video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
497 lượt search
TCT

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ (TCT) năm 2026 mới nhất

Mã trường: TCT 5.0 497 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Cần Thơ (TCT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 25.82 M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.85 A00; C01; C04; D01
3 7140204 Giáo dục Công dân 26.68 C00; C19; D14; D15; X70
4 7140206 Giáo dục Thể chất 25.36 T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học 28.12 A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học 26.16 A00; A01; D01; X26
7 7140211 Sư phạm Vật lý 27.62 A00; A01; A02; X06
8 7140212 Sư phạm Hóa học 27.93 A00; B00; D07; X10
9 7140213 Sư phạm Sinh học 26.60 A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.16 C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.82 C00; C19; D14; C03; X70
12 7140219 Sư phạm Địa lý 27.25 A07; C00; C04; D15
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.06 D01; D14; D15; D66; X78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 23.54 D01; D03; D14; D64
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.09 A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.77 C00; C19; C20; D14; X70; X74
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.37 D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 23.40 D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang 21.60 D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 20.15 D01; D03; D14; D64
21 7229001 Triết học 23.55 C00; C19; D14; D15; X70
22 7229030 Văn học 25.47 C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế 22.51 A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học 25.08 C00; C19; D14; D15; X70
25 7310301 Xã hội học 24.01 C00; C19; D01; X70; X74
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.15 C00; C14; C20; D14; X01; X74
27 7320101 Báo chí 24.90 C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.90 A00; A01; D01; X02
29 7320201 Thông tin - thư viện 19.65 A01; D01; C01; X26
30 7340101 Quản trị kinh doanh 22.24 A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 20.10 A01; D01; D07; X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang 17.10 A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing 23.40 A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.54 A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 21.50 A01; D01; D07; X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại 22.40 A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử 22.41 A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.97 A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) 20.85 A01; D01; D07; X26
40 7340205 Công nghệ tài chính 21.68 A00; A01; C02; D01
41 7340301 Kế toán 23.78 A00; A01; C02; D01
42 7340301S Kế toán - CS Sóc Trăng 19.30 A00; A01; C02; D01
43 7340302 Kiểm toán 23.09 A00; A01; C02; D01
44 7380101 Luật 23.88 C00; C01; D01; X01
45 7380101H Luật - CS Hậu Giang 20.00 C00; C01; D01; X01
46 7380101S Luật - CS Sóc Trăng 20.00 C00; C01; D01; X01
47 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 20.55 C00; C01; D01; X01
48 7380107 Luật kinh tế 24.50 C00; C01; D01; X01
49 7420101 Sinh học 21.36 A02; B00; B03; B08
50 7420201 Công nghệ sinh học 21.53 A00; B00; B08; D07
51 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 15.00 A01; B08; D07; X28
52 7420203 Sinh học ứng dụng 19.55 A00; A01; B00; B08
53 7440112 Hóa học 24.63 A00; B00; C02; D07
54 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; A02; B00; D07
55 7460108 Khoa học dữ liệu 19.20 A00; A01; X06; X26
56 7460112 Toán ứng dụng 23.80 A00; A01; A02; B00
57 7460201 Thống kê 19.24 A00; A01; A02; B00
58 7480101 Khoa học máy tính 23.22 A00; A01; X06; X26
59 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20.70 A00; A01; X06; X26
60 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 18.85 A01; D01; D07; X26
61 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.20 A00; A01; X06; X26
62 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 20.10 A01; D01; D07; X26
63 7480104 Hệ thống thông tin 20.85 A00; A01; X06; X26
64 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) 19.28 A01; D01; D07; X26
65 7480106 Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.03 A00; A01; X06; X07
66 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.55 A00; A01; X06; X26
67 7480201 Công nghệ thông tin 23.73 A00; A01; X06; X26
68 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 21.40 A01; D01; D07; X26
69 7480201H Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang 17.60 A00; A01; X06; X26
70 7480202 An toàn thông tin 22.85 A00; A01; X06; X26
71 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.61 A00; B00; D07; X11
72 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 17.00 A00; A01; D07; X27
73 7510601 Quản lý công nghiệp 21.83 A00; A01; D01; X27
74 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.32 A00; A01; D01; X27
75 7510605S Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng 17.75 A00; A01; D01; X27
76 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 23.84 A00; A01; X06; X07
77 7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) 19.50 A00; A01; X27; X26
78 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 24.22 A00; A01; D07; X06
79 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.20 A00; A01; X06; X07
80 7520201 Kỹ thuật điện 23.60 A00; A01; D07; X06
81 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 20.86 A00; A01; D07; X27
82 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.69 A00; A01; X06; X07
83 7520212 Kỹ thuật y sinh 22.00 A00; A01; A02; B08
84 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.33 A00; A01; D07; X06
85 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 22.00 A00; A01; X26; X27
86 7520309 Kỹ thuật vật liệu 21.51 A00; B00; D07; X11
87 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.95 A00; A01; B00; D07
88 7520401 Vật lý kỹ thuật 22.46 A00; A01; A02; C01
89 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.55 A00; A01; B00; D07
90 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 15.00 A01; B08; D07; X27
91 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15.00 A00; A01; B00; D07
92 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16.30 A00; A01; B00; X12
93 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 19.00 A00; A01; B00; X12
94 7580101 Kiến trúc 15.50 V00; V01; V02; V03
95 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 15.00 A00; A01; B00; D07
96 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.50 A00; A01; V00; X07
97 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15.00 A00; A01; D07; X27
98 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.00 A00; A01; V00; X07
99 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; V00; X07
100 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 A00; A01; B08; D07
101 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; X26; X27
102 7620103 Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) 15.00 A00; B00; X12; X16
103 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A02; B00; B08
104 7620109 Nông học 15.00 A00; B00; B08; X12
105 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A02; B00; B08; X12
106 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; B00; B08; X12
107 7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC) 15.00 A00; A01; B00; B08
108 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15.00 A00; B00; B08; X12
109 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 17.00 A00; C02; D01; X25
110 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang 15.00 A00; C02; D01; X25
111 7620115 Kinh tế nông nghiệp 20.10 A00; A01; C02; D01
112 7620115H Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang 15.00 A00; A01; C02; D01
113 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; B08; X12
114 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.00 A01; B08; D07; X28
115 7620302 Bệnh học thủy sản 15.00 A00; B00; B08; X12
116 7620305 Quản lý thủy sản 15.00 A00; B00; B08; X12
117 7640101 Thú y 22.45 A02; B00; D07; X12
118 7640101C Thú y (CTCLC) 17.12 A01; B08; D07; X27
119 7720203 Hóa dược 23.90 A00; B00; C02; D07
120 7810101 Du lịch 24.88 C00; D01; D14; D15
121 7810101H Du lịch - CS Hậu Giang 21.85 C00; D01; D14; D15
122 7810101S Du lịch - CS Sóc Trăng 20.15 C00; D01; D14; D15
123 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.85 A00; A01; C02; D01
124 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 19.20 A01; D01; D07; X26
125 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.11 A00; A01; B00; D07
126 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.40 A00; A01; C02; D01
127 7850103 Quản lý đất đai 16.50 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 25.82 M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.85 A00; C01; C04; D01
3 7140204 Giáo dục Công dân 26.68 C00; C19; D14; D15; X70
4 7140206 Giáo dục Thể chất 25.36 T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học 28.12 A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học 26.16 A00; A01; D01; X26
7 7140211 Sư phạm Vật lý 27.62 A00; A01; A02; X06
8 7140212 Sư phạm Hóa học 27.93 A00; B00; D07; X10
9 7140213 Sư phạm Sinh học 26.60 A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.16 C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.82 C00; C19; D14; C03; X70
12 7140219 Sư phạm Địa lý 27.25 A07; C00; C04; D15
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.06 D01; D14; D15; D66; X78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 23.54 D01; D03; D14; D64
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.09 A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.77 C00; C19; C20; D14; X70; X74
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.37 D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 23.40 D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang 21.60 D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 20.15 D01; D03; D14; D64
21 7229001 Triết học 23.55 C00; C19; D14; D15; X70
22 7229030 Văn học 25.47 C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế 22.51 A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học 25.08 C00; C19; D14; D15; X70
25 7310301 Xã hội học 24.01 C00; C19; D01; X70; X74
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.15 C00; C14; C20; D14; X01; X74
27 7320101 Báo chí 24.90 C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.90 A00; A01; D01; X02
29 7320201 Thông tin - thư viện 19.65 A01; D01; C01; X26
30 7340101 Quản trị kinh doanh 22.24 A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 20.10 A01; D01; D07; X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang 17.10 A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing 23.40 A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.54 A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 21.50 A01; D01; D07; X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại 22.40 A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử 22.41 A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.97 A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) 20.85 A01; D01; D07; X26
40 7340205 Công nghệ tài chính 21.68 A00; A01; C02; D01
41 7340301 Kế toán 23.78 A00; A01; C02; D01
42 7340301S Kế toán - CS Sóc Trăng 19.30 A00; A01; C02; D01
43 7340302 Kiểm toán 23.09 A00; A01; C02; D01
44 7380101 Luật 23.88 C00; C01; D01; X01
45 7380101H Luật - CS Hậu Giang 20.00 C00; C01; D01; X01
46 7380101S Luật - CS Sóc Trăng 20.00 C00; C01; D01; X01
47 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 20.55 C00; C01; D01; X01
48 7380107 Luật kinh tế 24.50 C00; C01; D01; X01
49 7420101 Sinh học 21.36 A02; B00; B03; B08
50 7420201 Công nghệ sinh học 21.53 A00; B00; B08; D07
51 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 15.00 A01; B08; D07; X28
52 7420203 Sinh học ứng dụng 19.55 A00; A01; B00; B08
53 7440112 Hóa học 24.63 A00; B00; C02; D07
54 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; A02; B00; D07
55 7460108 Khoa học dữ liệu 19.20 A00; A01; X06; X26
56 7460112 Toán ứng dụng 23.80 A00; A01; A02; B00
57 7460201 Thống kê 19.24 A00; A01; A02; B00
58 7480101 Khoa học máy tính 23.22 A00; A01; X06; X26
59 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20.70 A00; A01; X06; X26
60 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 18.85 A01; D01; D07; X26
61 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.20 A00; A01; X06; X26
62 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 20.10 A01; D01; D07; X26
63 7480104 Hệ thống thông tin 20.85 A00; A01; X06; X26
64 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) 19.28 A01; D01; D07; X26
65 7480106 Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.03 A00; A01; X06; X07
66 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.55 A00; A01; X06; X26
67 7480201 Công nghệ thông tin 23.73 A00; A01; X06; X26
68 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 21.40 A01; D01; D07; X26
69 7480201H Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang 17.60 A00; A01; X06; X26
70 7480202 An toàn thông tin 22.85 A00; A01; X06; X26
71 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.61 A00; B00; D07; X11
72 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 17.00 A00; A01; D07; X27
73 7510601 Quản lý công nghiệp 21.83 A00; A01; D01; X27
74 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.32 A00; A01; D01; X27
75 7510605S Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng 17.75 A00; A01; D01; X27
76 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 23.84 A00; A01; X06; X07
77 7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) 19.50 A00; A01; X27; X26
78 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 24.22 A00; A01; D07; X06
79 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.20 A00; A01; X06; X07
80 7520201 Kỹ thuật điện 23.60 A00; A01; D07; X06
81 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 20.86 A00; A01; D07; X27
82 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.69 A00; A01; X06; X07
83 7520212 Kỹ thuật y sinh 22.00 A00; A01; A02; B08
84 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.33 A00; A01; D07; X06
85 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 22.00 A00; A01; X26; X27
86 7520309 Kỹ thuật vật liệu 21.51 A00; B00; D07; X11
87 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.95 A00; A01; B00; D07
88 7520401 Vật lý kỹ thuật 22.46 A00; A01; A02; C01
89 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.55 A00; A01; B00; D07
90 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 15.00 A01; B08; D07; X27
91 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15.00 A00; A01; B00; D07
92 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16.30 A00; A01; B00; X12
93 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 19.00 A00; A01; B00; X12
94 7580101 Kiến trúc 15.50 V00; V01; V02; V03
95 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 15.00 A00; A01; B00; D07
96 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.50 A00; A01; V00; X07
97 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15.00 A00; A01; D07; X27
