7.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.10 | A00; A01; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.41 | A01; C01; D01; A00; D07 | |
| 3 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.51 | C00; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.49 | A01; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.60 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; D01; X05; X01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01; X05; X01 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.00 | A00; A01; D01; D07; X05 | |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; D01; D07; X05 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.00 | A00; A01; D01; D07; X05 | |
| 2 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; D01; D07; X05 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 21.77 | M05; M07; M08; M13 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu |
| 2 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 21.77 | M05; M07; M08; M13 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 24.70 | M05; M07; M08; M13 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu |
| 4 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 24.70 | M05; M07; M08; M13 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.10 | A00; A01; C03; C04; D01 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.41 | A01; C01; D01; A00; D07 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.51 | C00; D01; D14; D15 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.49 | A01; D01; D14; D15 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.60 | A01; D01; D14; D15 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; D01; X05; X01 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01; X05; X01 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.00 | A00; A01; D01; D07; X05 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; D01; D07; X05 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Bình Dương (DBD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất