video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
564 lượt search
DDT

Điểm chuẩn Đại học Duy Tân (DDT) năm 2026

Mã trường: DDT 5.0 564 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Duy Tân đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403_10 Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
2 7210403_2 Thiết kế Đồ họa 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
3 7210404 Thiết kế Thời trang 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D09; D14; D15; A01; D10
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D09; D14; D15; A01; D10
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D01; D09; D14; D15; A01; D10
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D09; D14; D15; A01; D10
8 7229030 Văn học 15.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
9 7310104 Kinh tế Đầu tư 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
10 7310206 Quan hệ Quốc tế 15.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
11 7310630 Việt Nam học 15.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
12 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 15.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
13 7320108 Quan hệ Công chúng 15.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
14 7340101 (HP) Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
15 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
16 7340101_3 Quản trị Kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
17 7340101_7 Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
18 7340115 (HP) Marketing - Chương trình tài năng 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
19 7340115_3 Marketing 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
20 7340120 Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
21 7340121 Kinh doanh Thương mại 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
22 7340122_3 Thương mại Điện tử 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
23 7340122_7 Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
24 7340201 (HP) Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
25 7340201_1 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
26 7340201_7 Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
27 7340205_3 Công nghệ Tài chính 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
28 7340205_7 Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
29 7340301_3 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
30 7340301_7 Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
31 7340302 Kiểm toán 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
32 7340404 Quản trị Nhân lực 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
33 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
34 7340412 Quản trị Sự kiện 15.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
35 7380101 Luật 20.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
36 7380107 Luật Kinh tế 20.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
37 7420201 Công nghệ Sinh học 15.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
38 7460108 Khoa học Dữ liệu 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
39 7480101 (LK) Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
40 7480101_1 Khoa học Máy tính 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
41 7480102 Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
42 7480103_1 Kỹ thuật Phần mềm 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
43 7480103_10 Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
44 7480103_7 Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
45 7480106 Kỹ thuật Máy tính 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
46 7480107 Trí tuệ Nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
47 7480202_1 An toàn Thông tin 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
48 7480202_7 An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
49 7510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 15.00 A00; D01; C01; A01; X06; X07
50 7510202 Công nghệ Chế tạo Máy 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
51 7510205_10 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
52 7510205_11 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
53 7510205_2 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
54 7510301 Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
55 7510301_11 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
56 7510301_2 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
57 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 15.00 A00; B00; B03; C01; C02; A02
58 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
59 7510605_3 Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng 15.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
60 7520114 Kỹ thuật Cơ Điện tử 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
61 7520201 Kỹ thuật Điện 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
62 7520212 Kỹ thuật Y sinh 15.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
63 7520216_10 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
64 7520216_2 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
65 7520320 Kỹ thuật Môi trường 15.00 A00; B00; B03; C01; C02; A02
66 7540101_10 Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; B00; B03; C01; C02; A02
67 7540101_2 Công nghệ Thực phẩm 15.00 A00; B00; B03; C01; C02; A02
68 7580201_10 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; A01; D01; C01; X06; X07
69 7580201_2 Kỹ thuật Xây dựng 15.00 A00; D01; C01; A01; X06; X07
70 7580201_7 Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 A00; A01; C01; D01; X06; X07
71 7720101 Y khoa 22.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
