video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.9 K lượt search
SPS

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: SPS 5.0 6.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Sư phạm TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 23.50 D01; A00; A01; C14
2 7140114 Quản lý giáo dục 23.10 D01; A00; A01; C14
3 7140201 Giáo dục Mầm non 24.21 M02; M03
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.90 A00; A01; D01
5 7140203 Giáo dục Đặc biệt 25.01 C00; C15; D01
6 7140204 Giáo dục Công dân 26.75 C00; C19; D01
7 7140205 Giáo dục Chính trị 26.04 C00; C19; D01
8 7140206 Giáo dục Thể chất 26.10 M08; T01
9 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 25.71 A08; C00; C19
10 7140209 Sư phạm Toán học 26.50 A00; A01
11 7140210 Sư phạm Tin học 22.75 A00; A01; B08
12 7140211 Sư phạm Vật lý 26.10 A00; A01; C01
13 7140212 Sư phạm Hoá học 26.55 A00; B00; D07
14 7140213 Sư phạm Sinh học 24.90 B00; D08
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.00 C00; D01; D78
16 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.85 C00; D14
17 7140219 Sư phạm Địa lý 26.15 C00; C04; D15; D78
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.62 D01
19 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 19.40 D01; D02; D78; D80
20 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 22.70 D01; D03
21 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.83 D01; D04
22 7140246 Sư phạm công nghệ 22.40 A00; A01; A02; D90
23 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 24.56 A00; A02; B00; D90
24 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.03 C00; C19; C20; D78
25 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.10 D01
26 7220202 Ngôn ngữ Nga 19.00 D01; D02; D78; D80
27 7220203 Ngôn ngữ Pháp 20.70 D01; D03
28 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.54 D01; D04
29 7220209 Ngôn ngữ Nhật 23.10 D01; D06
30 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 24.90 D01; D78; D96; DD2
31 7229030 Văn học 24.60 C00; D01; D78
32 7310401 Tâm lý học 25.50 B00; C00; D01
33 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.17 A00; C00; D01
34 7310501 Địa lý học 19.75 C00; D10; D15; D78
35 7310601 Quốc tế học 23.50 D01; D14; D78
36 7310630 Việt Nam học 23.00 C00; D01; D78
37 7420203 Sinh học ứng dụng 19.00 B00; D08
38 7440102 Vật lý học 22.55 A00; A01; D90
39 7440112 Hoá học 23.47 A00; B00; D07
40 7480201 Công nghệ thông tin 23.34 A00; A01; B08
41 7760101 Công tác xã hội 22.00 A00; C00; D01
42 7810101 Du lịch 22.00 C00; C04; D01; D78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 27.05 B00; C00; C01; D01
2 7140114 Quản lý giáo dục 27.84 B00; C00; C01; D01
3 7140201 Giáo dục Mầm non 24.24 M02; M03
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.65 A00; A01; D01
5 7140203 Giáo dục Đặc biệt 27.45 C00; C15; D01
6 7140204 Giáo dục Công dân 28.25 C00; C19; D01
7 7140205 Giáo dục Chính trị 28.00 C00; C19; D01
8 7140206 Giáo dục Thể chất 25.23 M08; T01
9 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 27.83 A08; C00; C19
10 7140209 Sư phạm Toán học 29.55 A00; A01
11 7140210 Sư phạm Tin học 27.92 A00; A01; B08
12 7140211 Sư phạm Vật lý 29.50 A00; A01; C01
13 7140212 Sư phạm Hoá học 29.73 A00; B00; D07
14 7140213 Sư phạm Sinh học 29.28 B00; D08
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.82 C00; D01; D78
16 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.50 C00; D14
17 7140219 Sư phạm Địa lý 28.38 C00; C04; D15; D78
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.60 D01
19 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 25.72 D01; D02; D78; D80
20 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 27.46 D01; D03
21 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 28.13 D01; D04
22 7140246 Sư phạm công nghệ 27.83 A00; A01; A02; D90
23 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 28.92 A00; A02; B00; D90
24 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.63 C00; C19; C20; D78
25 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.25 D01
26 7220202 Ngôn ngữ Nga 25.80 D01; D02; D78; D80
27 7220203 Ngôn ngữ Pháp 26.71 D01; D03
28 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.57 D01; D04
29 7220209 Ngôn ngữ Nhật 27.17 D01; D06
30 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 28.19 D01; D78; D96; DD2
31 7229030 Văn học 28.26 C00; D01; D78
32 7310401 Tâm lý học 28.44 B00; D01
33 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.78 A00; C00; D01
34 7310501 Địa lý học 27.58 C00; D10; D15; D78
35 7310601 Quốc tế học 27.31 D01; D14; D78
36 7310630 Việt Nam học 27.51 C00; D01; D78
37 7440102 Vật lý học 28.13 A00; A01; D90
38 7440112 Hoá học 28.14 A00; B00; D07
39 7480201 Công nghệ thông tin 28.24 A00; A01; B08
40 7760101 Công tác xã hội 27.02 A00; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 21.84 A00; A01; D01
2 7140203 Giáo dục Đặc biệt 20.84 C00; C15; D01
3 7140204 Giáo dục Công dân 21.50 C00; C19; D01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 20.99 C00; C19; D01
5 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 21.38 A08; C00; C19
6 7140209 Sư phạm Toán học 27.10 A00; A01
7 7140210 Sư phạm Tin học 19.89 A00; A01; B08
8 7140211 Sư phạm Vật lý 26.49 A00; A01; C01
9 7140212 Sư phạm Hoá học 28.11 A00; B00; D07
10 7140213 Sư phạm Sinh học 25.80 B00; D08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.83 C00; D01; D78
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.08 D01
13 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 23.49 D01; D02; D78; D80
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 22.16 D01; D03
15 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 23.89 D01; D04
16 7140246 Sư phạm công nghệ 21.66 A00; A01; A02; D90
17 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 22.76 A00; A02; B00; D90
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.98 D01
19 7220202 Ngôn ngữ Nga 18.23 D01; D02; D78; D80
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 22.63 D01; D03
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.63 D01; D04
22 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.31 D01; D06
23 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 20.03 D01; D78; D96; DD2
24 7229030 Văn học 23.05 C00; D01; D78
25 7310630 Việt Nam học 18.49 C00; D01; D78
26 7440102 Vật lý học 20.86 A00; A01; D90
27 7440112 Hoá học 20.89 A00; B00; D07
28 7480201 Công nghệ thông tin 18.19 A00; A01; B08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.