00; A01; C01; D07
7
FBE1
Quản trị kinh doanh
28.00
A00; A01; D01; D07
8
FBE2
Kế toán
28.00
A00; A01; D01; D07
9
FBE3
Tài chính - Ngân hàng
28.00
A00; A01; D01; D07
10
FBE4
Quản trị nhân lực
28.00
A00; A01; D01; D07
11
FBE5
Kiểm toán
27.50
C00; C04; D01; D14
12
FBE6
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
28.00
A01; D07; C04; D01
13
FLC1
Ngôn ngữ Trung Quốc
27.50
A01; D01; D04; D09
14
FLE1
Ngôn ngữ Anh
27.00
D01; D09; D14; D15
15
FLJ1
Ngôn ngữ Nhật
27.50
A01; D01; D06; D28
16
FLK1
Ngôn ngữ Hàn Quốc
27.50
A01; D01; D09; DD2
17
FTS1
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
28.00
A01; C00; D01; D15
18
FTS2
Quản trị khách sạn
27.50
A00; A01; D01; D10
19
FTS3
Kinh doanh Du lịch số
27.50
A00; A01; D01; D10
20
FTS4
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
27.50
A01; C00; D01; D15
21
ICT-AI
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
26.00
A00; A01; D07
22
ICT-TN
Tài năng Khoa học máy tính
27.00
A00; A01; D07
23
ICT-VJ
Công nghệ thông tin Việt Nhật
25.00
A00; A01; D07; D28
24
ICT1
Công nghệ thông tin
26.00
A00; A01; D07
25
MED1
Y khoa
27.00
A00; B00; B08; D07
26
MEM1
Kỹ thuật cơ điện tử
27.50
A00; A01; A02; C01
27
MEM2
Kỹ thuật cơ khí
22.00
A00; A01; A02; C01
28
MSE-AI
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
24.00
A00; A01; C01; D07
29
MSE1
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
23.00
A00; A01; B00; D07
30
MTT1
Kỹ thuật xét nghiệm y học
22.50
A02; B00; B08; D07
31
NJR1
Điều dưỡng
22.00
A00; A01; B00; B08
32
PHA1
Dược học
27.00
A00; B00; B08; D07
33
RET1
Kỹ thuật phục hồi chức năng
22.00
A02; B00; B08; D07
34
VEE1
Kỹ thuật ô tô
27.00
A00; A01; A10; D01
35
VEE2
Cơ điện tử ô tô
22.50
A00; A01; A10; D01
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
B01
Công nghệ sinh học
95.00
A00; B00; B08; D07
2
CHE1
Kỹ thuật hóa học
95.00
A00; A01; B00; D07
3
EEE-AI
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
95.00
A00; A01; C01; D07
4
EEE1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
95.00
A00; A01; C01; D07
5
EEE2
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
95.00
A00; A01; B00; C01
6
EEE3
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
95.00
A00; A01; C01; D07
7
FBE1
Quản trị kinh doanh
95.00
A00; A01; D01; D07
8
FBE2
Kế toán
95.00
A00; A01; D01; D07
9
FBE3
Tài chính - Ngân hàng
95.00
A00; A01; D01; D07
10
FBE4
Quản trị nhân lực
95.00
A00; A01; D01; D07
11
FBE5
Kiểm toán
95.00
C00; C04; D01; D14
12
FBE6
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
95.00
A01; D07; C04; D01
13
FLC1
Ngôn ngữ Trung Quốc
95.00
A01; D01; D04; D09
14
FLE1
Ngôn ngữ Anh
95.00
D01; D09; D14; D15
15
FLJ1
Ngôn ngữ Nhật
95.00
A01; D01; D06; D28
16
FLK1
Ngôn ngữ Hàn Quốc
95.00
A01; D01; D09; DD2
17
FSP1
Vật lý tài năng
95.00
A00; A01
18
FTS1
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
95.00
A01; C00; D01; D15
19
FTS2
Quản trị khách sạn
95.00
A00; A01; D01; D10
20
FTS3
Kinh doanh Du lịch số
95.00
A00; A01; D01; D10
21
FTS4
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
95.00
A01; C00; D01; D15
22
ICT-AI
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
95.00
A00; A01; D07
