337 lượt search
Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF) 2026
Trường Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.77 | D01; D14; D15 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 23.70 | D01; D03; D15; D44 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 27.70 | D01; D04; D15; D45 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.50 | D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15.00 | D01; D02; D14; D15; D42; D62 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 15.00 | D01; D03; D14; D15; D44; D64 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.50 | D01; D04; D15; D45 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.50 | D01; D06; D15; D43 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 20.50 | D01; D14; D15; DH1; DH5 | |
| 10 | 7310601 | Quốc tế học | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 15.00 | C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 12 | 7310640 | Hoa Kỳ học | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 13 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 15.00 | D01; D14; D15; D66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 28.26 | D01; D14; D15 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 24.99 | D01; D03; D15; D44 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 28.21 | D01; D04; D15; D45 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.12 | D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 18.00 | D01; D02; D14; D15; D42; D62 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18.00 | D01; D03; D14; D15; D44; D64 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.81 | D01; D04; D15; D45 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.37 | D01; D06; D15; D43 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22.12 | D01; D14; D15; DH1; DH5 | |
| 10 | 7310601 | Quốc tế học | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 12 | 7310640 | Hoa Kỳ học | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 13 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 18.00 | D01; D14; D15; D66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 28.26 | ||
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 24.99 | ||
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 28.21 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.12 | ||
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 18.00 | ||
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 15.00 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.81 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.37 | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22.12 | ||
| 10 | 7310601 | Quốc tế học | 18.00 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | ||
| 12 | 7310640 | Hoa Kỳ học | 18.00 | ||
| 13 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 18.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.