570 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM (SPS) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Sư phạm TPHCM (SPS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 24.25 | A00; C03; D01 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 23.50 | X01 | |
| 3 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20.25 | A01; B08; D07 | |
| 4 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20.75 | X26 | |
| 5 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.73 | A00; C03; D01 | |
| 6 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 23.98 | X01 | |
| 7 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.79 | A01 | |
| 8 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.04 | A00; D01 | |
| 9 | 7140202SN | Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | 26.38 | A01 | |
| 10 | 7140202SN | Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | 26.63 | A00; D01 | |
| 11 | 7140203 | Giáo dục Đặc biệt | 25.71 | D01 | |
| 12 | 7140203 | Giáo dục Đặc biệt | 24.96 | X70 | |
| 13 | 7140203 | Giáo dục Đặc biệt | 25.21 | C00 | |
| 14 | 7140203 | Giáo dục Đặc biệt | 25.71 | C03 | |
| 15 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 25.01 | X01 | |
| 16 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24.76 | X70; X78 | |
| 17 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.04 | X01 | |
| 18 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.79 | X70; X78 | |
| 19 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.49 | A00 | |
| 20 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28.99 | A01 | |
| 21 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.74 | X06 | |
| 22 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 25.80 | X26 | |
| 23 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 25.30 | A01; B08; D07 | |
| 24 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 29.78 | A00 | |
| 25 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 29.28 | A01 | |
| 26 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 30.08 | B00 | |
| 27 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 29.58 | D07 | |
| 28 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 29.83 | A00 | |
| 29 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 27.66 | B00 | |
| 30 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 26.91 | D08 | |
| 31 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 29.80 | C00; D14 | |
| 32 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 30.30 | D01 | |
| 33 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 29.80 | C00 | |
| 34 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 29.55 | X70 | |
| 35 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.19 | X74; D15 | |
| 36 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.44 | C00 | |
| 37 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28.19 | C04 | |
| 38 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.79 | D01 | |
| 39 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.29 | X79 | |
| 40 | 7140232 | Sư phạm Tiếng Nga | 23.26 | D01 | |
| 41 | 7140232 | Sư phạm Tiếng Nga | 22.76 | D14 | |
| 42 | 7140232 | Sư phạm Tiếng Nga | 22.51 | X78 | |
| 43 | 7140232 | Sư phạm Tiếng Nga | 24.01 | D02 | |
| 44 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 24.17 | D01 | |
| 45 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 24.92 | D03 | |
| 46 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.87 | D01 | |
| 47 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.37 | D04 | |
| 48 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 24.58 | A02 | |
| 49 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 24.33 | A01 | |
| 50 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 28.15 | A00 | |
| 51 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 27.90 | A02 | |
| 52 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 28.40 | B00 | |
| 53 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 25.88 | C00 | |
| 54 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 25.63 | X70; X74 | |
| 55 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | D01 | |
| 56 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.00 | X79 | |
| 57 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 18.25 | X78 | |
| 58 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 19.75 | D02 | |
| 59 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 19.00 | D01 | |
| 60 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 18.50 | D14 | |
| 61 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18.50 | D01 | |
| 62 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 19.25 | D03 | |
| 63 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.50 | D01 | |
| 64 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.00 | D04 | |
| 65 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 19.50 | D01 | |
| 66 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 19.25 | D06 | |
| 67 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 22.00 | D01 | |
| 68 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 21.50 | DD2; D14 | |
| 69 | 7229030 | Văn học | 24.68 | C00; D14 | |
| 70 | 7229030 | Văn học | 25.18 | D01 | |
| 71 | 7310201 | Chính trị học | 22.60 | X01 | |
| 72 | 7310201 | Chính trị học | 22.35 | X70; X78 | |
| 73 | 7310401 | Tâm lý học | 23.70 | C00 | |
