video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
12.6 K lượt search
SPS

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: SPS 5.0 12.6 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Sư phạm TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm thi riêng. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (trình độ CĐ) 18.70 M02; M03 Phân hiệu Long An
2 7140101 Giáo dục học 24.82 D01; A00; A01; C14
3 7140114 Quản lý giáo dục 25.22 D01; A00; A01; C14
4 7140201 Giáo dục Mầm non 24.24 M02; M03
5 7140201_LA Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) 22.00 M02; M03 Phân hiệu Long An
6 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.13 A00; A01; D01
7 7140202_LA Giáo dục Tiểu học 24.73 A00; A01; D01 Phân hiệu Long An
8 7140203 Giáo dục Đặc biệt 26.50 C00; C15; D01
9 7140204 Giáo dục Công dân 27.34 C00; C19; D01
10 7140205 Giáo dục Chính trị 27.58 C00; C19; D01
11 7140206 Giáo dục Thể chất 26.71 M08; T01
12 7140206_LA Giáo dục Thể chất 24.77 M08; T01 Phân hiệu Long An
13 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 27.28 A08; C00; C19
14 7140209 Sư phạm Toán học 27.60 A00; A01
15 7140209_LA Sư phạm Toán học 26.18 A00; A01 Phân hiệu Long An
16 7140210 Sư phạm Tin học 24.73 A00; A01; B08
17 7140211 Sư phạm Vật lý 27.25 A00; A01; C01
18 7140212 Sư phạm Hoá học 27.67 A00; B00; D07
19 7140213 Sư phạm Sinh học 26.22 B00; D08
20 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.60 C00; D01; D78
21 7140217_LA Sư phạm Ngữ văn 27.20 C00; D01; D78 Phân hiệu Long An
22 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.60 C00; D14
23 7140219 Sư phạm Địa lý 28.37 C00; C04; D15; D78
24 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.01 D01
25 7140231_LA Sư phạm Tiếng Anh 25.47 D01 Phân hiệu Long An
26 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 23.69 D01; D02; D78; D80
27 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 24.93 D01; D03
28 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 26.44 D01; D04
29 7140246 Sư phạm công nghệ 24.31 A00; A01; A02; D90
30 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.60 A00; A02; B00; D90
31 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.75 C00; C19; C20; D78
32 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.86 D01
33 7220202 Ngôn ngữ Nga 22.00 D01; D02; D78; D80
34 7220203 Ngôn ngữ Pháp 22.70 D01; D03
35 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.05 D01; D04
36 7220209 Ngôn ngữ Nhật 23.77 D01; D06
37 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 25.02 D01; D78; D96; DD2
38 7229030 Văn học 26.62 C00; D01; D78
39 7310401 Tâm lý học 27.10 B00; C00; D01
40 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.03 A00; C00; D01
41 7310501 Địa lý học 25.17 C00; D10; D15; D78
42 7310601 Quốc tế học 24.42 D01; D14; D78
43 7310630 Việt Nam học 25.28 C00; D01; D78
44 7420203 Sinh học ứng dụng 21.90 B00; D08
45 7440102 Vật lý học 24.44 A00; A01; D90
46 7440112 Hoá học 24.65 A00; B00; D07
47 7480201 Công nghệ thông tin 23.05 A00; A01; B08
48 7760101 Công tác xã hội 24.44 A00; C00; D01
49 7810101 Du lịch 25.25 C00; C04; D01; D78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201_LA Giáo dục Mầm non (trình độ CĐ) 21.43 M02; M03 Phân hiệu Long An
2 7140101 Giáo dục học 27.55 D01; A00; A01; C14
3 7140114 Quản lý giáo dục 27.81 D01; A00; A01; C14
4 7140201 Giáo dục Mầm non 26.09 M02; M03
5 7140201_LA Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) 24.04 M02; M03 Phân hiệu Long An
6 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.66 A00; A01; D01
7 7140202_LA Giáo dục Tiểu học 28.01 A00; A01; D01 Phân hiệu Long An
8 7140203 Giáo dục Đặc biệt 27.72 C00; C15; D01
9 7140204 Giáo dục Công dân 28.03 C00; C19; D01
10 7140205 Giáo dục Chính trị 28.22 C00; C19; D01
11 7140206 Giáo dục Thể chất 27.07 M08; T01
12 7140206_LA Giáo dục Thể chất 26.05 M08; T01 Phân hiệu Long An
13 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 28.01 A08; C00; C19
14 7140209 Sư phạm Toán học 29.55 A00; A01
15 7140209_LA Sư phạm Toán học 29.19 A00; A01 Phân hiệu Long An
16 7140210 Sư phạm Tin học 27.70 A00; A01; B08
17 7140211 Sư phạm Vật lý 29.48 A00; A01; C01
18 7140212 Sư phạm Hoá học 29.81 A00; B00; D07
19 7140213 Sư phạm Sinh học 29.46 B00; D08
20 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.92 C00; D01; D78
21 7140217_LA Sư phạm Ngữ văn 28.43 C00; D01; D78 Phân hiệu Long An
22 7140218 Sư phạm Lịch sử 29.05 C00; D14
23 7140219 Sư phạm Địa lý 28.57 C00; C04; D15; D78
24 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.81 D01
25 7140231_LA Sư phạm Tiếng Anh 28.07 D01 Phân hiệu Long An
26 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 26.57 D01; D02; D78; D80
27 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 25.99 D01; D03
28 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 28.16 D01; D04
