video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.4 K lượt search
TCT

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2025 mới nhất

Mã trường: TCT 5.0 6.4 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 25.87 M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.09 A00; C01; D01; D03
3 7140204 Giáo dục Công dân 27.71 C00; C19; D14; D15
4 7140206 Giáo dục Thể chất 23.23 T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học 27.67 A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học 24.50 A00; A01; D01; D07
7 7140211 Sư phạm Vật lý 27.19 A00; A01; A02; D29
8 7140212 Sư phạm Hóa học 27.23 A00; B00; D07; D24
9 7140213 Sư phạm Sinh học 25.52 A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.23 C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.61 C00; C19; D14; D64
12 7140219 Sư phạm Địa lý 28.32 C00; C04; D15; D44
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.78 D01; D14; D15; D66
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 22.51 D01; D03; D14; D64
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.99 A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.46 C00; C19; C20; D14
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.48 D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 23.00 D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An 23.00 D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 20.60 D01; D03; D14; D64
21 7229001 Triết học 25.41 C00; C19; D14; D15
22 7229030 Văn học 26.50 C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế 21.61 A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học 26.29 C00; C19; D14; D15
25 7310301 Xã hội học 26.12 A01; C00; C19; D01
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.75 C00; C14; C20; D14
27 7320101 Báo chí 26.75 C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.11 A00; A01; D01; X02
29 7320201 Thông tin - thư viện 17.81 A01; D01; D03; D29
30 7340101 Quản trị kinh doanh 21.50 A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 19.62 A01; D01; D07; X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An 18.95 A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing 22.96 A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.47 A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 20.75 A01; D01; D07; X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại 21.75 A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử 22.23 A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.90 A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 20.10 A01; D01; D07; X26
40 7340301 Kế toán 22.61 A00; A01; C02; D01
41 7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng 18.38 A00; A01; C02; D01
42 7340302 Kiểm toán 21.75 A00; A01; C02; D01
43 7380101 Luật 25.97 A00; C00; D01; D03
44 7380101H Luật - học tại khu Hòa An 25.10 A00; C00; D01; D03
45 7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng 24.27 A00; C00; D01; D03
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 25.69 A00; C00; D01; D03
47 7380107 Luật kinh tế 26.39 A00; C00; D01; D03
48 7420101 Sinh học 19.61 A02; B00; B03; B08
49 7420201 Công nghệ sinh học 20.20 A00; B00; B08; D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 18.68 A01; B08; D07; X28
51 7420203 Sinh học ứng dụng 17.15 A00; A01; B00; B08
52 7440112 Hóa học 22.28 A00; B00; C02; D07
53 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; A02; B00; D07
54 7460112 Toán ứng dụng 21.77 A00; A01; A02; B00
55 7460201 Thống kê 18.41 A00; A01; A02; B00
56 7480101 Khoa học máy tính 23.07 A00; A01; X06; X26
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 21.01 A00; A01; X06; X26
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 17.75 A01; D01; D07; X26
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm 23.05 A00; A01; X06; X26
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 19.40 A01; D01; D07; X26
61 7480104 Hệ thống thông tin 21.38 A00; A01; X06; X26
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) 18.80 A01; D01; D07; X26
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.00 A00; A01; X06; X07
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.04 A00; A01; X06; X26
65 7480201 Công nghệ thông tin 24.78 A00; A01; X06; X26
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 20.25 A01; D01; D07; X26
67 7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An 21.15 A00; A01; X06; X26
68 7480202 An toàn thông tin 22.50 A00; A01; X06; X26
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.59 A00; A01; B00; D07
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 15.00 A01; B08; D07; X27
71 7510601 Quản lý công nghiệp 20.61 A00; A01; D01; X27
72 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.65 A00; A01; D01; X27
73 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng 18.50 A00; A01; D01; X27
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí 22.05 A00; A01; X06; X07
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 22.35 A00; A01; D07; X06
76 7520130 Kỹ thuật ô tô 22.15 A00; A01; X06; X07
77 7520201 Kỹ thuật điện 21.80 A00; A01; D07; X06
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 17.60 A01; D01; D07; X27
79 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.95 A00; A01; X06; X07
80 7520212 Kỹ thuật y sinh 21.00 A00; A01; A02; B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.35 A00; A01; D07; X06
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 18.65 A01; D01; D07; X26
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu 19.70 A00; A01; B00; D07
84 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật 21.55 A00; A01; A02; C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.28 A00; A01; B00; D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 16.67 A01; B08; D07; X27
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15.00 A00; A01; B00; D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 15.40 A00; A01; B00; D07
