video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.8 K lượt search
QST

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: QST 5.0 3.8 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HCM , điểm xét tuyển kết hợp, ƯTXT, XT thẳng. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420101 Sinh học 23.50 A02; B00; B08
2 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 23.50 A02; B00; B08
3 7420201 Công nghệ Sinh học 24.90 A02; B00; B08; D90
4 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 24.90 A02; B00; B08; D90
5 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 23.00 A00; A01; A02; D90
6 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 25.10 A00; A01; A02; D90
7 7440112 Hóa học 25.42 A00; B00; D07; D90
8 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 24.65 A00; B00; D07; D90
9 7440122 Khoa học Vật liệu 22.30 A00; A01; B00; D07
10 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 22.30 A00; A01; B00; D07
11 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 19.50 A00; B00; C04; D07
12 7440228 Hải dương học 20.00 A00; A01; B00; D07
13 7440301 Khoa học Môi trường 19.00 A00; B00; B08; D07
14 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 18.50 A00; B00; B08; D07
15 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 25.55 A00; A01; B00; D01
16 7460108 Khoa học dữ liệu 26.85 A00; A01; B08; D07
17 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 28.50 A00; A01; B08; D07
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 27.70 A00; A01; B08; D07
19 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 26.00 A00; A01; B08; D07
20 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 26.75 A00; A01; B08; D07
21 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 25.00 A00; B00; D07; D90
22 7510402 Công nghệ Vật liệu 24.00 A00; A01; B00; D07
23 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 19.00 A00; B00; B08; D07
24 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 25.40 A00; A01; D07; D90
25 7520207_NN Nhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch 25.90 A00; A01; D07; D90
26 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 23.60 A00; A01; A02; D90
27 7520403 Vật lý y khoa 24.60 A00; A01; A02; D90
28 7520501 Kỹ thuật địa chất 19.50 A00; A01; B00; D07
29 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.00 A00; B00; B08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420101 Sinh học 665.00
2 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 665.00
3 7420201 Công nghệ Sinh học 835.00
4 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 835.00
5 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 720.00
6 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 840.00
7 7440112 Hóa học 860.00
8 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 860.00
9 7440122 Khoa học Vật liệu 700.00
10 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 700.00
11 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 630.00
12 7440228 Hải dương học 630.00
13 7440301 Khoa học Môi trường 630.00
14 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 630.00
15 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 870.00
16 7460108 Khoa học dữ liệu 980.00
17 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 1052.00
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 1032.00
19 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 925.00
20 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 945.00
21 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 870.00
22 7510402 Công nghệ Vật liệu 780.00
23 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 640.00
24 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 820.00
25 7520207_NN Nhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch 910.00
26 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 735.00
27 7520403 Vật lý y khoa 840.00
28 7520501 Kỹ thuật địa chất 630.00
29 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 690.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 8.30 A02; B00; B08 CCQT kết hợp học bạ
2 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 8.50 A02; B00; B08; D90 CCQT kết hợp học bạ
3 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 8.40 A00; A01; A02; D90 CCQT kết hợp học bạ
4 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 8.52 A00; B00; D07; D90 CCQT kết hợp học bạ
5 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 8.30 A00; A01; B00; D07 CCQT kết hợp học bạ
6 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 8.50 A00; B00; B08; D07 CCQT kết hợp học bạ
7 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 9.58 A00; A01; B08; D07 CCQT kết hợp học bạ
8 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 9.10 A00; A01; B08; D07 CCQT kết hợp học bạ
9 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 8.50 A00; B00; D07; D90 CCQT kết hợp học bạ
10 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 8.30 A00; A01; D07; D90 CCQT kết hợp học bạ

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420101 Sinh học 8.50 A02; B00; B08 Ưu tiên xét tuyển thẳng
2 7420101 Sinh học 8.05 A02; B00; B08 Ưu tiên xét tuyển
3 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 8.50 A02; B00; B08 Ưu tiên xét tuyển thẳng
4 7420101_DKD Sinh học (CTTCTA) 8.30 A02; B00; B08 Ưu tiên xét tuyển
5 7420201 Công nghệ Sinh học 9.00 A02; B00; B08; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
6 7420201 Công nghệ Sinh học 9.30 A02; B00; B08; D90 Ưu tiên xét tuyển
7 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 9.10 A02; B00; B08; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
8 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 9.30 A02; B00; B08; D90 Ưu tiên xét tuyển
9 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 8.50 A00; A01; A02; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
10 7440102_DKD Vật lý học (CTTCTA) 8.10 A00; A01; A02; D90 Ưu tiên xét tuyển
11 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 8.90 A00; A01; A02; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
12 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) 8.70 A00; A01; A02; D90 Ưu tiên xét tuyển
13 7440112 Hóa học 8.90 A00; B00; D07; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
14 7440112 Hóa học 9.30 A00; B00; D07; D90 Ưu tiên xét tuyển
15 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 8.50 A00; B00; D07; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
16 7440112_DKD Hóa học (CT TCTA) 9.10 A00; B00; D07; D90 Ưu tiên xét tuyển
17 7440122 Khoa học Vật liệu 8.50 A00; A01; B00; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
18 7440122 Khoa học Vật liệu 8.00 A00; A01; B00; D07 Ưu tiên xét tuyển
19 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 8.50 A00; A01; B00; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
20 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 8.00 A00; A01; B00; D07 Ưu tiên xét tuyển
21 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 8.50 A00; B00; C04; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
22 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 8.00 A00; B00; C04; D07 Ưu tiên xét tuyển
23 7440228 Hải dương học 9.00 A00; A01; B00; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
24 7440228 Hải dương học 8.00 A00; A01; B00; D07 Ưu tiên xét tuyển
25 7440301 Khoa học Môi trường 8.50 A00; B00; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
26 7440301 Khoa học Môi trường 8.00 A00; B00; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển
27 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 8.00 A00; B00; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển
28 7440301_DKD Khoa học Môi trường (CTTCTA) 8.50 A00; B00; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
29 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 9.00 A00; A01; B00; D01 Ưu tiên xét tuyển
30 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 8.70 A00; A01; B00; D01 Ưu tiên xét tuyển thẳng
31 7460108 Khoa học dữ liệu 9.85 A00; A01; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển
32 7460108 Khoa học dữ liệu 9.70 A00; A01; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
33 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 10.00 A00; A01; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển
34 7480101_TT Khoa học máy tính (CTTiên tiến) 9.80 A00; A01; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
35 7480107 Trí tuệ nhân tạo 9.90 A00; A01; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo 9.60 A00; A01; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
37 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 9.00 A00; A01; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
38 7480201_DKD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 9.00 A00; A01; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển
39 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 9.50 A00; A01; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển
40 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 9.60 A00; A01; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
41 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 9.10 A00; B00; D07; D90 Ưu tiên xét tuyển
42 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) 9.30 A00; B00; D07; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
43 7510402 Công nghệ Vật liệu 8.00 A00; A01; B00; D07 Ưu tiên xét tuyển
44 7510402 Công nghệ Vật liệu 8.50 A00; A01; B00; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
45 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 8.00 A00; B00; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển
46 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 8.50 A00; B00; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
47 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 8.50 A00; A01; D07; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
48 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 8.40 A00; A01; D07; D90 Ưu tiên xét tuyển
49 7520207_NN Nhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch 9.10 A00; A01; D07; D90 Ưu tiên xét tuyển
50 7520207_NN Nhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch 8.80 A00; A01; D07; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
51 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 8.50 A00; A01; A02; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
52 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 8.30 A00; A01; A02; D90 Ưu tiên xét tuyển
53 7520403 Vật lý y khoa 9.10 A00; A01; A02; D90 Ưu tiên xét tuyển
54 7520403 Vật lý y khoa 9.00 A00; A01; A02; D90 Ưu tiên xét tuyển thẳng
55 7520501 Kỹ thuật địa chất 8.00 A00; A01; B00; D07 Ưu tiên xét tuyển
56 7520501 Kỹ thuật địa chất 8.50 A00; A01; B00; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
57 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 8.00 A00; B00; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển
58 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 8.50 A00; B00; B08; D07 Ưu tiên xét tuyển thẳng
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.