| 1 |
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
27.12
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 2 |
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
27.85
|
A00; X02; X06; X10
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 3 |
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
27.21
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 4 |
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
26.85
|
B03; B08; X14
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 5 |
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
27.58
|
C01; C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 6 |
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
27.08
|
D01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 7 |
7420101
|
Sinh học
|
27.02
|
A02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 8 |
7420101
|
Sinh học
|
25.58
|
B00; B03; B08; X15; X16
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 9 |
7420101
|
Sinh học
|
26.04
|
X28
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 10 |
7420101_DKD
|
Sinh học (CTTCTA)
|
26.79
|
A02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 11 |
7420101_DKD
|
Sinh học (CTTCTA)
|
25.22
|
B00; B03; B08; X15; X16
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 12 |
7420101_DKD
|
Sinh học (CTTCTA)
|
25.75
|
X28
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 13 |
7420201
|
Công nghệ Sinh học
|
28.03
|
A02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 14 |
7420201
|
Công nghệ Sinh học
|
27.12
|
B00; B03; B08; X15; X16
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 15 |
7420201
|
Công nghệ Sinh học
|
27.31
|
X28
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 16 |
7420201_DKD
|
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
|
27.87
|
A02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 17 |
7420201_DKD
|
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
|
26.88
|
B00; B03; B08; X15; X16
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 18 |
7420201_DKD
|
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
|
27.11
|
X28
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 19 |
7440102_DKD
|
Vật lý học (CTTCTA)
|
27.90
|
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 20 |
7440102_DKD
|
Vật lý học (CTTCTA)
|
27.28
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 21 |
7440102_DKD
|
Vật lý học (CTTCTA)
|
27.64
|
C01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 22 |
7440102_NN
|
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
|
28.80
|
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 23 |
7440102_NN
|
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
|
28.38
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 24 |
7440102_NN
|
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
|
28.60
|
C01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 25 |
7440112
|
Hóa học
|
28.59
|
A00; A02; X07; X08; X12
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 26 |
7440112
|
Hóa học
|
27.99
|
B00
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 27 |
7440112
|
Hóa học
|
28.37
|
C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 28 |
7440112
|
Hóa học
|
28.02
|
D07; X11
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 29 |
7440112_DKD
|
Hóa học (CT TCTA)
|
27.85
|
A00; A02; X07; X08; X12
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 30 |
7440112_DKD
|
Hóa học (CT TCTA)
|
26.85
|
B00
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 31 |
7440112_DKD
|
Hóa học (CT TCTA)
|
27.58
|
C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 32 |
7440112_DKD
|
Hóa học (CT TCTA)
|
27.12
|
D07; X11
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 33 |
7440122
|
Khoa học Vật liệu
|
27.14
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 34 |
7440122
|
Khoa học Vật liệu
|
26.76
|
B00; B03; B08; X14
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 35 |
7440122
|
Khoa học Vật liệu
|
27.52
|
C01; C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 36 |
7440122
|
Khoa học Vật liệu
|
27.05
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 37 |
7440122
|
Khoa học Vật liệu
|
27.79
|
A00; A02; X06; X10
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 38 |
7440122_DKD
|
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
|
27.44
|
A00; A02; X06; X10
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 39 |
7440122_DKD
|
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
|
26.71
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 40 |
7440122_DKD
|
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
|
26.23
|
B00; B03; B08; X14
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 41 |
7440122_DKD
|
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
|
27.15
|
C01; C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 42 |
7440122_DKD
|
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
|
26.63
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 43 |
7440201_NN
|
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
|
25.70
|
B00; B02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 44 |
7440201_NN
|
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
|
26.78
|
A07; C01; C02; C04; X02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 45 |
7440201_NN
|
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
|
26.14
|
D01; D10
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 46 |
7440201_NN
|
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
|
26.21
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 47 |
7440201_NN
|
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
|
27.10
|
A00; A06
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 48 |
7440201_NN
|
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
|
26.29
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 49 |
7440228
|
Hải dương học
|
27.14
|
A00; A02; A04; X06; X07; X08; X10
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 50 |
7440228
|
Hải dương học
|
26.34
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 51 |
7440228
|
Hải dương học
|
26.82
|
C01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 52 |
7440301
|
Khoa học Môi trường
|
25.05
|
B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 53 |
7440301
|
Khoa học Môi trường
|
26.33
|
C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 54 |
7440301
|
Khoa học Môi trường
|
25.70
|
D07; X11
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 55 |
7440301
|
Khoa học Môi trường
|
26.68
|
A00; A02; A06; X06; X10; X12
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 56 |
7440301
|
Khoa học Môi trường
|
25.77
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 57 |
7440301_DKD
|
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
|
25.83
|
A00; A02; A06; X06; X10; X12
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 58 |
7440301_DKD
|
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
|
24.74
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 59 |
7440301_DKD
|
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
|
23.75
|
B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 60 |
7440301_DKD
|
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
|
25.43
|
C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 61 |
7440301_DKD
|
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
|
24.68
|
D07; X11
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 62 |
7460101_NN
|
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
|
28.32
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 63 |
7460101_NN
|
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
|
28.24
|
B00; B08
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 64 |
7460101_NN
|
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
|
28.23
|
D01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 65 |
7460101_NN
|
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
|
28.22
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 66 |
7460101_NN
|
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
|
28.75
|
A00; X06
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 67 |
7460108_NN
|
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
|
29.45
|
A00; X06
