3.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.00 | A01; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 24.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 22.80 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340204 | Bảo hiểm | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 22.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7480102 | Mạng máy tính & TTDL | 22.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7480108 | CN kỹ thuật máy tính | 22.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7510201 | CN kỹ thuật cơ khí | 21.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7510203 | CN kỹ thuật cơ điện tử | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7510205 | CN kỹ thuật ô tô | 22.80 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510301 | CN kỹ thuật điện, điện tử | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510302 | CNKT điện tử - viễn thông | 21.80 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7510303 | CNKT ĐK & tự động hóa | 23.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 18 | 7540202 | Công nghệ sợi, dệt | 19.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 19 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7810103 | QT DV du lịch & lữ hành | 24.00 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | A01; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 26.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 25.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340204 | Bảo hiểm | 23.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 25.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 24.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7480102 | Mạng máy tính & TTDL | 24.80 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7480108 | CN kỹ thuật máy tính | 24.80 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.80 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7510201 | CN kỹ thuật cơ khí | 24.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7510203 | CN kỹ thuật cơ điện tử | 24.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7510205 | CN kỹ thuật ô tô | 25.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510301 | CN kỹ thuật điện, điện tử | 24.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510302 | CNKT điện tử - viễn thông | 24.10 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7510303 | CNKT ĐK & tự động hóa | 25.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 23.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 18 | 7540202 | Công nghệ sợi, dệt | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 19 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 23.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7810103 | QT DV du lịch & lữ hành | 26.50 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.50 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.75 | ||
| 3 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 16.50 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 17.50 | ||
| 5 | 7340204 | Bảo hiểm | 16.50 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 17.50 | ||
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 16.50 | ||
| 8 | 7480102 | Mạng máy tính & TTDL | 16.50 | ||
| 9 | 7480108 | CN kỹ thuật máy tính | 16.50 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.50 | ||
| 11 | 7510201 | CN kỹ thuật cơ khí | 16.50 | ||
| 12 | 7510203 | CN kỹ thuật cơ điện tử | 17.25 | ||
| 13 | 7510205 | CN kỹ thuật ô tô | 17.25 | ||
| 14 | 7510301 | CN kỹ thuật điện, điện tử | 17.25 | ||
| 15 | 7510302 | CNKT điện tử - viễn thông | 17.25 | ||
| 16 | 7510303 | CNKT ĐK & tự động hóa | 17.25 | ||
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.50 | ||
| 18 | 7540202 | Công nghệ sợi, dệt | 16.50 | ||
| 19 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 16.50 | ||
| 20 | 7810103 | QT DV du lịch & lữ hành | 17.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14.50 | K00; K02 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | K00; K01; K02 | |
| 3 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 14.50 | K00; K01; K02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | K00; K01; K02 | |
| 5 | 7340204 | Bảo hiểm | 14.50 | K00; K01; K02 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | K00; K01; K02 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 15.00 | K00; K01; K02 | |
| 8 | 7480102 | Mạng máy tính & TTDL | 14.50 | K00; K01; K02 | |
| 9 | 7480108 | CN kỹ thuật máy tính | 14.50 | K00; K01; K02 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14.50 | K00; K01; K02 | |
| 11 | 7510201 | CN kỹ thuật cơ khí | 14.50 | K00; K01; K02 | |
| 12 | 7510203 | CN kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | K00; K01; K02 | |
| 13 | 7510205 | CN kỹ thuật ô tô | 15.00 | K00; K01; K02 | |
| 14 | 7510301 | CN kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | K00; K01; K02 | |
| 15 | 7510302 | CNKT điện tử - viễn thông | 15.00 | K00; K01; K02 | |
| 16 | 7510303 | CNKT ĐK & tự động hóa | 15.00 | K00; K01; K02 | |
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 14.50 | K00; K01 | |
| 18 | 7540202 | Công nghệ sợi, dệt | 14.50 | K00; K01; K02 | |
| 19 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 14.50 | K00; K01; K02 | |
| 20 | 7810103 | QT DV du lịch & lữ hành | 15.00 | K00; K01; K02 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Ninh Bình) (DKD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất