4.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2024 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2024 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.25 | M09; M01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.50 | A00; C00; D01; B00 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 27.34 | C00; C20; D66; C19 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 27.20 | C00; C20; D66; C19 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 23.25 | T00; T02; T03; T05 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.18 | A00; A01 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.10 | A00; A01 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.00 | A00; A01; A02 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.99 | A00; D07; B00 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25.12 | B00; B08; B03 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.83 | C00; C14; D66 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.13 | C00; C19 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.90 | C00; D15 | |
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 19.05 | N00; N01 | |
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 24.30 | H00; H07 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25.24 | A00; A02; B00; D90 | |
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.43 | C00; D78; C19; C20 | |
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 26.50 | A00; C00; D01; B00 | |
| 19 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 25.17 | C00; C19; D14 | |
| 20 | 7229030 | Văn học | 26.00 | C00; D15; C14; D66 | |
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | 24.25 | C00; D15; C14; D66 | |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | 25.41 | C00; D01; B00; D66 | |
| 23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 24.25 | C00; D15 | |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 24.25 | C00; D15; D14 | |
| 25 | 7320101 | Báo chí | 25.80 | C00; D01; C14; D66 | |
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 25.33 | C00; D15; D14; D01 | |
| 27 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 19.00 | B00; B08; D07; B03 | |
| 28 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường | 21.30 | A00; D07; B00 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.10 | A00; A01 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.35 | A00; A01 | |
| 31 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 17.20 | A00; A01; A02 | |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.68 | C00; D01; C19; C20 | |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.15 | B00; C04; A00; B03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 670.00 | ||
| 2 | 7229030 | Văn học | 670.00 | ||
| 3 | 7229040 | Văn hóa học | 600.00 | ||
| 4 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | 750.00 | ||
| 5 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 650.00 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 600.00 | ||
| 7 | 7320101 | Báo chí | 780.00 | ||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 700.00 | ||
| 9 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 680.00 | ||
| 10 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường | 720.00 | ||
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 700.00 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700.00 | ||
| 13 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 700.00 | ||
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | 630.00 | ||
| 15 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.00 | M09; M01 | Giỏi |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.00 | A00; C00; D01; B00 | Giỏi |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.25 | C00; C20; D66; C19 | Giỏi |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.25 | C00; C20; D66; C19 | Giỏi |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 23.30 | T00; T02; T03; T05 | Khá hoặc Giỏi |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.00 | A00; A01 | Giỏi |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 26.45 | A00; A01 | Giỏi |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 28.40 | A00; A01; A02 | Giỏi |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 28.84 | A00; D07; B00 | Giỏi |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 27.50 | B00; B08; B03 | Giỏi |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.00 | C00; C14; D66 | Giỏi |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.10 | C00; C19 | Giỏi |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.10 | C00; D15 | Giỏi |
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 25.00 | N00; N01 | Khá hoặc Giỏi |
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 25.25 | H00; H07 | Khá hoặc Giỏi |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 27.10 | A00; A02; B00; D90 | Giỏi |
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.70 | C00; D78; C19; C20 | Giỏi |
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 23.75 | A00; C00; D01; B00 | Giỏi |
| 19 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 24.00 | C00; C19; D14 | |
| 20 | 7229030 | Văn học | 24.25 | C00; D15; C14; D66 | |
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | 23.75 | C00; D15; C14; D66 | |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | 26.25 | C00; D01; B00; D66 | |
| 23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 24.25 | C00; D15 | |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 23.75 | C00; D15; D14 | |
| 25 | 7320101 | Báo chí | 26.90 | C00; D01; C14; D66 | |
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 26.45 | C00; D15; D14; D01 | |
| 27 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 24.00 | B00; B08; D07; B03 | |
| 28 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường | 23.70 | A00; D07; B00 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.00 | A00; A01 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.00 | A00; A01 | |
| 31 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 19.00 | A00; A01; A02 | |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.75 | C00; D01; C19; C20 | |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.00 | B00; C04; A00; B03 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.