video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.7 K lượt search
DKK

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2023 mới nhất

Mã trường: DKK 5.0 2.7 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp  chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) 19.00 A01; D01; D09; D14 Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) 23.00 A01; D01; D09; D14 Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) 18.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) 23.30 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) 18.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) 23.70 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) 18.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) 24.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) 23.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) 21.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) 22.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) 22.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
16 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
17 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) 22.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
18 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
19 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) 22.20 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
20 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
21 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) 22.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
22 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) 19.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
23 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) 24.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
24 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
25 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) 22.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
26 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) 19.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
27 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) 22.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
28 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) 18.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
29 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) 23.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
30 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
31 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) 22.20 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
32 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) 18.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
33 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) 22.20 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
34 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) 18.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
35 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) 23.30 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
36 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) 18.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
37 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) 23.30 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
38 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; B00; D07 Cơ sở Nam Định
39 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) 20.00 A00; A01; B00; D07 Cơ sở Hà Nội
40 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt 17.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
41 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt 19.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
42 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) 20.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
44 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) 17.50 A00; A01; C00; D01 Cơ sở Nam Định
45 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) 23.00 A00; A01; C00; D01 Cơ sở Hà Nội
46 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) 23.30 A00; A01; C00; D01 Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) 21.00 A01; D01; D09; D14 Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) 25.50 A01; D01; D09; D14 Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) 20.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) 25.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) 20.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) 26.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) 20.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) 26.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) 25.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) 23.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) 25.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) 25.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
16 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
17 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) 24.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
18 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
19 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) 24.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
20 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
21 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) 24.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
22 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) 21.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
23 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) 26.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
24 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
25 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) 24.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
26 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) 21.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
27 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) 25.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
28 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) 20.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
29 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) 25.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
30 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
31 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) 24.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
32 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) 20.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
33 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) 24.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
34 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) 20.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
35 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) 25.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
36 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) 20.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
37 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) 25.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
38 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; B00; D07 Cơ sở Nam Định
39 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) 22.50 A00; A01; B00; D07 Cơ sở Hà Nội
40 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt 19.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
41 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt 21.00 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
42 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) 22.50 A00; A01; C01; D01 Cơ sở Hà Nội
44 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) 19.50 A00; A01; C00; D01 Cơ sở Nam Định
45 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) 25.50 A00; A01; C00; D01 Cơ sở Hà Nội
46 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) 25.50 A00; A01; C00; D01 Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) 16.50 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) 17.00 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) 16.50 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) 17.00 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) 16.50 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) 17.00 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
16 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
17 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
18 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
19 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
20 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
21 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
22 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) 16.50 Cơ sở Nam Định
23 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) 17.00 Cơ sở Hà Nội
24 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
25 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
26 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) 16.50 Cơ sở Nam Định
27 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
28 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) 16.50 Cơ sở Nam Định
29 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
30 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
31 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
32 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) 16.50 Cơ sở Nam Định
33 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
34 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) 16.50 Cơ sở Nam Định
35 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) 17.00 Cơ sở Hà Nội
36 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) 16.50 Cơ sở Nam Định
37 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) 17.00 Cơ sở Hà Nội
38 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
39 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
40 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt 16.00 Cơ sở Nam Định
41 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt 16.50 Cơ sở Hà Nội
42 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
44 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) 16.00 Cơ sở Nam Định
45 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội
46 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) 16.50 Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) 14.50 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) 15.00 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) 14.50 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) 15.00 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) 14.50 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) 15.00 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
16 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
17 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
18 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
19 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
20 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
21 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
22 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) 14.50 Cơ sở Nam Định
23 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) 15.00 Cơ sở Hà Nội
24 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
25 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
26 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) 14.50 Cơ sở Nam Định
27 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
28 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) 14.50 Cơ sở Nam Định
29 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
30 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
31 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
32 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) 14.50 Cơ sở Nam Định
33 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
34 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) 14.50 Cơ sở Nam Định
35 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) 15.00 Cơ sở Hà Nội
36 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) 14.50 Cơ sở Nam Định
37 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) 15.00 Cơ sở Hà Nội
38 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
39 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
40 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt 14.00 Cơ sở Nam Định
41 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt 14.50 Cơ sở Hà Nội
42 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
44 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) 14.00 Cơ sở Nam Định
45 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
46 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) 14.50 Cơ sở Hà Nội
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.