| 1 |
7420101 |
Sinh học |
A02; B00; B08 |
8.05 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 2 |
7420101 |
Sinh học |
A02; B00; B08 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 3 |
7420101_DKD |
Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A02; B00; B08 |
8.3 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 4 |
7420101_DKD |
Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A02; B00; B08 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 5 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
A02; B00; B08; D90 |
9.3 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 6 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
A02; B00; B08; D90 |
9 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 7 |
7420201_DKD |
Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A02; B00; B08; D90 |
9.3 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 8 |
7420201_DKD |
Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A02; B00; B08; D90 |
9.1 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 9 |
7440102_DKD |
Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; A01; A02; D90 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 10 |
7440102_DKD |
Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; A01; A02; D90 |
8.1 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 11 |
7440102_NN |
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn |
A00; A01; A02; D90 |
8.7 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 12 |
7440102_NN |
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn |
A00; A01; A02; D90 |
8.9 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 13 |
7440112 |
Hoá học |
A00; B00; D07; D90 |
9.3 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 14 |
7440112 |
Hoá học |
A00; B00; D07; D90 |
8.9 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 15 |
7440112_DKD |
Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; B00; D07; D90 |
9.1 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 16 |
7440112_DKD |
Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; B00; D07; D90 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 17 |
7440122 |
Khoa học Vật liệu |
A00; A01; B00; D07 |
8 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 18 |
7440122 |
Khoa học Vật liệu |
A00; A01; B00; D07 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 19 |
7440122_DKD |
Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; A01; B00; D07 |
8 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 20 |
7440122_DKD |
Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; A01; B00; D07 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 21 |
7440201_NN |
Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai |
A00; B00; C04; D07 |
8 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 22 |
7440201_NN |
Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai |
A00; B00; C04; D07 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 23 |
7440228 |
Hải dương học |
A00; A01; B00; D07 |
8 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 24 |
7440228 |
Hải dương học |
A00; A01; B00; D07 |
9 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 25 |
7440301 |
Khoa học Môi trường |
A00; B00; B08; D07 |
8 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 26 |
7440301 |
Khoa học Môi trường |
A00; B00; B08; D07 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 27 |
7440301_DKD |
Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; B00; B08; D07 |
8 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 28 |
7440301_DKD |
Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; B00; B08; D07 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 29 |
7460101_NN |
Nhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng |
A00; A01; B00; D01 |
8.7 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 30 |
7460101_NN |
Nhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng |
A00; A01; B00; D01 |
9 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 31 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; B08; D07 |
9.85 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 32 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; B08; D07 |
9.7 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 33 |
7480101_TT |
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) |
A00; A01; B08; D07 |
10 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 34 |
7480101_TT |
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) |
A00; A01; B08; D07 |
9.8 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 35 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; B08; D07 |
9.9 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 36 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; B08; D07 |
9.6 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 37 |
7480201_DKD |
Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; A01; B08; D07 |
9 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 38 |
7480201_DKD |
Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; A01; B08; D07 |
9 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 39 |
7480201_NN |
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin |
A00; A01; B08; D07 |
9.5 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 40 |
7480201_NN |
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin |
A00; A01; B08; D07 |
9.6 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 41 |
7510401_DKD |
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; B00; D07; D90 |
9.1 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 42 |
7510401_DKD |
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; B00; D07; D90 |
9.3 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 43 |
7510402 |
Công nghệ Vật liệu |
A00; A01; B00; D07 |
8 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 44 |
7510402 |
Công nghệ Vật liệu |
A00; A01; B00; D07 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 45 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
A00; B00; B08; D07 |
8 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 46 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
A00; B00; B08; D07 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 47 |
7520207_DKD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; A01; D07; D90 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 48 |
7520207_DKD |
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
A00; A01; D07; D90 |
8.4 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 49 |
7520207_NN |
Nhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch |
A00; A01; D07; D90 |
8.8 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 50 |
7520207_NN |
Nhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch |
A00; A01; D07; D90 |
9.1 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 51 |
7520402 |
Kỹ thuật hạt nhân |
A00; A01; A02; D90 |
8.3 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 52 |
7520402 |
Kỹ thuật hạt nhân |
A00; A01; A02; D90 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 53 |
7520403 |
Vật lý Y khoa |
A00; A01; A02; D90 |
9.1 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 54 |
7520403 |
Vật lý Y khoa |
A00; A01; A02; D90 |
9 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 55 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
A00; A01; B00; D07 |
8 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 56 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
A00; A01; B00; D07 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |
| 57 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; B00; B08; D07 |
8 |
Ưu tiên xét tuyển |
| 58 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; B00; B08; D07 |
8.5 |
Ưu tiên xét tuyển thẳng |