video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
581 lượt search
DKK

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (UNETI) năm 2026

Mã trường: DKK 5.0 581 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (UNETI) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội 20.50 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
2 7220201DKD Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình 19.50 A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26
3 7220201DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26
4 7310110DKK Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội 22.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
5 7340101DKD Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
6 7340101DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội 22.50 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
7 7340115DKD Marketing - Cơ sở Ninh Bình 19.50 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
8 7340115DKK Marketing - Cơ sở Hà Nội 23.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
9 7340121DKD Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
10 7340121DKK Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội 22.50 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
11 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
12 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội 22.50 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
13 7340204DKD Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
14 7340204DKK Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội 21.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
15 7340301DKD Kế toán - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
16 7340301DKK Kế toán - Cơ sở Hà Nội 22.80 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
17 7340302DKD Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
18 7340302DKK Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội 22.50 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
19 7460108DKK Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội 21.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
20 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
21 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội 21.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
22 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
23 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội 21.20 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
24 7480201DKD Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04
25 7480201DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội 22.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
26 7510201DKD CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình 20.20 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
27 7510201DKK CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội 23.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
28 7510203DKD CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
29 7510203DKK CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội 23.80 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
30 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
31 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội 22.50 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
32 7510301DKD CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình 20.20 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X08
33 7510301DKK CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội 23.50 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
34 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X09
35 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội 22.50 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
36 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình 21.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
37 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội 24.50 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
38 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình 21.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
39 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội 24.50 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
40 7540101DKD Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
41 7540101DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 21.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
42 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 20.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
43 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội 20.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
44 7540204DKD Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình 19.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12
45 7540204DKK Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội 21.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình 19.50 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80
47 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội 22.80 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80
48 7810201DKD Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình 19.00 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80
49 7810201DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội 22.20 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội 23.31 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
2 7220201DKD Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình 22.19 A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26
3 7220201DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội 24.44 A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26
4 7310110DKK Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội 25.00 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
5 7340101DKD Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
6 7340101DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội 25.44 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
7 7340115DKD Marketing - Cơ sở Ninh Bình 22.19 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
8 7340115DKK Marketing - Cơ sở Hà Nội 25.88 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
9 7340121DKD Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
10 7340121DKK Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội 25.44 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
11 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
12 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội 25.44 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
13 7340204DKD Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
14 7340204DKK Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội 23.88 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
15 7340301DKD Kế toán - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
16 7340301DKK Kế toán - Cơ sở Hà Nội 25.70 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
17 7340302DKD Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
18 7340302DKK Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội 25.44 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
19 7460108DKK Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội 23.88 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
20 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
21 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội 23.88 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
22 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
23 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội 24.10 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
24 7480201DKD Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04
25 7480201DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội 25.00 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
26 7510201DKD CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình 22.98 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
27 7510201DKK CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội 25.88 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
28 7510203DKD CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
29 7510203DKK CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội 26.58 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
30 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
31 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội 25.44 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
32 7510301DKD CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình 22.98 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X08
33 7510301DKK CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội 26.31 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
34 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X09
35 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội 25.44 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
36 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình 23.88 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
37 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội 27.19 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
38 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình 23.88 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
39 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội 27.19 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01
40 7540101DKD Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01
41 7540101DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 23.88 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
42 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 22.75 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
43 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội 22.75 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
44 7540204DKD Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình 21.63 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12
45 7540204DKK Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội 23.88 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình 22.19 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80
47 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội 25.70 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80
48 7810201DKD Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình 21.63 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80
49 7810201DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội 25.18 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội 71.25 Q00
2 7220201DKD Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình 68.75 Q00
3 7220201DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội 73.75 Q00
4 7310110DKK Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội 75.00 Q00
5 7340101DKD Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
6 7340101DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội 76.88 Q00
7 7340115DKD Marketing - Cơ sở Ninh Bình 68.75 Q00
8 7340115DKK Marketing - Cơ sở Hà Nội 78.75 Q00
9 7340121DKD Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
10 7340121DKK Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội 76.88 Q00
11 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
12 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội 76.88 Q00
13 7340204DKD Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
14 7340204DKK Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội 72.50 Q00
15 7340301DKD Kế toán - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
16 7340301DKK Kế toán - Cơ sở Hà Nội 78.00 Q00
17 7340302DKD Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
18 7340302DKK Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội 76.88 Q00
19 7460108DKK Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội 72.50 Q00
20 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
21 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội 72.50 Q00
22 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
23 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội 73.00 Q00
24 7480201DKD Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
25 7480201DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội 75.00 Q00
26 7510201DKD CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình 70.50 Q00
27 7510201DKK CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội 78.75 Q00
28 7510203DKD CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
29 7510203DKK CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội 81.75 Q00
30 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
31 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội 76.88 Q00
32 7510301DKD CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình 70.50 Q00
33 7510301DKK CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội 80.63 Q00
34 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
35 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội 76.88 Q00
36 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình 72.50 Q00
37 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội 84.38 Q00
38 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình 72.50 Q00
39 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội 84.38 Q00
40 7540101DKD Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
41 7540101DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 72.50 Q00
42 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 70.00 Q00
43 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội 70.00 Q00
44 7540204DKD Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
45 7540204DKK Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội 72.50 Q00
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình 68.75 Q00
47 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội 78.00 Q00
48 7810201DKD Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình 67.50 Q00
49 7810201DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội 75.75 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội 48.13 K00
2 7220201DKD Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình 46.88 K00
3 7220201DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội 49.38 K00
4 7310110DKK Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội 50.00 K00
5 7340101DKD Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
6 7340101DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội 51.25 K00
7 7340115DKD Marketing - Cơ sở Ninh Bình 46.88 K00
8 7340115DKK Marketing - Cơ sở Hà Nội 52.50 K00
9 7340121DKD Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
10 7340121DKK Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội 51.25 K00
11 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
12 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội 51.25 K00
13 7340204DKD Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
14 7340204DKK Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội 48.75 K00
15 7340301DKD Kế toán - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
16 7340301DKK Kế toán - Cơ sở Hà Nội 52.00 K00
17 7340302DKD Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
18 7340302DKK Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội 51.25 K00
19 7460108DKK Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội 48.75 K00
20 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
21 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội 48.75 K00
22 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
23 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội 49.00 K00
24 7480201DKD Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
25 7480201DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội 50.00 K00
26 7510201DKD CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình 47.75 K00
27 7510201DKK CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội 52.50 K00
28 7510203DKD CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
29 7510203DKK CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội 54.50 K00
30 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
31 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội 51.25 K00
32 7510301DKD CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình 47.75 K00
33 7510301DKK CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội 53.75 K00
34 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
35 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội 51.25 K00
36 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình 48.75 K00
37 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội 56.25 K00
38 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình 48.75 K00
39 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội 56.25 K00
40 7540101DKD Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
41 7540101DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 48.75 K00
42 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 47.50 K00
43 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội 47.50 K00
44 7540204DKD Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình 46.25 K00
45 7540204DKK Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội 48.75 K00
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình 46.88 K00
47 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội 52.00 K00
48 7810201DKD Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội 46.25 K00
49 7810201DKK Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội 50.50 K00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.