72 7720201 Dược 20.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
73 7720301_10 Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
74 7720301_6 Điều dưỡng 18.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
75 7720501 Răng-Hàm-Mặt 22.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
76 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 18.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
77 7810101 Du lịch 15.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
78 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 15.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
79 7810106 Du lịch Văn hóa 15.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
80 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết 15.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
81 7810201_5 Quản trị Khách sạn 15.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
82 7810202 Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 15.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
83 7810501 Kinh tế Gia đình 15.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
84 7850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 15.00 A00; B00; B03; C01; C02; A02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403_10 Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật 600.00
2 7210403_2 Thiết kế Đồ họa 600.00
3 7210404 Thiết kế Thời trang 600.00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 600.00
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
8 7229030 Văn học 600.00
9 7310104 Kinh tế Đầu tư 600.00
10 7310206 Quan hệ Quốc tế 600.00
11 7310630 Việt Nam học 600.00
12 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 600.00
13 7320108 Quan hệ Công chúng 600.00
14 7340101 (HP) Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng 600.00
15 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết 600.00
16 7340101_3 Quản trị Kinh doanh 600.00
17 7340101_7 Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 600.00
18 7340115 (HP) Marketing - Chương trình tài năng 600.00
19 7340115_3 Marketing 600.00
20 7340120 Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 600.00
21 7340121 Kinh doanh Thương mại 600.00
22 7340122_3 Thương mại Điện tử 600.00
23 7340122_7 Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 600.00
24 7340201 (HP) Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng 600.00
25 7340201_1 Tài chính - Ngân hàng 600.00
26 7340201_7 Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 600.00
27 7340205_3 Công nghệ Tài chính 600.00
28 7340205_7 Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 600.00
29 7340301_3 Kế toán 600.00
30 7340301_7 Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 600.00
31 7340302 Kiểm toán 600.00
32 7340404 Quản trị Nhân lực 600.00
33 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 600.00
34 7340412 Quản trị Sự kiện 600.00
35 7380101 Luật 720.00
36 7380107 Luật Kinh tế 720.00
37 7420201 Công nghệ Sinh học 600.00
38 7460108 Khoa học Dữ liệu 600.00
39 7480101 (LK) Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết 600.00
40 7480101_1 Khoa học Máy tính 600.00
41 7480102 Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 600.00
42 7480103_1 Kỹ thuật Phần mềm 600.00
43 7480103_10 Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật 600.00
44 7480103_7 Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 600.00
45 7480106 Kỹ thuật Máy tính 600.00
46 7480107 Trí tuệ Nhân tạo 600.00
47 7480202_1 An toàn Thông tin 600.00
48 7480202_7 An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 600.00
49 7510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 600.00
50 7510202 Công nghệ Chế tạo Máy 600.00
51 7510205_10 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật 600.00
52 7510205_11 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT 600.00
53 7510205_2 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 600.00
54 7510301 Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật 600.00
55 7510301_11 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT 600.00
56 7510301_2 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 600.00
57 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 600.00
58 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng 600.00
59 7510605_3 Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng 600.00
60 7520114 Kỹ thuật Cơ Điện tử 600.00
61 7520201 Kỹ thuật Điện 600.00
62 7520212 Kỹ thuật Y sinh 600.00
63 7520216_10 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật 600.00
64 7520216_2 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 600.00
65 7520320 Kỹ thuật Môi trường 600.00
66 7540101_10 Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật 600.00
67 7540101_2 Công nghệ Thực phẩm 600.00
68 7580201_10 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật 600.00
69 7580201_2 Kỹ thuật Xây dựng 600.00
70 7580201_7 Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 600.00
71 7720101 Y khoa 700.00
72 7720201 Dược 700.00
73 7720301_10 Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật 600.00
74 7720301_6 Điều dưỡng 650.00
75 7720501 Răng-Hàm-Mặt 700.00
76 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 650.00
77 7810101 Du lịch 600.00
78 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 600.00
79 7810106 Du lịch Văn hóa 600.00
80 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết 600.00
81 7810201_5 Quản trị Khách sạn 600.00
82 7810202 Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 600.00
83 7810501 Kinh tế Gia đình 600.00
84 7850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403_10 Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
2 7210403_2 Thiết kế Đồ họa 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
