video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.5 K lượt search
QST

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM (QST) năm 2025

Mã trường: QST 5.0 3.5 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM ( QST) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 24.25 A00; C01; C02; X02; X06; X10
2 7140103 Công nghệ giáo dục 22.88 A01; X26
3 7140103 Công nghệ giáo dục 22.50 D01; D07
4 7140103 Công nghệ giáo dục 23.13 B03; B08; X14
5 7420101 Sinh học 20.96 B00; B03; B08; X15; X16
6 7420101 Sinh học 20.57 X28
7 7420101 Sinh học 22.10 A02
8 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 21.50 A02
9 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 20.25 B00; B03; B08; X15; X16
10 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 20.06 X28
11 7420201 Công nghệ Sinh học 24.72 A02
12 7420201 Công nghệ Sinh học 23.72 B00; B03; B08; X15; X16
13 7420201 Công nghệ Sinh học 22.86 X28
14 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 24.30 A02
15 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 23.15 B00; B03; B08; X15; X16
16 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 22.55 X28
17 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 23.10 A01
18 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 24.40 C01
19 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 24.40 A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08
20 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 26.75 A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08
21 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 25.50 A01
22 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 26.25 C01
23 7440112 Hóa học 26.18 A00; A02; X07; X08; X12
24 7440112 Hóa học 25.37 B00
25 7440112 Hóa học 25.87 C02
26 7440112 Hóa học 24.68 D07; X11
27 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 24.25 A00; A02; X07; X08; X12
28 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 23.13 B00
29 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 24.25 C02
30 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 22.50 D07; X11
31 7440122 Khoa học Vật liệu 24.10 A00; A02; X06; X10
32 7440122 Khoa học Vật liệu 22.65 A01
33 7440122 Khoa học Vật liệu 23.05 B00; B03; B08; X14
34 7440122 Khoa học Vật liệu 24.10 C01; C02
35 7440122 Khoa học Vật liệu 22.35 D07
36 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 21.35 D07
37 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 23.20 A00; A02; X06; X10
38 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 21.85 A01
39 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 22.10 B00; B03; B08; X14
40 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 23.35 C01; C02
41 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 22.30 A00; A06
42 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 21.05 A01; X26
43 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 21.19 B00; B02
44 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 22.55 A07; C01; C02; C04; X02
45 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 20.71 D01; D10
46 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 20.46 D07
47 7440228 Hải dương học 22.40 A00; A02; A04; X06; X07; X08; X10
48 7440228 Hải dương học 21.15 A01
49 7440228 Hải dương học 22.65 C01
50 7440301 Khoa học Môi trường 21.20 A00; A02; A06; X06; X10; X12
51 7440301 Khoa học Môi trường 20.06 A01
52 7440301 Khoa học Môi trường 19.95 B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16
53 7440301 Khoa học Môi trường 21.81 C02
54 7440301 Khoa học Môi trường 19.39 D07; X11
55 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 18.00 A01
56 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 17.60 B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16
57 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 20.00 C02
58 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 17.00 D07; X11
59 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 19.00 A00; A02; A06; X06; X10; X12
60 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 26.61 A00; X06
61 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 25.36 A01; X26
62 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 25.66 B00; B08
63 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 24.66 D01
64 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 25.11 D07
65 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 27.92 A01; X26
66 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 27.92 B00; B08
67 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 27.17 D01
68 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 28.50 A00; X06
69 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 27.67 D07
70 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 29.92 A00; X06
71 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 29.81 A01; B08; X26
72 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 29.56 D07
73 7480107 Trí tuệ nhân tạo 29.39 A00; X06
74 7480107 Trí tuệ nhân tạo 29.10 A01; B08; X26
75 7480107 Trí tuệ nhân tạo 28.85 D07
76 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 24.37 D07
77 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 25.87 A00; X06
78 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 24.62 A01; X26
79 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 24.99 B08
80 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 27.27 A00; X06
81 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 26.27 A01; X26
82 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 26.66 B08
83 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 26.16 D07
84 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 25.22 A00; A02; X07; X08; X12
85 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 24.22 B00
86 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 25.08 C02
87 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 23.61 D07; X11
88 7510402 Công nghệ Vật liệu 23.82 A01
89 7510402 Công nghệ Vật liệu 24.07 B00; B03; B08; X14
90 7510402 Công nghệ Vật liệu 23.54 D07
91 7510402 Công nghệ Vật liệu 24.86 C01; C02
92 7510402 Công nghệ Vật liệu 25.07 A00; A02; X06; X10
93 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 21.50 A00; A02; A06; X06; X10; X12
94 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 20.25 A01; B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16
95 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 22.00 C02
96 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 19.56 D07; X11
97 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26.60 A00; A02; X06; X07
98 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.35 A01; X26
99 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26.15 C01
100 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.10 X27
101 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 24.45 A01; X26
102 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 25.50 C01
103 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 24.15 X27
104 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 25.70 A00; A02; X06; X07
105 75202a1 Thiết kế vi mạch 28.27 A00; A02; X06; X07
106 75202a1 Thiết kế vi mạch 27.61 A01; X26
107 75202a1 Thiết kế vi mạch 27.77 C01
108 75202a1 Thiết kế vi mạch 27.36 X27
109 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 25.70 C01
110 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 25.95 A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08
111 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 24.70 A01
112 7520403 Vật lý y khoa 26.13 A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08
113 7520403 Vật lý y khoa 24.88 A01
114 7520403 Vật lý y khoa 25.84 C01
115 7520501 Kỹ thuật địa chất 22.70 A00; X06
116 7520501 Kỹ thuật địa chất 21.45 A01; B00; X26
117 7520501 Kỹ thuật địa chất 22.95 C01; C02; C04
118 7520501 Kỹ thuật địa chất 21.15 D01; D10
119 7520501 Kỹ thuật địa chất 20.90 D07
120 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.00 A00; A02; A06; X06; X10; X12
121 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.75 A01; B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16
122 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.25 C02
123 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.25 D07; X11

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 797.00
2 7420101 Sinh học 696.00
3 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 673.00
4 7420201 Công nghệ Sinh học 817.00
5 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 800.00