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 17.00 A00; A01; B00; D07
91 7580101 Kiến trúc 18.10 V00; V01; V02; V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 15.00 A00; A01; B00; D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.10 A00; A01; V00; X07
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15.15 A01; D01; D07; V02
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.00 A00; A01; V00; X07
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; V00; X07
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 A00; A01; B08; D07
98 7620103 Khoa học đất 15.00 A00; B00; B08; D07
99 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A02; B00; B08
100 7620109 Nông học 15.00 A00; B00; B08; D07
101 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A02; B00; B08; D07
102 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; B00; B08; D07
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15.00 A00; B00; B08; D07
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An 15.00 A00; A01; C02; D01
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00 A00; A01; C02; D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An 15.00 A00; A01; C02; D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.00 A01; B08; D07; X28
109 7620302 Bệnh học thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
110 7620305 Quản lý thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
111 7640101 Thú y 20.00 A02; B00; B08; D07
112 7640101C Thú y (CTCLC) 18.00 A01; B08; D07; X27
113 7720203 Hóa dược 22.76 A00; B00; C02; D07
114 7810101 Du lịch 26.73 C00; D01; D14; D15
115 7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An 25.50 C00; D01; D14; D15
116 7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng 24.35 C00; D01; D14; D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.40 A00; A01; C02; D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 19.10 A01; D01; D07; X26
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.10 A00; A01; B00; D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18.05 A00; A01; C02; D01
121 7850103 Quản lý đất đai 16.90 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 25.87 M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.09 A00; C01; D01; D03
3 7140204 Giáo dục Công dân 27.71 C00; C19; D14; D15
4 7140206 Giáo dục Thể chất 23.23 T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học 27.67 A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học 24.50 A00; A01; D01; D07
7 7140211 Sư phạm Vật lý 27.19 A00; A01; A02; D29
8 7140212 Sư phạm Hóa học 27.23 A00; B00; D07; D24
9 7140213 Sư phạm Sinh học 25.52 A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.23 C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.61 C00; C19; D14; D64
12 7140219 Sư phạm Địa lý 28.32 C00; C04; D15; D44
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.78 D01; D14; D15; D66
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 22.51 D01; D03; D14; D64
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.99 A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.46 C00; C19; C20; D14
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.48 D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 23.00 D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An 23.00 D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 20.60 D01; D03; D14; D64
21 7229001 Triết học 25.41 C00; C19; D14; D15
22 7229030 Văn học 26.50 C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế 21.61 A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học 26.29 C00; C19; D14; D15
25 7310301 Xã hội học 26.12 A01; C00; C19; D01
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.75 C00; C14; C20; D14
27 7320101 Báo chí 26.75 C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.11 A00; A01; D01; X02
29 7320201 Thông tin - thư viện 17.81 A01; D01; D03; D29
30 7340101 Quản trị kinh doanh 21.50 A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 19.62 A01; D01; D07; X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An 18.95 A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing 22.96 A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.47 A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 20.75 A01; D01; D07; X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại 21.75 A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử 22.23 A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.90 A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 20.10 A01; D01; D07; X26
40 7340301 Kế toán 22.61 A00; A01; C02; D01
41 7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng 18.38 A00; A01; C02; D01
42 7340302 Kiểm toán 21.75 A00; A01; C02; D01
43 7380101 Luật 25.97 A00; C00; D01; D03
44 7380101H Luật - học tại khu Hòa An 25.10 A00; C00; D01; D03
45 7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng 24.27 A00; C00; D01; D03
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 25.69 A00; C00; D01; D03
47 7380107 Luật kinh tế 26.39 A00; C00; D01; D03
48 7420101 Sinh học 19.61 A02; B00; B03; B08
49 7420201 Công nghệ sinh học 20.20 A00; B00; B08; D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 18.68 A01; B08; D07; X28
51 7420203 Sinh học ứng dụng 17.15 A00; A01; B00; B08
52 7440112 Hóa học 22.28 A00; B00; C02; D07
53 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; A02; B00; D07
54 7460112 Toán ứng dụng 21.77 A00; A01; A02; B00
55 7460201 Thống kê 18.41 A00; A01; A02; B00
56 7480101 Khoa học máy tính 23.07 A00; A01; X06; X26
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 21.01 A00; A01; X06; X26
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 17.75 A01; D01; D07; X26
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm 23.05 A00; A01; X06; X26
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 19.40 A01; D01; D07; X26
61 7480104 Hệ thống thông tin 21.38 A00; A01; X06; X26
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) 18.80 A01; D01; D07; X26
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.00 A00; A01; X06; X07
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.04 A00; A01; X06; X26
65 7480201 Công nghệ thông tin 24.78 A00; A01; X06; X26
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 20.25 A01; D01; D07; X26
67 7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An 21.15 A00; A01; X06; X26
68 7480202 An toàn thông tin 22.50 A00; A01; X06; X26
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.59 A00; A01; B00; D07
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 15.00 A01; B08; D07; X27
71 7510601 Quản lý công nghiệp 20.61 A00; A01; D01; X27
72 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.65 A00; A01; D01; X27
73 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng 18.50 A00; A01; D01; X27
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí 22.05 A00; A01; X06; X07
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 22.35 A00; A01; D07; X06
76 7520130 Kỹ thuật ô tô 22.15 A00; A01; X06; X07
77 7520201 Kỹ thuật điện 21.80 A00; A01; D07; X06
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 17.60 A01; D01; D07; X27
79 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.95 A00; A01; X06; X07
80 7520212 Kỹ thuật y sinh 21.00 A00; A01; A02; B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.35 A00; A01; D07; X06
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 18.65 A01; D01; D07; X26
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu 19.70 A00; A01; B00; D07
84 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật 21.55 A00; A01; A02; C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.28 A00; A01; B00; D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 16.67 A01; B08; D07; X27
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15.00 A00; A01; B00; D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 15.40 A00; A01; B00; D07
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 17.00 A00; A01; B00; D07
91 7580101 Kiến trúc 18.10 V00; V01; V02; V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 15.00 A00; A01; B00; D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.10 A00; A01; V00; X07
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15.15 A01; D01; D07; V02
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.00 A00; A01; V00; X07
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; V00; X07
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 A00; A01; B08; D07
98 7620103 Khoa học đất 15.00 A00; B00; B08; D07
99 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A02; B00; B08
100 7620109 Nông học 15.00 A00; B00; B08; D07
101 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A02; B00; B08; D07
102 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; B00; B08; D07
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15.00 A00; B00; B08; D07
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An 15.00 A00; A01; C02; D01
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00 A00; A01; C02; D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An 15.00 A00; A01; C02; D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.00 A01; B08; D07; X28
109 7620302 Bệnh học thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
110 7620305 Quản lý thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
111 7640101 Thú y 20.00 A02; B00; B08; D07
112 7640101C Thú y (CTCLC) 18.00 A01; B08; D07; X27
113 7720203 Hóa dược 22.76 A00; B00; C02; D07
114 7810101 Du lịch 26.73 C00; D01; D14; D15
115 7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An 25.50 C00; D01; D14; D15
116 7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng 24.35 C00; D01; D14; D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.40 A00; A01; C02; D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 19.10 A01; D01; D07; X26
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.10 A00; A01; B00; D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18.05 A00; A01; C02; D01
121 7850103 Quản lý đất đai 16.90 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 25.87 M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.09 A00; C01; D01
3 7140204 Giáo dục Công dân 27.71 C00; D14; D15
4 7140206 Giáo dục Thể chất 23.23 T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học 27.67 A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học 24.50 A00; A01; D01; D07
7 7140211 Sư phạm Vật lý 27.19 A00; A01; A02
8 7140212 Sư phạm Hóa học 27.23 A00; B00; D07
9 7140213 Sư phạm Sinh học 25.52 A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.23 C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.61 C00; D14
12 7140219 Sư phạm Địa lý 28.32 C00; C04; D15
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.78 D01; D14; D15
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 22.51 D01; D14
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.99 A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.46 C00; D14
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.48 D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 23.00 D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An 23.00 D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 20.60 D01; D14
21 7229001 Triết học 25.41 C00; D14; D15
22 7229030 Văn học 26.50 C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế 21.61 A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học 26.29 C00; D14; D15
25 7310301 Xã hội học 26.12 A01; C00; D01
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.75 C00; D14
27 7320101 Báo chí 26.75 C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.11 A00; A01; D01
29 7320201 Thông tin - thư viện 17.81 A01; D01