98 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.00 A00; A01; V00; X07
99 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; V00; X07
100 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 A00; A01; B08; D07
101 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; X26; X27
102 7620103 Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) 15.00 A00; B00; X12; X16
103 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A02; B00; B08
104 7620109 Nông học 15.00 A00; B00; B08; X12
105 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A02; B00; B08; X12
106 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; B00; B08; X12
107 7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC) 15.00 A00; A01; B00; B08
108 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15.00 A00; B00; B08; X12
109 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 17.00 A00; C02; D01; X25
110 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang 15.00 A00; C02; D01; X25
111 7620115 Kinh tế nông nghiệp 20.10 A00; A01; C02; D01
112 7620115H Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang 15.00 A00; A01; C02; D01
113 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; B08; X12
114 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.00 A01; B08; D07; X28
115 7620302 Bệnh học thủy sản 15.00 A00; B00; B08; X12
116 7620305 Quản lý thủy sản 15.00 A00; B00; B08; X12
117 7640101 Thú y 22.45 A02; B00; D07; X12
118 7640101C Thú y (CTCLC) 17.12 A01; B08; D07; X27
119 7720203 Hóa dược 23.90 A00; B00; C02; D07
120 7810101 Du lịch 24.88 C00; D01; D14; D15
121 7810101H Du lịch - CS Hậu Giang 21.85 C00; D01; D14; D15
122 7810101S Du lịch - CS Sóc Trăng 20.15 C00; D01; D14; D15
123 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.85 A00; A01; C02; D01
124 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 19.20 A01; D01; D07; X26
125 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.11 A00; A01; B00; D07
126 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.40 A00; A01; C02; D01
127 7850103 Quản lý đất đai 16.50 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 25.82 M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.85 A00; C01; C04; D01
3 7140204 Giáo dục Công dân 26.68 C00; D14; D15
4 7140206 Giáo dục Thể chất 25.36 T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học 28.12 A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học 26.16 A00; A01; D01
7 7140211 Sư phạm Vật lý 27.62 A01; A02; A00
8 7140212 Sư phạm Hóa học 27.93 A00; B00; D07
9 7140213 Sư phạm Sinh học 26.60 A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.16 C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.82 C00; C03; D14
12 7140219 Sư phạm Địa lý 27.25 A07; C00; C04; D15
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.06 D01; D14; D15
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 23.54 D01; D14
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.09 A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.77 C00; D14
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.37 D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 23.40 D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang 21.60 D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 20.15 D01; D14
21 7229001 Triết học 23.55 C00; D14; D15
22 7229030 Văn học 25.47 C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế 22.51 A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học 25.08 C00; D14; D15
25 7310301 Xã hội học 24.01 C00; D01
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.15 C00; D14
27 7320101 Báo chí 24.90 C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.90 A00; A01; D01
29 7320201 Thông tin - thư viện 19.65 A01; C01; D01
30 7340101 Quản trị kinh doanh 22.24 A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 20.10 A01; D01; D07
32 7340101H Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang 17.10 A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing 23.40 A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.54 A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 21.50 A01; D01; D07
36 7340121 Kinh doanh thương mại 22.40 A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử 22.41 A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.97 A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) 20.85 A01; D01; D07
40 7340205 Công nghệ tài chính 21.68 A00; A01; C02; D01
41 7340301 Kế toán 23.78 A00; A01; C02; D01
42 7340301S Kế toán - CS Sóc Trăng 19.30 A00; A01; C02; D01
43 7340302 Kiểm toán 23.09 A00; A01; C02; D01
44 7380101 Luật 23.88 C00; C01; D01
45 7380101H Luật - CS Hậu Giang 20.00 C00; C01; D01
46 7380101S Luật - CS Sóc Trăng 20.00 C00; C01; D01
47 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 20.55 C00; C01; D01
48 7380107 Luật kinh tế 24.50 C00; C01; D01
49 7420101 Sinh học 21.36 A02; B00; B03; B08
50 7420201 Công nghệ sinh học 21.53 A00; B00; B08; D07
51 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 15.00 A01; B08; D07
52 7420203 Sinh học ứng dụng 19.55 A00; A01; B00; B08