6 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 804.00
7 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 917.00
8 7440112 Hóa học 886.00
9 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 797.00
10 7440122 Khoa học Vật liệu 790.00
11 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 742.00
12 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 707.00
13 7440228 Hải dương học 711.00
14 7440301 Khoa học Môi trường 658.00
15 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 573.00
16 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 910.00
17 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 1019.00
18 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 1136.00
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 1092.00
20 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 906.00
21 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 972.00
22 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 842.00
23 7510402 Công nghệ Vật liệu 832.00
24 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 673.00
25 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 910.00
26 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 864.00
27 7520231 Thiết kế vi mạch 1002.00
28 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 876.00
29 7520403 Vật lý y khoa 882.00
30 7520501 Kỹ thuật địa chất 723.00
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 693.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 25.70 Kết hợp CCNNQT với học bạ
2 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 26.99 Kết hợp CCNNQT với học bạ
3 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 27.11 Kết hợp CCNNQT với học bạ
4 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 26.99 Kết hợp CCNNQT với học bạ
5 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 26.50 Kết hợp CCNNQT với học bạ
6 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 24.49 Kết hợp CCNNQT với học bạ
7 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 29.98 Kết hợp CCNNQT với học bạ
8 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 28.99 Kết hợp CCNNQT với học bạ
9 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 27.49 Kết hợp CCNNQT với học bạ
10 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 27.69 Kết hợp CCNNQT với học bạ

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 27.12 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
2 7140103 Công nghệ giáo dục 27.85 A00; X02; X06; X10 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
3 7140103 Công nghệ giáo dục 27.21 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
4 7140103 Công nghệ giáo dục 26.85 B03; B08; X14 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
5 7140103 Công nghệ giáo dục 27.58 C01; C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
6 7140103 Công nghệ giáo dục 27.08 D01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
7 7420101 Sinh học 27.02 A02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
8 7420101 Sinh học 25.58 B00; B03; B08; X15; X16 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
9 7420101 Sinh học 26.04 X28 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
10 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 26.79 A02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
11 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 25.22 B00; B03; B08; X15; X16 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
12 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 25.75 X28 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
13 7420201 Công nghệ Sinh học 28.03 A02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
14 7420201 Công nghệ Sinh học 27.12 B00; B03; B08; X15; X16 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
15 7420201 Công nghệ Sinh học 27.31 X28 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
16 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 27.87 A02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
17 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 26.88 B00; B03; B08; X15; X16 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
18 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 27.11 X28 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
19 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 27.90 A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
20 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 27.28 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
21 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 27.64 C01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
22 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 28.80 A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
23 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 28.38 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
24 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 28.60 C01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
25 7440112 Hóa học 28.59 A00; A02; X07; X08; X12 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
26 7440112 Hóa học 27.99 B00 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
27 7440112 Hóa học 28.37 C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
28 7440112 Hóa học 28.02 D07; X11 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
29 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 27.85 A00; A02; X07; X08; X12 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
30 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 26.85 B00 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
31 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 27.58 C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
32 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 27.12 D07; X11 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
33 7440122 Khoa học Vật liệu 27.14 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
34 7440122 Khoa học Vật liệu 26.76 B00; B03; B08; X14 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
35 7440122 Khoa học Vật liệu 27.52 C01; C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
36 7440122 Khoa học Vật liệu 27.05 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
37 7440122 Khoa học Vật liệu 27.79 A00; A02; X06; X10 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
38 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 27.44 A00; A02; X06; X10 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
39 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 26.71 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
40 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 26.23 B00; B03; B08; X14 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
41 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 27.15 C01; C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
42 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 26.63 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
43 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 25.70 B00; B02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
44 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 26.78 A07; C01; C02; C04; X02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
45 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 26.14 D01; D10 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
46 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 26.21 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
47 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 27.10 A00; A06 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
48 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 26.29 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
49 7440228 Hải dương học 27.14 A00; A02; A04; X06; X07; X08; X10 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
50 7440228 Hải dương học 26.34 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
51 7440228 Hải dương học 26.82 C01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
52 7440301 Khoa học Môi trường 25.05 B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
53 7440301 Khoa học Môi trường 26.33 C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
54 7440301 Khoa học Môi trường 25.70 D07; X11 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
55 7440301 Khoa học Môi trường 26.68 A00; A02; A06; X06; X10; X12 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
56 7440301 Khoa học Môi trường 25.77 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
