video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.1 K lượt search
DDS

Điểm chuẩn trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2022 - 2023 chính xác nhất

Mã trường: DDS 5.0 4.1 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 19.35 M01; M02
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.80 A00; C00; D01; B00
3 7140204 Giáo dục Công dân 22.75 C00; C20; D66; C19
4 7140205 Giáo dục Chính trị 23.00 C00; C20; D66; C19
5 7140206 Giáo dục Thể chất 21.94 T00; T01; T02; T05
6 7140209 Sư phạm Toán học 25.00 A00; A01
7 7140210 Sư phạm Tin học 19.40 A00; A01
8 7140211 Sư phạm Vật lý 23.75 A00; A01; A02
9 7140212 Sư phạm Hóa học 24.15 A00; D07; B00
10 7140213 Sư phạm Sinh học 19.25 B00; B08; B03
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.75 C00; C14; D66
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.00 C00; C19
13 7140219 Sư phạm Địa lý 23.75 C00; D15
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc 20.16 N00
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 21.00 A00; A02; B00; D90
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 23.25 C00; D78; C19; C20
17 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 22.75 A00; C00; D01; B00
18 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 15.50 C00; C19; D14
19 7229030 Văn học 20.00 C00; D15; C14; D66
20 7229040 Văn hóa học 15.25 C00; D15; C14; D66
21 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng 21.50 C00; D01; B00; D66
22 7310401CLC Tâm lý học (CLC) 21.60 C00; D01; B00; D66
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 20.50 C00; D15
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 18.75 C00; D15; D14
25 7310630CLC Việt Nam học (VH du lịch - CLC) 19.00 C00; D15; D14
26 7320101 Báo chí 24.15 C00; D15; C14; D66
27 7320101CLC Báo chí (CLC) 24.25 C00; D15; C14; D66
28 7420201 Công nghệ Sinh học 16.85 B00; B08; A01; B03
29 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường 16.00 A00; D07; B00
30 7480201 Công nghệ thông tin 22.30 A00; A01
31 7480201CLC Công nghệ thông tin (CLC) 22.35 A00; A01
32 7520401 Vật lý kỹ thuật 15.80 A00; A01; A02
33 7760101 Công tác xã hội 20.75 C00; D01; C19; C20
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.85 B00; B08; A01; B03
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.