3 7210404 Thiết kế Thời trang 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D09; D14; D15; A01; D10
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; D09; D14; D15; A01; D10
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 D01; D09; D14; D15; A01; D10
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 D01; D09; D14; D15; A01; D10
8 7229030 Văn học 18.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
9 7310104 Kinh tế Đầu tư 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
10 7310206 Quan hệ Quốc tế 18.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
11 7310630 Việt Nam học 18.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
12 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 18.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
13 7320108 Quan hệ Công chúng 18.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
14 7340101 (HP) Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
15 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
16 7340101_3 Quản trị Kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
17 7340101_7 Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
18 7340115 (HP) Marketing - Chương trình tài năng 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
19 7340115_3 Marketing 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
20 7340120 Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
21 7340121 Kinh doanh Thương mại 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
22 7340122_3 Thương mại Điện tử 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
23 7340122_7 Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
24 7340201 (HP) Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
25 7340201_1 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
26 7340201_7 Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
27 7340205_3 Công nghệ Tài chính 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
28 7340205_7 Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
29 7340301_3 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
30 7340301_7 Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
31 7340302 Kiểm toán 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
32 7340404 Quản trị Nhân lực 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
33 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
34 7340412 Quản trị Sự kiện 18.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
35 7380101 Luật 18.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
36 7380107 Luật Kinh tế 18.00 C00; D01; C03; C04; D14; D15
37 7420201 Công nghệ Sinh học 18.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
38 7460108 Khoa học Dữ liệu 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
39 7480101 (LK) Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
40 7480101_1 Khoa học Máy tính 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
41 7480102 Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
42 7480103_1 Kỹ thuật Phần mềm 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
43 7480103_10 Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
44 7480103_7 Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
45 7480106 Kỹ thuật Máy tính 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
46 7480107 Trí tuệ Nhân tạo 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
47 7480202_1 An toàn Thông tin 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
48 7480202_7 An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
49 7510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 18.00 A00; D01; C01; A01; X06; X07
50 7510202 Công nghệ Chế tạo Máy 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
51 7510205_10 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
52 7510205_11 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
53 7510205_2 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
54 7510301 Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
55 7510301_11 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
56 7510301_2 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
57 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 18.00 A00; B00; B03; C01; C02; A02
58 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
59 7510605_3 Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng 18.00 A00; A01; D01; C01; A07; X01
60 7520114 Kỹ thuật Cơ Điện tử 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
61 7520201 Kỹ thuật Điện 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
62 7520212 Kỹ thuật Y sinh 18.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
63 7520216_10 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
64 7520216_2 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
65 7520320 Kỹ thuật Môi trường 18.00 A00; B00; B03; C01; C02; A02
66 7540101_10 Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; B00; B03; C01; C02; A02
67 7540101_2 Công nghệ Thực phẩm 18.00 A00; B00; B03; C01; C02; A02
68 7580201_10 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; A01; D01; C01; X06; X07
69 7580201_2 Kỹ thuật Xây dựng 18.00 A00; D01; C01; A01; X06; X07
70 7580201_7 Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 18.00 A00; A01; C01; D01; X06; X07
71 7720101 Y khoa 24.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
72 7720201 Dược 24.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
73 7720301_10 Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
74 7720301_6 Điều dưỡng 19.50 A00; B00; B03; A02; D08; D07
75 7720501 Răng-Hàm-Mặt 24.00 A00; B00; B03; A02; D08; D07
76 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 19.50 A00; B00; B03; A02; D08; D07
77 7810101 Du lịch 18.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