57 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 25.83 A00; A02; A06; X06; X10; X12 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
58 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 24.74 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
59 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 23.75 B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
60 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 25.43 C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
61 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 24.68 D07; X11 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
62 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 28.32 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
63 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 28.24 B00; B08 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
64 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 28.23 D01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
65 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 28.22 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
66 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 28.75 A00; X06 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
67 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 29.45 A00; X06 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
68 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 29.25 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
69 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 29.20 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
70 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 29.23 B00; B08 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
71 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) 29.17 D01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
72 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 29.98 A00 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
73 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 29.96 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
74 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 29.96 B08 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
75 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 29.96 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
76 7480107 Trí tuệ nhân tạo 29.78 A00 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
77 7480107 Trí tuệ nhân tạo 29.70 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
78 7480107 Trí tuệ nhân tạo 29.69 B08 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
79 7480107 Trí tuệ nhân tạo 29.67 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
80 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 28.47 A00 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
81 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 27.97 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
82 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 27.80 B08 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
83 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 27.87 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
84 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 28.63 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
85 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 28.60 B08 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
86 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 28.54 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
87 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 29.00 A00 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
88 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 28.22 A00; A02; X07; X08; X12 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
89 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 27.42 B00 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
90 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 27.97 C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
91 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 27.57 D07; X11 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
92 7510402 Công nghệ Vật liệu 27.50 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
93 7510402 Công nghệ Vật liệu 28.16 A00; A02; X06; X10 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
94 7510402 Công nghệ Vật liệu 27.59 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
95 7510402 Công nghệ Vật liệu 27.33 B00; B03; B08; X14 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
96 7510402 Công nghệ Vật liệu 27.91 C01; C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
97 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 26.79 A00; A02; A06; X06; X10; X12 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
98 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 25.91 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
99 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 25.22 B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
100 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 26.45 C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
101 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 25.84 D07; X11 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
102 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.21 X27 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
103 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.75 A00; A02; X06; X07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
104 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.31 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
105 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.54 C01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
106 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 28.40 A00; A02; X06; X07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
107 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 27.89 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
108 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 28.17 C01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
109 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 27.80 X27 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
110 7520231 Thiết kế vi mạch 29.37 A00; A02; X06; X07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
111 7520231 Thiết kế vi mạch 29.13 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
112 7520231 Thiết kế vi mạch 29.25 C01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
113 7520231 Thiết kế vi mạch 29.08 X27 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
114 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 28.50 A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
115 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 28.01 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
116 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 28.27 C01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
117 7520403 Vật lý y khoa 28.57 A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
118 7520403 Vật lý y khoa 28.09 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
119 7520403 Vật lý y khoa 28.35 C01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
120 7520501 Kỹ thuật địa chất 26.94 C01; C02; C04 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
121 7520501 Kỹ thuật địa chất 26.33 D01; D10 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
122 7520501 Kỹ thuật địa chất 26.40 D07 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
123 7520501 Kỹ thuật địa chất 27.25 A00; X06 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
124 7520501 Kỹ thuật địa chất 26.48 A01; X26 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
125 7520501 Kỹ thuật địa chất 25.93 B00 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
126 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.98 A00; A02; A06; X06; X10; X12 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
127 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.15 A01 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
128 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 25.52 B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
129 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.66 C02 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
130 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.07 D07; X11 ƯTXT thẳng và ƯTXT theo quy định ĐHQGHCM
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.