3.6 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 22.40 | B00; C00; C01; D01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.25 | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7140203 | Giáo dục Đặc biệt | 21.75 | D01; C00; C15 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 25.50 | C00; C19; D01 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 22.75 | T01; M08 | |
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 24.05 | C00; C19; A08 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.00 | A00; A01 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.50 | A00; A01; B08 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.50 | A00; A01; C01 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 27.35 | A00; B00; D07 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.80 | B00; D08 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.25 | D01; C00; D78 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.83 | C00; C14 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.50 | C00; C04; D15; D78 | |
| 15 | 7140230 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 25.10 | D01; D04 | |
| 16 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.50 | D01 | |
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 21.60 | A00; B00; D90; A02 | |
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 24.00 | A00; A02; B00; D90 | |
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 25.00 | C00; C19; C20; D78 | |
| 20 | 7220101 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | D01 | |
| 21 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 20.05 | D01; D02; D80; D78 | |
| 22 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 22.35 | D01; D03 | |
| 23 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.60 | D01; D04 | |
| 24 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 24.00 | D01; D06 | |
| 25 | 7229030 | Văn học | 24.70 | D01; C00; D78 | |
| 26 | 7310401 | Tâm lý học | 25.75 | B00; C00; D01 | |
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.00 | A00; D01; C00 | |
| 28 | 7310601 | Quốc tế học | 23.75 | D01; D14; D78 | |
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | 23.30 | C00; D01; D78 | |
| 30 | 740201 | Giáo dục Mầm non | 20.03 | M00 | |
| 31 | 7440102 | Vật lý học | 21.05 | A00; A01 | |
| 32 | 7440112 | Hoá học | 23.00 | A00; B00; D07 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.10 | A00; A01 | |
| 34 | 7720210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.97 | D01; D96; D78 | |
| 35 | 7760101 | Công tác xã hội | 20.40 | A00; D01; C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 25.32 | B00; C00; C01; D01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.30 | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7140203 | Giáo dục Đặc biệt | 26.80 | D01; C00; C15 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.88 | C00; C19; D01 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 27.03 | T01; M08 | |
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.10 | C00; C19; A08 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.75 | A00; A01 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 27.18 | A00; A01; B08 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 29.50 | A00; A01; C01 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 29.75 | A00; B00; D07 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 28.70 | B00; D08 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.93 | D01; C00; D78 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.08 | C00; C14 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.92 | C00; C04; D15; D78 | |
| 15 | 7140230 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 27.60 | D01; D04 | |
| 16 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.92 | D01 | |
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 23.18 | A00; B00; D90; A02 | |
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 27.83 | A00; A02; B00; D90 | |
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.12 | C00; C19; C20; D78 | |
| 20 | 7220101 | Ngôn ngữ Anh | 26.85 | D01 | |
| 21 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 27.12 | D01; D02; D80; D78 | |
| 22 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 22.75 | D01; D03 | |
| 23 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.48 | D01; D04 | |
| 24 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 26.27 | D01; D06 | |
| 25 | 7229030 | Văn học | 26.62 | D01; C00; D78 | |
| 26 | 7310401 | Tâm lý học | 27.73 | B00; C00; D01 | |
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 25.85 | A00; D01; C00 | |
| 28 | 7310601 | Quốc tế học | 25.64 | D01; D14; D78 | |
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | 25.70 | C00; D01; D78 | |
| 30 | 740201 | Giáo dục Mầm non | 24.48 | M00 | |
| 31 | 7440102 | Vật lý học | 24.08 | A00; A01 | |
| 32 | 7440112 | Hoá học | 23.70 | A00; B00; D07 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.92 | A00; A01 | |
| 34 | 7720210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 27.94 | D01; D96; D78 | |
| 35 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.80 | A00; D01; C00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.