310 lượt search
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT) 2026
Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 16.00 | C00; C19; D01; D14; X70 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | 16.00 | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 23.00 | C00; C03; C19; D14; X70 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | 22.50 | C00; C19; D01; D14; X70 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 19.00 | C00; C03; C19; D14; X70 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.00 | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 15.50 | C00; C19; D01; D14; X70 | |
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 16.00 | C00; C19; D01; D14; X70 | |
| 9 | 7320101 | Báo chí | 18.50 | C00; C03; C19; D01; X70 | |
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 21.25 | C00; C03; C19; D01; X70 | |
| 11 | 7420101 | Sinh học | 15.00 | B00; A02; B08; B03 | |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.50 | A02; B00; B03; B08 | |
| 13 | 7440102 | Vật lý học | 16.00 | A00; A01; C01; X06 | |
| 14 | 7440102SC | Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | 22.75 | A00; A01; C01; X06 | |
| 15 | 7440112 | Hóa học | 20.00 | A00; B00; C02; D07 | |
| 16 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15.00 | A00; B00; C14; D10; X01 | |
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17.25 | A00; A01; D01; X26 | |
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 17.50 | A00; A01; D01; X26 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | 17.50 | A00; A01; D01; X26 | |
| 20 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 17.75 | A00; A01; D01; X26 | |
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 17.50 | A00; A01; C01; X06 | |
| 22 | 7510302IC | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | 22.75 | A00; A01; C01; X06 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19.00 | A00; B00; C02; D07 | |
| 24 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15.25 | A04; C01; D01; D84; X25 | |
| 25 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; C04; D01; D84; X25 | |
| 26 | 7760101 | Công tác xã hội | 19.50 | C00; C03; C14; D01; D06; X01 | |
| 27 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.50 | A09; C04; C14; D01; X01; X21 | |
| 28 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 15.25 | A00; B00; C14; D10; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 535.00 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 535.00 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 800.00 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 779.00 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 639.00 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 603.00 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 518.00 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 535.00 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 621.00 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 725.00 | ||
| 11 | 7420101 | Sinh học | 501.00 | ||
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 658.00 | ||
| 13 | 7440102 | Vật lý học | 535.00 | ||
| 14 | 7440102SC | Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | 793.00 | ||
| 15 | 7440112 | Hóa học | 676.00 | ||
| 16 | 7440301 | Khoa học môi trường | 501.00 | ||
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 579.00 | ||
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 587.00 | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | 587.00 | ||
| 20 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 596.00 | ||
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 587.00 | ||
| 22 | 7510302IC | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | 793.00 | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 639.00 | ||
| 24 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 509.00 | ||
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | 535.00 | ||
| 26 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 501.00 | ||
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 658.00 | ||
| 28 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 518.00 | ||
| 29 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 509.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 18.75 | C00; C19; D01; D14; X70 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | 18.75 | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 24.36 | C00; C03; C19; D14; X70 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | 23.91 | C00; C19; D01; D14; X70 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 21.00 | C00; C03; C19; D14; X70 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 20.25 | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 18.37 | C00; C19; D01; D14; X70 | |
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 18.75 | C00; C19; D01; D14; X70 | |
| 9 | 7320101 | Báo chí | 20.62 | C00; C03; C19; D01; X70 | |
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 22.78 | C00; C03; C19; D01; X70 | |
| 11 | 7420101 | Sinh học | 18.00 | B00; A02; B08; B03 | |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21.37 | A02; B00; B03; B08 | |
| 13 | 7440102 | Vật lý học | 18.75 | A00; A01; C01; X06 | |
| 14 | 7440102SC | Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | 24.13 | A00; A01; C01; X06 | |
| 15 | 7440112 | Hóa học | 21.75 | A00; B00; C02; D07 | |
| 16 | 7440301 | Khoa học môi trường | 18.00 | A00; B00; C14; D10; X01 | |
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.69 | A00; A01; D01; X26 | |
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 19.87 | A00; A01; D01; X26 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | 19.87 | A00; A01; D01; X26 | |
| 20 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 20.06 | A00; A01; D01; X26 | |
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 19.87 | A00; A01; C01; X06 | |
| 22 | 7510302IC | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | 24.13 | A00; A01; C01; X06 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 21.00 | A00; B00; C02; D07 | |
| 24 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 18.19 | A04; C01; D01; D84; X25 | |
| 25 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; C04; D01; D84; X25 | |
| 26 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.37 | C00; C03; C14; D01; D06; X01 | |
| 27 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.37 | A09; C04; C14; D01; X01; X21 | |
| 28 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 18.19 | A00; B00; C14; D10; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 55.00 | Q00 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | 55.00 | Q00 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 83.00 | Q00 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | 80.00 | Q00 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 65.00 | Q00 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 61.00 | Q00 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 53.00 | Q00 | |
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 55.00 | Q00 | |
| 9 | 7320101 | Báo chí | 63.00 | Q00 | |
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 74.00 | Q00 | |
| 11 | 7420101 | Sinh học | 52.00 | Q00 | |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 67.00 | Q00 | |
| 13 | 7440102 | Vật lý học | 55.00 | Q00 | |
| 14 | 7440102SC | Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | 82.00 | Q00 | |
| 15 | 7440112 | Hóa học | 69.00 | Q00 | |
| 16 | 7440301 | Khoa học môi trường | 52.00 | Q00 | |
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 59.00 | Q00 | |
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 60.00 | Q00 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | 60.00 | Q00 | |
| 20 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 60.00 | Q00 | |
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 60.00 | Q00 | |
| 22 | 7510302IC | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | 82.00 | Q00 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 65.00 | Q00 | |
| 24 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 52.00 | Q00 | |
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | 55.00 | Q00 | |
| 26 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 52.00 | Q00 | |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 67.00 | Q00 | |
| 28 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 53.00 | Q00 | |
| 29 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 52.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 16.00 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 16.00 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 23.00 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 22.50 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 19.00 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.00 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 15.50 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 16.00 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 18.50 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 21.25 | ||
| 11 | 7420101 | Sinh học | 15.00 | ||
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.50 | ||
| 13 | 7440102 | Vật lý học | 16.00 | ||
| 14 | 7440102SC | Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | 22.75 | ||
| 15 | 7440112 | Hóa học | 20.00 | ||
| 16 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15.00 | ||
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17.25 | ||
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 17.50 | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | 17.50 | ||
| 20 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 17.75 | ||
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 17.50 | ||
| 22 | 7510302IC | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | 22.75 | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19.00 | ||
| 24 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15.25 | ||
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | 18.75 | V00; V01; V02; V12 | |
| 26 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 15.00 | ||
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 19.50 | ||
| 28 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.50 | ||
| 29 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 15.25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.