53 7440112 Hóa học 24.63 A00; B00; C02; D07
54 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; A02; B00; D07
55 7460108 Khoa học dữ liệu 19.20 A00; A01
56 7460112 Toán ứng dụng 23.80 A00; A01; A02; B00
57 7460201 Thống kê 19.24 A00; A01; A02; B00
58 7480101 Khoa học máy tính 23.22 A00; A01
59 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20.70 A00; A01
60 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 18.85 A01; D01; D)7
61 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.20 A00; A01
62 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 20.10 A01; D01; D07
63 7480104 Hệ thống thông tin 20.85 A00; A01
64 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) 19.28 A01; D01; D07
65 7480106 Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.03 A00; A01
66 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.55 A00; A01
67 7480201 Công nghệ thông tin 23.73 A00; A01
68 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 21.40 A01; D01; D07
69 7480201H Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang 17.60 A00; A01
70 7480202 An toàn thông tin 22.85 A00; A01
71 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.61 A00; B00; D07
72 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 17.00 A00; A01; D07
73 7510601 Quản lý công nghiệp 21.83 A00; A01; D01
74 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.32 A00; A01; D01
75 7510605S Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng 17.75 A00; A01; D01
76 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 23.84 A00; A01
77 7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) 19.50 A00; A01
78 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 24.22 A00; A01; D07
79 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.20 A00; A01
80 7520201 Kỹ thuật điện 23.60 A00; A01; D07
81 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 20.86 A00; A01; D07
82 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.69 A00; A01
83 7520212 Kỹ thuật y sinh 22.00 A00; A01; A02; B08
84 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.33 A00; A01; D07
85 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 22.00 A00; A01
86 7520309 Kỹ thuật vật liệu 21.51 A00; B00; D07
87 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.95 A00; A01; B00; D07
88 7520401 Vật lý kỹ thuật 22.46 A00; A01; A02; C01
89 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.55 A00; A01; B00; D07
90 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 15.00 A01; B08; D07
91 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15.00 A00; A01; B00; D07
92 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16.30 A00; A01; B00
93 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 19.00 A00; A01; B00
94 7580101 Kiến trúc 15.50 V00; V01; V02; V03
95 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 15.00 A00; A01; B00; D07
96 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.50 A00; A01; V00
97 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15.00 A00; A01; D07
98 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.00 A00; A01; V00
99 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; V00
100 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 A00; A01; B08; D07
101 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01
102 7620103 Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) 15.00 A00; B00
103 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A02; B00; B08
104 7620109 Nông học 15.00 A00; B00; B08
105 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A02; B00; B08
106 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; B00; B08
107 7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC) 15.00 A00; A01; B00; B08
108 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15.00 A00; B00; B08
109 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 17.00 A00; C02; D01
110 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang 15.00 A00; C02; D01
111 7620115 Kinh tế nông nghiệp 20.10 A00; A01; C02; D01
112 7620115H Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang 15.00 A00; A01; C02; D01
113 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; B08
114 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.00 A01; B08; D07
115 7620302 Bệnh học thủy sản 15.00 A00; B00; B08
116 7620305 Quản lý thủy sản 15.00 B00; B08; A00
117 7640101 Thú y 22.45 A02; B00; D07
118 7640101C Thú y (CTCLC) 17.12 A01; B08; D07
119 7720203 Hóa dược 23.90 A00; B00; C02; D07
120 7810101 Du lịch 24.88 C00; D01; D14; D15
121 7810101H Du lịch - CS Hậu Giang 21.85 C00; D01; D14; D15
122 7810101S Du lịch - CS Sóc Trăng 20.15 C00; D01; D14; D15
123 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.85 A00; A01; C02; D01
124 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 19.20 A01; D01; D07
125 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.11 A00; A01; B00; D07
126 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.40 A00; A01; C02; D01
127 7850103 Quản lý đất đai 16.50 A00; A01; B00; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.