video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.1 K lượt search
QST

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: QST 5.0 2.1 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên- Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Khoa học tự nhiên- Đại học Quốc gia TP.HCM thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420101 Sinh học 21.50 A02; B00; B08
2 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) 21.50 A02; B00; B08
3 7420201 Công nghệ Sinh học 24.68 A02; B00; B08; D90
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) 24.68 A02; B00; B08; D90
5 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 22.00 A00; A01; A02; D90
6 7440112 Hóa học 24.50 A00; B00; D07; D90
7 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) 24.20 A00; B00; D07; D90
8 7440122 Khoa học Vật liệu 17.00 A00; A01; B00; D07
9 7440201 Địa chất học 17.00 A00; A01; B00; D07
10 7440228 Hải dương học 19.00 A00; A01; B00; D07
11 7440301 Khoa học Môi trường 17.00 A00; B00; B08; D07
12 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) 17.00 A00; B00; B08; D07
13 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 25.30 A00; B00; B08; D07
14 7460108 Khoa học dữ liệu 26.40 A00; A01; B08; D07
15 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 28.05 A00; A01; B08; D07
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo 27.00 A00; A01; B08; D07
17 7480201 _NN Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin 26.50 A00; A01; B08; D07
18 7480201_CLC Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) 26.00 A00; A01; B08; D07
19 7510401_CLC Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) 24.70 A00; B00; D07; D90
20 7510402 Công nghệ Vật liệu 23.00 A00; A01; B00; D07
21 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 17.00 A00; B00; B08; D07
22 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.55 A00; A01; D07; D90
23 7520207_CLC Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao) 23.25 A00; A01; D07; D90
24 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 17.00 A00; A01; A02; D90
25 7520403 Vật lý y khoa 24.00 A00; A01; A02; D90
26 7520501 Kỹ thuật địa chất 17.00 A00; A01; B00; D07
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.50 A00; B00; B08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420101 Sinh học 650.00
2 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) 650.00
3 7420201 Công nghệ Sinh học 830.00
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) 830.00
5 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 720.00
6 7440112 Hóa học 845.00
7 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) 830.00
8 7440122 Khoa học Vật liệu 650.00
9 7440201 Địa chất học 600.00
10 7440228 Hải dương học 600.00
11 7440301 Khoa học Môi trường 600.00
12 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) 600.00
13 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 830.00
14 7460108 Khoa học dữ liệu 950.00
15 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 1035.00
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo 1001.00
17 7480201 _NN Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin 940.00
18 7480201_CLC Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) 925.00
19 7510401_CLC Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) 845.00
20 7510402 Công nghệ Vật liệu 730.00
21 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 600.00
22 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 790.00
23 7520207_CLC Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao) 750.00
24 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 700.00
25 7520403 Vật lý y khoa 860.00
26 7520501 Kỹ thuật địa chất 600.00
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 650.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.