3.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2024 mới nhất
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.10 | D01; D14; D15 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 19.00 | D03; D01; D44 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.50 | D04; D01; D45; D15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.50 | D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15.00 | D02; D01; D42; D15 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 15.00 | D03; D01; D44; D15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.50 | D04; D01; D45; D15 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 20.50 | D06; D01; D43; D15 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.50 | D01; D14; D15 | |
| 10 | 7310401 | Quốc tế học | 15.00 | D01; D14; D15 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 15.00 | D01; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 980.00 | ||
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 950.00 | ||
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 980.00 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 980.00 | ||
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 950.00 | ||
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 950.00 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 980.00 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 950.00 | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 980.00 | ||
| 10 | 7310601 | Quốc tế học | 950.00 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 950.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 28.20 | D01; D14; D15 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 19.00 | D01; D03; D15; D44 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 27.60 | D01; D04; D15; D45 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.95 | D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 18.00 | D01; D02; D15; D42 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18.00 | D01; D03; D15; D44 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.70 | D01; D04; D15; D45 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.05 | D01; D06; D15; D43 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25.50 | D01; D14; D15 | |
| 10 | 7310601 | Quốc tế học | 18.00 | D01; D14; D15 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | D01; D14; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.