23
ICT-TN
Tài năng Khoa học máy tính
95.00
A00; A01; D07
24
ICT-VJ
Công nghệ thông tin Việt Nhật
95.00
A00; A01; D07; D28
25
ICT1
Công nghệ thông tin
95.00
A00; A01; D07
26
MED1
Y khoa
105.00
A00; B00; B08; D07
27
MEM1
Kỹ thuật cơ điện tử
95.00
A00; A01; A02; C01
28
MEM2
Kỹ thuật cơ khí
95.00
A00; A01; A02; C01
29
MSE-AI
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
95.00
A00; A01; C01; D07
30
MSE1
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
95.00
A00; A01; B00; D07
31
MTT1
Kỹ thuật xét nghiệm y học
95.00
A02; B00; B08; D07
32
NJR1
Điều dưỡng
95.00
A00; A01; B00; B08
33
PHA1
Dược học
95.00
A00; B00; B08; D07
34
RET1
Kỹ thuật phục hồi chức năng
95.00
A02; B00; B08; D07
35
VEE1
Kỹ thuật ô tô
95.00
A00; A01; A10; D01
36
VEE2
Cơ điện tử ô tô
95.00
A00; A01; A10; D01
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2022
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
B01
Công nghệ sinh học
17.00
A00; B00; B08; D07
2
CHE1
Kỹ thuật hóa học
17.00
A00; A01; B00; D07
3
EEE-AI
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
17.00
A00; A01; C01; D07
4
EEE1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
17.00
A00; A01; C01; D07
5
EEE2
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
17.00
A00; A01; B00; C01
6
EEE3
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
17.00
A00; A01; C01; D07
7
FBE1
Quản trị kinh doanh
17.00
A00; A01; D01; D07
8
FBE2
Kế toán
17.00
A00; A01; D01; D07
9
FBE3
Tài chính - Ngân hàng
17.00
A00; A01; D01; D07
10
FBE4
Quản trị nhân lực
17.00
A00; A01; D01; D07
11
FBE5
Kiểm toán
17.00
C00; C04; D01; D14
12
FBE6
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
17.00
A01; D07; C04; D01
13
FLC1
Ngôn ngữ Trung Quốc
17.00
A01; D01; D04; D09
14
FLE1
Ngôn ngữ Anh
17.00
D01; D09; D14; D15
15
FLJ1
Ngôn ngữ Nhật
17.00
A01; D01; D06; D28
16
FLK1
Ngôn ngữ Hàn Quốc
17.00
A01; D01; D09; DD2
17
FSP1
Vật lý tài năng
17.00
A00; A01
18
FTS1
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
17.00
A01; C00; D01; D15
19
FTS2
Quản trị khách sạn
17.00
A00; A01; D01; D10
20
FTS3
Kinh doanh Du lịch số
17.00
A00; A01; D01; D10
21
FTS4
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
17.00
A01; C00; D01; D15
22
ICT-AI
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
17.00
A00; A01; D07
23
ICT-TN
Tài năng Khoa học máy tính
17.00
A00; A01; D07
24
ICT-VJ
Công nghệ thông tin Việt Nhật
17.00
A00; A01; D07; D28
25
ICT1
Công nghệ thông tin
17.00
A00; A01; D07
26
MED1
Y khoa
20.00
A00; B00; B08; D07
27
MEM1
Kỹ thuật cơ điện tử
17.00
A00; A01; A02; C01
28
MEM2
Kỹ thuật cơ khí
17.00
A00; A01; A02; C01
29
MSE-AI
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
17.00
A00; A01; C01; D07
30
MSE1
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
17.00
A00; A01; B00; D07
31
MTT1
Kỹ thuật xét nghiệm y học
17.00
A02; B00; B08; D07
32
NJR1
Điều dưỡng
17.00
A00; A01; B00; B08
33
PHA1
Dược học
17.00
A00; B00; B08; D07
34
RET1
Kỹ thuật phục hồi chức năng
17.00
A02; B00; B08; D07
35
VEE1
Kỹ thuật ô tô
17.00
A00; A01; A10; D01
36
VEE2
Cơ điện tử ô tô
17.00
A00; A01; A10; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.