29 7140246 Sư phạm công nghệ 27.50 A00; A01; A02; D90
30 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 28.68 A00; A02; B00; D90
31 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.23 C00; C19; C20; D78
32 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.10 D01
33 7220202 Ngôn ngữ Nga 26.20 D01; D02; D78; D80
34 7220203 Ngôn ngữ Pháp 25.40 D01; D03
35 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.53 D01; D04
36 7220209 Ngôn ngữ Nhật 26.65 D01; D06
37 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 27.57 D01; D78; D96; DD2
38 7229030 Văn học 28.17 C00; D01; D78
39 7310401 Tâm lý học 28.57 B00; C00; D01
40 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.74 A00; C00; D01
41 7310501 Địa lý học 27.03 C00; D10; D15; D78
42 7310601 Quốc tế học 26.37 D01; D14; D78
43 7310630 Việt Nam học 27.20 C00; D01; D78
44 7420203 Sinh học ứng dụng 27.95 B00; D08
45 7440102 Vật lý học 28.32 A00; A01; D90
46 7440112 Hoá học 28.25 A00; B00; D07
47 7480201 Công nghệ thông tin 27.96 A00; A01; B08
48 7760101 Công tác xã hội 26.83 A00; C00; D01
49 7810101 Du lịch 27.50 C00; C04; D01; D78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 20.54 D01; A00; A01; C14 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
2 7140114 Quản lý giáo dục 22.01 D01; A00; A01; C14 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.59 A00; A01; D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
4 7140202_LA Giáo dục Tiểu học 22.99 A00; A01; D01 Phân hiệu Long An, Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
5 7140203 Giáo dục Đặc biệt 22.94 C00; C15; D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
6 7140204 Giáo dục Công dân 24.20 C00; C19; D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
7 7140205 Giáo dục Chính trị 23.92 C00; C19; D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
8 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 22.36 A08; C00; C19 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
9 7140209 Sư phạm Toán học 27.96 A00; A01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
10 7140209_LA Sư phạm Toán học 27.18 A00; A01 Phân hiệu Long An, Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
11 7140210 Sư phạm Tin học 23.18 A00; A01; B08 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
12 7140211 Sư phạm Vật lý 26.30 A00; A01; C01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
13 7140212 Sư phạm Hoá học 28.25 A00; B00; D07 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
14 7140213 Sư phạm Sinh học 26.05 B00; D08 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.60 C00; D01; D78 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
16 7140217_LA Sư phạm Ngữ văn 24.56 C00; D01; D78 Phân hiệu Long An, Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.12 D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
18 7140231_LA Sư phạm Tiếng Anh 24.76 D01 Phân hiệu Long An, Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
19 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 21.36 D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
20 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 24.06 D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
21 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.51 D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
22 7140246 Sư phạm công nghệ 22.31 A00; A01; A02; D90 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
23 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.13 A00; A02; B00; D90 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
24 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.82 D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
25 7220202 Ngôn ngữ Nga 21.35 D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
26 7220203 Ngôn ngữ Pháp 20.70 D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
27 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.95 D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
28 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.20 D01 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
29 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 22.29 D01; D78; D96 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
30 7229030 Văn học 24.29 C00; D01; D78 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
31 7310630 Việt Nam học 22.21 C00; D01; D78 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
32 7420203 Sinh học ứng dụng 19.51 B00; D08 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
33 7440102 Vật lý học 21.29 A00; A01; D90 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
34 7440112 Hoá học 23.23 A00; B00; D07 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
35 7480201 Công nghệ thông tin 20.51 A00; A01; B08 Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.