78 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 18.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
79 7810106 Du lịch Văn hóa 18.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
80 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết 18.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
81 7810201_5 Quản trị Khách sạn 18.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
82 7810202 Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 18.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
83 7810501 Kinh tế Gia đình 18.00 A01; C00; D01; C03; C04; X01
84 7850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 18.00 A00; B00; B03; C01; C02; A02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 15.00 N00
2 7580101_10 Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật 15.00 V00; V01; V02; V06
3 7580101_2 Kiến trúc 15.00 V00; V01; V02; V06
4 7580101_7 Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 15.00 V00; V01; V02; V06
5 7580103 Kiến trúc Nội thất 15.00 V00; V01; V02; V06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 225.00
2 7210403_10 Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật 225.00
3 7210403_2 Thiết kế Đồ họa 225.00
4 7210404 Thiết kế Thời trang 225.00
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 225.00
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật 225.00
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 225.00
9 7229030 Văn học 225.00
10 7310104 Kinh tế Đầu tư 225.00
11 7310206 Quan hệ Quốc tế 225.00
12 7310630 Việt Nam học 225.00
13 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 225.00
14 7320108 Quan hệ Công chúng 225.00
15 7340101 (HP) Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng 225.00
16 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết 225.00
17 7340101_3 Quản trị Kinh doanh 225.00
18 7340101_7 Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
19 7340115 (HP) Marketing - Chương trình tài năng 225.00
20 7340115_3 Marketing 225.00
21 7340120 Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
22 7340121 Kinh doanh Thương mại 225.00
23 7340122_3 Thương mại Điện tử 225.00
24 7340122_7 Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
25 7340201 (HP) Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng 225.00
26 7340201_1 Tài chính - Ngân hàng 225.00
27 7340201_7 Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
28 7340205_3 Công nghệ Tài chính 225.00
29 7340205_7 Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
30 7340301_3 Kế toán 225.00
31 7340301_7 Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
32 7340302 Kiểm toán 225.00
33 7340404 Quản trị Nhân lực 225.00
34 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
35 7340412 Quản trị Sự kiện 225.00
36 7380101 Luật 270.00
37 7380107 Luật Kinh tế 270.00
38 7420201 Công nghệ Sinh học 225.00
39 7460108 Khoa học Dữ liệu 225.00
40 7480101 (LK) Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết 225.00
41 7480101_1 Khoa học Máy tính 225.00
42 7480102 Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 225.00
43 7480103_1 Kỹ thuật Phần mềm 225.00
44 7480103_10 Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật 225.00
45 7480103_7 Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
46 7480106 Kỹ thuật Máy tính 225.00
47 7480107 Trí tuệ Nhân tạo 225.00
48 7480202_1 An toàn Thông tin 225.00
49 7480202_7 An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
50 7510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 225.00
51 7510202 Công nghệ Chế tạo Máy 225.00
52 7510205_10 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật 225.00
53 7510205_11 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT 225.00
54 7510205_2 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 225.00
55 7510301 Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật 225.00
56 7510301_11 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT 225.00
57 7510301_2 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 225.00
58 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 225.00
59 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng 225.00
60 7510605_3 Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng 225.00
61 7520114 Kỹ thuật Cơ Điện tử 225.00
62 7520201 Kỹ thuật Điện 225.00
63 7520212 Kỹ thuật Y sinh 225.00
64 7520216_10 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật 225.00
65 7520216_2 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 225.00
66 7520320 Kỹ thuật Môi trường 225.00
67 7540101_10 Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật 225.00
68 7540101_2 Công nghệ Thực phẩm 225.00
69 7580101_10 Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật 225.00
70 7580101_2 Kiến trúc 225.00
71 7580101_7 Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
72 7580103 Kiến trúc Nội thất 225.00
73 7580201_10 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật 225.00
74 7580201_2 Kỹ thuật Xây dựng 225.00
75 7580201_7 Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế 225.00
76 7720101 Y khoa 300.00
77 7720201 Dược 300.00
78 7720301_10 Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật 225.00
79 7720301_6 Điều dưỡng 250.00
80 7720501 Răng-Hàm-Mặt 300.00
81 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 250.00
82 7810101 Du lịch 225.00
83 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 225.00
84 7810106 Du lịch Văn hóa 225.00
85 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết 225.00
86 7810201_5 Quản trị Khách sạn 225.00
87 7810202 Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 225.00
88 7810501 Kinh tế Gia đình 225.00
89 7850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 225.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.