30 7340101 Quản trị kinh doanh 21.50 A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 19.62 A01; D01; D07
32 7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An 18.95 A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing 22.96 A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.47 A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 20.75 A01; D01; D07
36 7340121 Kinh doanh thương mại 21.75 A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử 22.23 A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.90 A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 20.10 A01; D01; D07
40 7340301 Kế toán 22.61 A00; A01; C02; D01
41 7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng 18.38 A00; A01; C02; D01
42 7340302 Kiểm toán 21.75 A00; A01; C02; D01
43 7380101 Luật 25.97 A00; C00; D01
44 7380101H Luật - học tại khu Hòa An 25.10 A00; C00; D01
45 7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng 24.27 A00; C00; D01
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 25.69 A00; C00; D01
47 7380107 Luật kinh tế 26.39 A00; C00; D01
48 7420101 Sinh học 19.61 A02; B00; B03; B08
49 7420201 Công nghệ sinh học 20.20 A00; B00; B08; D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 18.68 A01; B08; D07
51 7420203 Sinh học ứng dụng 17.15 A00; A01; B00; B08
52 7440112 Hóa học 22.28 A00; B00; C02; D07
53 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; A02; B00; D07
54 7460112 Toán ứng dụng 21.77 A00; A01; A02; B00
55 7460201 Thống kê 18.41 A00; A01; A02; B00
56 7480101 Khoa học máy tính 23.07 A00; A01
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 21.01 A00; A01
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 17.75 A01; D01; D07
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm 23.05 A00; A01
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 19.40 A01; D01; D07
61 7480104 Hệ thống thông tin 21.38 A00; A01
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) 18.80 A01; D01; D07
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.00 A00; A01
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.04 A00; A01
65 7480201 Công nghệ thông tin 24.78 A00; A01
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 20.25 A01; D01; D07
67 7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An 21.15 A00; A01
68 7480202 An toàn thông tin 22.50 A00; A01
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.59 A00; A01; B00; D07
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 15.00 A01; B08; D07
71 7510601 Quản lý công nghiệp 20.61 A00; A01; D01
72 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.65 A00; A01; D01
73 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng 18.50 A00; A01; D01
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí 22.05 A00; A01
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 22.35 A00; A01; D07
76 7520130 Kỹ thuật ô tô 22.15 A00; A01
77 7520201 Kỹ thuật điện 21.80 A00; A01; D07
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 17.60 A01; D01; D07
79 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.95 A00; A01
80 7520212 Kỹ thuật y sinh 21.00 A00; A01; A02; B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.35 A00; A01; D07
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 18.65 A01; D01; D07
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu 19.70 A00; A01; B00; D07
84 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật 21.55 A00; A01; A02; C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.28 A00; A01; B00; D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 16.67 A01; B08; D07
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15.00 A00; A01; B00; D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 15.40 A00; A01; B00; D07
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 17.00 A00; A01; B00; D07
91 7580101 Kiến trúc 18.10 V00; V01; V02; V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 15.00 A00; A01; B00; D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.10 A00; A01; V00
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15.15 A01; D01; D07; V02
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.00 A00; A01; V00
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; V00
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 A00; A01; B08; D07
98 7620103 Khoa học đất 15.00 A00; B00; B08; D07
99 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A02; B00; B08
100 7620109 Nông học 15.00 A00; B00; B08; D07
101 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A02; B00; B08; D07
102 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; B00; B08; D07
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15.00 A00; B00; B08; D07
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An 15.00 A00; A01; C02; D01
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00 A00; A01; C02; D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An 15.00 A00; A01; C02; D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.00 A01; B08; D07
109 7620302 Bệnh học thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
110 7620305 Quản lý thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
111 7640101 Thú y 20.00 A02; B00; B08; D07
112 7640101C Thú y (CTCLC) 18.00 A01; B08; D07
113 7720203 Hóa dược 22.76 A00; B00; C02; D07
114 7810101 Du lịch 26.73 C00; D01; D14; D15
115 7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An 25.50 C00; D01; D14; D15
116 7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng 24.35 C00; D01; D14; D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.40 A00; A01; C02; D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 19.10 A01; D01; D07
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.10 A00; A01; B00; D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18.05 A00; A01; C02; D01
121 7850103 Quản lý đất đai 16.90 A00; A01; B00; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.