| 74 | 7310401 | Tâm lý học | 24.45 | C04 | |
| 75 | 7310401 | Tâm lý học | 24.20 | C03; D01 | |
| 76 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 21.50 | C00 | |
| 77 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.25 | C04 | |
| 78 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.00 | C03; D01 | |
| 79 | 7310501 | Địa lý học | 24.45 | C00 | |
| 80 | 7310501 | Địa lý học | 25.20 | C04 | |
| 81 | 7310501 | Địa lý học | 24.20 | D15; X74 | |
| 82 | 7310601 | Quốc tế học | 20.50 | D09 | |
| 83 | 7310601 | Quốc tế học | 20.25 | D14 | |
| 84 | 7310630 | Việt Nam học | 21.57 | D01 | |
| 85 | 7310630 | Việt Nam học | 21.07 | C00; D14 | |
| 86 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 22.61 | B00; X16 | |
| 87 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 21.86 | D08; X14 | |
| 88 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 22.11 | A02 | |
| 89 | 7440102 | Vật lý học | 25.05 | A00 | |
| 90 | 7440102 | Vật lý học | 24.55 | A01; X07 | |
| 91 | 7440102 | Vật lý học | 24.30 | X08 | |
| 92 | 7440112 | Hoá học | 25.89 | A00 | |
| 93 | 7440112 | Hoá học | 26.14 | B00 | |
| 94 | 7440112 | Hoá học | 25.64 | D07; X10 | |
| 95 | 7460112 | Toán ứng dụng | 26.44 | A00 | |
| 96 | 7460112 | Toán ứng dụng | 25.94 | A01 | |
| 97 | 7460112 | Toán ứng dụng | 26.69 | X06 | |
| 98 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A01; B08; D07 | |
| 99 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.50 | X26 | |
| 100 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.10 | C00; D14 | |
| 101 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.85 | X70 | |
| 102 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 23.10 | X70 | |
| 103 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 23.35 | C00 | |
| 104 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 23.85 | C03; D01 | |
| 105 | 7810101 | Du lịch | 21.10 | C00; D14 | |
| 106 | 7810101 | Du lịch | 21.60 | D01 | |
| 107 | 7810101 | Du lịch | 20.85 | D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 22.00 | C03VA; D01TO; X01TO | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 22.25 | C03TO | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | 22.75 | A00TO | |
| 4 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 18.75 | A01TO; B08TO; D07TO; X26TO | |
| 5 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 23.71 | A00TO | |
| 6 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 22.96 | C03VA; D01TO; X01TO | |
| 7 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 23.21 | C03TO | |
| 8 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.09 | M02 | |
| 9 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.26 | M02TO | |
| 10 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.84 | M03 | |
| 11 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.01 | M03VA | |
| 12 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.61 | D01TO | |
| 13 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.11 | D01VA | |
| 14 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.11 | A00TO | |
| 15 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.86 | A01TO | |
| 16 | 7140202SN | Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | 26.66 | A00TO | |
| 17 | 7140202SN | Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | 26.41 | A01TO | |
| 18 | 7140202SN | Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | 26.16 | D01TO | |
| 19 | 7140202SN | Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | 25.66 | D01VA | |
| 20 | 7140203 | Giáo dục Đặc biệt | 24.71 | D01VA | |
| 21 | 7140203 | Giáo dục Đặc biệt | 25.21 | C00VA; C19VA; X70VA | |
| 22 | 7140203 | Giáo dục Đặc biệt | 24.96 | C03VA | |
| 23 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24.51 | X01VA; X78VA | |
| 24 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24.76 | X70VA | |
| 25 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 25.01 | C14VA; D66VA | |
| 26 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 25.26 | C19VA | |
| 27 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.29 | C19VA | |
| 28 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.54 | X01VA; X78VA | |
| 29 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.79 | X70VA | |
| 30 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.04 | C14VA; D66VA | |
| 31 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 25.99 | M08VA | |
| 32 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 26.24 | T01TO | |
| 33 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 26.42 | M08 | |
| 34 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 26.67 | T01 | |
| 35 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 25.42 | Q01TO | |
| 36 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 25.17 | Q02VA | |
| 37 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.05 | Q01 | |
| 38 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 25.80 | Q02 | |
| 39 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.74 | A01TO | |
| 40 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.99 | A00TO; X06TO | |
| 41 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.80 | A01TO; B08TO; D07TO; X26TO | |
| 42 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 28.28 | A00LI | |
| 43 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 28.03 | A01LI | |