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 68 |
7460108_NN
|
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
|
29.25
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 69 |
7460108_NN
|
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
|
29.20
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 70 |
7460108_NN
|
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
|
29.23
|
B00; B08
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 71 |
7460108_NN
|
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
|
29.17
|
D01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 72 |
7480101_TT
|
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
|
29.98
|
A00
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 73 |
7480101_TT
|
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
|
29.96
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 74 |
7480101_TT
|
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
|
29.96
|
B08
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 75 |
7480101_TT
|
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
|
29.96
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 76 |
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
29.78
|
A00
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 77 |
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
29.70
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 78 |
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
29.69
|
B08
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 79 |
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
29.67
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 80 |
7480201_DKD
|
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
|
28.47
|
A00
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 81 |
7480201_DKD
|
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
|
27.97
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 82 |
7480201_DKD
|
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
|
27.80
|
B08
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 83 |
7480201_DKD
|
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
|
27.87
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 84 |
7480201_NN
|
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
|
28.63
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 85 |
7480201_NN
|
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
|
28.60
|
B08
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 86 |
7480201_NN
|
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
|
28.54
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 87 |
7480201_NN
|
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
|
29.00
|
A00
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 88 |
7510401_DKD
|
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
|
28.22
|
A00; A02; X07; X08; X12
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 89 |
7510401_DKD
|
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
|
27.42
|
B00
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 90 |
7510401_DKD
|
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
|
27.97
|
C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 91 |
7510401_DKD
|
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
|
27.57
|
D07; X11
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 92 |
7510402
|
Công nghệ Vật liệu
|
27.50
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 93 |
7510402
|
Công nghệ Vật liệu
|
28.16
|
A00; A02; X06; X10
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 94 |
7510402
|
Công nghệ Vật liệu
|
27.59
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 95 |
7510402
|
Công nghệ Vật liệu
|
27.33
|
B00; B03; B08; X14
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 96 |
7510402
|
Công nghệ Vật liệu
|
27.91
|
C01; C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 97 |
7510406
|
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
|
26.79
|
A00; A02; A06; X06; X10; X12
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 98 |
7510406
|
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
|
25.91
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 99 |
7510406
|
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
|
25.22
|
B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 100 |
7510406
|
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
|
26.45
|
C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 101 |
7510406
|
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
|
25.84
|
D07; X11
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 102 |
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
28.21
|
X27
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 103 |
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
28.75
|
A00; A02; X06; X07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 104 |
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
28.31
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 105 |
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
28.54
|
C01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 106 |
7520207_DKD
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
|
28.40
|
A00; A02; X06; X07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 107 |
7520207_DKD
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
|
27.89
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 108 |
7520207_DKD
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
|
28.17
|
C01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 109 |
7520207_DKD
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
|
27.80
|
X27
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 110 |
7520231
|
Thiết kế vi mạch
|
29.37
|
A00; A02; X06; X07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 111 |
7520231
|
Thiết kế vi mạch
|
29.13
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 112 |
7520231
|
Thiết kế vi mạch
|
29.25
|
C01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 113 |
7520231
|
Thiết kế vi mạch
|
29.08
|
X27
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 114 |
7520402
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
28.50
|
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 115 |
7520402
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
28.01
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 116 |
7520402
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
28.27
|
C01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 117 |
7520403
|
Vật lý y khoa
|
28.57
|
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 118 |
7520403
|
Vật lý y khoa
|
28.09
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 119 |
7520403
|
Vật lý y khoa
|
28.35
|
C01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 120 |
7520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
26.94
|
C01; C02; C04
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 121 |
7520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
26.33
|
D01; D10
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 122 |
7520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
26.40
|
D07
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 123 |
7520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
27.25
|
A00; X06
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 124 |
7520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
26.48
|
A01; X26
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 125 |
7520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
25.93
|
B00
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 126 |
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
26.98
|
A00; A02; A06; X06; X10; X12
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 127 |
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
26.15
|
A01
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 128 |
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
25.52
|
B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 129 |
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
26.66
|
C02
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|
| 130 |
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
26.07
|
D07; X11
|
ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
|