| 44 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 28.33 | A00HO; B00HO | |
| 45 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 28.08 | D07HO | |
| 46 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 26.16 | B00SI; D08SI | |
| 47 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 29.17 | C00VA | |
| 48 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.67 | D01VA | |
| 49 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.92 | D14VA | |
| 50 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 29.17 | C00VA; C19VA; X70VA | |
| 51 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.93 | C00VA; X74VA | |
| 52 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.68 | C04VA; D15VA | |
| 53 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.18 | C20VA | |
| 54 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.77 | D01TA | |
| 55 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.02 | X79TA | |
| 56 | 7140232 | Sư phạm Tiếng Nga | 21.76 | D01TA; D14TA | |
| 57 | 7140232 | Sư phạm Tiếng Nga | 22.01 | X78TA | |
| 58 | 7140232 | Sư phạm Tiếng Nga | 22.26 | D66TA | |
| 59 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 22.09 | D01TA | |
| 60 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 25.90 | D01TA | |
| 61 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 21.83 | A01LI; A02LI | |
| 62 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 22.83 | A01LI; A02LI; A02SI | |
| 63 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 22.33 | A02SI | |
| 64 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 23.33 | A01TO; A02TO | |
| 65 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 27.14 | A00HO; B00HO | |
| 66 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 25.39 | A00LI; A02LI | |
| 67 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 26.39 | A00LI; A02LI; A02SI; B00SI | |
| 68 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 25.89 | A02SI; B00SI | |
| 69 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 26.89 | A00TO; A02TO; B00TO | |
| 70 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 25.88 | C00VA; C19VA; X70VA; X74VA | |
| 71 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.13 | C20VA | |
| 72 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.60 | X79TA | |
| 73 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.60 | D01TA | |
| 74 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 16.25 | D01TA; D14TA | |
| 75 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 16.50 | X78TA | |
| 76 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 16.75 | D66TA | |
| 77 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 15.79 | D01TA | |
| 78 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.93 | D01TA | |
| 79 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.75 | D01TA | |
| 80 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 20.50 | D01TA; D14TA | |
| 81 | 7229030 | Văn học | 24.68 | C00VA | |
| 82 | 7229030 | Văn học | 24.18 | D01VA | |
| 83 | 7229030 | Văn học | 24.43 | D14VA | |
| 84 | 7310201 | Chính trị học | 22.10 | X01VA; X78VA | |
| 85 | 7310201 | Chính trị học | 22.35 | X70VA | |
| 86 | 7310201 | Chính trị học | 22.60 | C14VA; D66VA | |
| 87 | 7310201 | Chính trị học | 22.85 | C19VA | |
| 88 | 7310401 | Tâm lý học | 23.12 | C00VA; C03VA; D01TO | |
| 89 | 7310401 | Tâm lý học | 22.87 | C04VA; D01VA | |
| 90 | 7310401 | Tâm lý học | 23.37 | D01TA | |
| 91 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 20.00 | C04VA; D01VA | |
| 92 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 19.25 | D01TA | |
| 93 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 20.25 | C00VA; C03VA; D01TO | |
| 94 | 7310501 | Địa lý học | 24.45 | C00VA; X74VA | |
| 95 | 7310501 | Địa lý học | 24.20 | C04VA; D15VA | |
| 96 | 7310501 | Địa lý học | 24.70 | C20VA; D09 | |
| 97 | 7310601 | Quốc tế học | 18.07 | D09TA | |
| 98 | 7310601 | Quốc tế học | 17.82 | D14TA | |
| 99 | 7310630 | Việt Nam học | 21.07 | C00VA | |
| 100 | 7310630 | Việt Nam học | 20.82 | D14VA | |
| 101 | 7310630 | Việt Nam học | 20.57 | D01VA | |
| 102 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 20.72 | A02SI; B00SI; D08SI; X14SI | |
| 103 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 20.97 | X16SI | |
| 104 | 7440102 | Vật lý học | 22.83 | A00LI; X07LI; X08LI | |
| 105 | 7440102 | Vật lý học | 22.58 | A01LI | |
| 106 | 7440112 | Hoá học | 25.46 | A00HO; B00HO; X10HO | |
| 107 | 7440112 | Hoá học | 25.21 | D07HO | |
| 108 | 7460112 | Toán ứng dụng | 25.49 | A00TO; X06TO | |
| 109 | 7460112 | Toán ứng dụng | 25.24 | A01TO | |
| 110 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A01TO; B08TO; D07TO; X26TO | |
| 111 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.10 | C00VA; C19VA; X70VA | |
| 112 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.85 | D14VA | |
| 113 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 23.35 | C00VA; C19VA; X70VA | |
| 114 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 23.10 | C03VA | |
| 115 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 22.85 | D01VA | |
| 116 | 7810101 | Du lịch | 21.10 | C00VA | |
| 117 | 7810101 | Du lịch | 20.60 | D01VA; D15VA | |
| 118 | 7810101 | Du lịch | 20.85 | D14VA |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.