video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.6 K lượt search
TCT

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2023 mới nhất

Mã trường: TCT 5.0 6.6 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.41 A00; C01; D01; D03
2 7140204 Giáo dục Công dân 26.86 C00; C19; D14; D15
3 7140206 Giáo dục Thể chất 23.50 T00; T01; T06
4 7140209 Sư phạm Toán học 26.18 A00; A01; B08; D07
5 7140210 Sư phạm Tin học 23.25 A00; A01; D01; D07
6 7140211 Sư phạm Vật lý 25.65 A00; A01; A02; D29
7 7140212 Sư phạm Hóa học 25.76 A00; B00; D07; D24
8 7140213 Sư phạm Sinh học 24.45 B00; B08
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.63 C00; D14; D15
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.75 C00; D14; D64
11 7140219 Sư phạm Địa lý 26.23 C00; C04; D15; D44
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.10 D01; D14; D15
13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 23.10 D01; D03; D14; D64
14 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.25 D01; D14; D15
15 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 24.00 D01; D14; D15
16 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An 23.50 D01; D14; D15
17 7220203 Ngôn ngữ Pháp 21.75 D01; D03; D14; D64
18 7229001 Triết học 25.10 C00; C19; D14; D15
19 7229030 Văn học 24.16 C00; D01; D14; D15
20 7310101 Kinh tế 24.26 A00; A01; C02; D01
21 7310201 Chính trị học 25.85 C00; C19; D14; D15
22 7310301 Xã hội học 26.10 A01; C00; C19; D01
23 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 24.63 C00; D01; D14; D15
24 7310630H Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch 22.00 C00; D01; D14; D15
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.80 A00; A01; D01
26 7320201 Thông tin - thư viện 21.50 A01; D01; D03; D29
27 7340101 Quản trị kinh doanh 24.35 A00; A01; C02; D01
28 734010111 Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) 23.00 A00; A01; C02; D01
29 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 23.20 A01; D01; D07
30 7340115 Marketing 25.35 A00; A01; C02; D01
31 7340120 Kinh doanh quốc tế 25.10 A00; A01; C02; D01
32 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 24.20 A01; D01; D07
33 7340121 Kinh doanh thương mại 24.61 A00; A01; C02; D01
34 7340201 Tài chính - Ngân hàng 25.00 A00; A01; C02; D01
35 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 23.10 A01; D01; D07
36 7340301 Kế toán 24.76 A00; A01; C02; D01
37 7340302 Kiểm toán 24.58 A00; A01; C02; D01
38 7380101 Luật 25.10 A00; C00; D01; D03
39 7380101H Luật - học tại khu Hòa An 22.50 A00; C00; D01; D03
40 7380107 Luật kinh tế 25.85 A00; C00; D01; D03
41 7420101 Sinh học 23.30 A02; B00; B03; B08
42 7420201 Công nghệ sinh học 23.64 A00; B00; B08; D07
43 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 21.70 A01; B08; D07
44 7420203 Sinh học ứng dụng 21.75 A00; A01; B00; B08
45 7440112 Hóa học 23.15 A00; B00; C02; D07
46 7440301 Khoa học môi trường 20.00 A00; A02; B00; D07
47 7460112 Toán ứng dụng 22.85 A00; A01; A02; B00
48 7460201 Thống kê 22.40 A00; A01; A02; B00
49 7480101 Khoa học máy tính 24.40 A00; A01
50 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22.85 A00; A01
51 7480103 Kỹ thuật phần mềm 24.80 A00; A01
52 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 23.40 A01; D01; D07
53 7480104 Hệ thống thông tin 22.65 A00; A01
54 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 22.80 A00; A01
55 7480201 Công nghệ thông tin 25.16 A00; A01
56 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 24.10 A01; D01; D07
57 7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An 23.25 A00; A01
58 7480202 An toàn thông tin 23.60 A00; A01
59 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.95 A00; A01; B00; D07
60 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 21.50 A01; B08; D07
61 7510601 Quản lý công nghiệp 23.61 A00; A01; D01
62 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.75 A00; A01; D01
63 7520103 Kỹ thuật cơ khí 23.33 A00; A01
64 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 23.10 A00; A01
65 7520201 Kỹ thuật điện 22.75 A00; A01; D07
66 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 21.25 A01; D01; D07
67 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.15 A00; A01
68 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.30 A00; A01
69 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 22.10 A01; D01; D07
70 7520309 Kỹ thuật vật liệu 21.35 A00; A01; B00; D07
71 7520320 Kỹ thuật môi trường 20.20 A00; A01; B00; D07
72 7520401 Vật lý kỹ thuật 18.00 A00; A01; A02; C01
73 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.83 A00; A01; B00; D07
74 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 20.00 A01; B08; D07
75 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 22.00 A00; A01; B00; D07
76 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 21.25 A00; A01; B00; D07
77 7580101 Kiến trúc 18.00 V00; V01; V02; V03
78 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 18.00 A00; A01; B00; D07
79 7580201 Kỹ thuật xây dựng 22.50 A00; A01
80 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 20.60 A01; D01; D07
81 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.45 A00; A01
82 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 21.60 A00; A01
83 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 20.00 A00; A01; B08; D07
84 7620103 Khoa học đất 15.00 A00; B00; B08; D07
85 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A02; B00; B08
86 7620109 Nông học 15.00 B00; B08; D07
87 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A02; B00; B08; D07
88 7620112 Bảo vệ thực vật 18.55 B00; B08; D07
89 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15.00 A00; B00; B08; D07
90 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An 15.00 A00; A01; C02; D01
91 7620115 Kinh tế nông nghiệp 22.35 A00; A01; C02; D01
92 7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An 17.00 A00; A01; C02; D01
93 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.75 A00; B00; B08; D07
94 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.00 A01; B08; D07
95 7620302 Bệnh học thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
96 7620305 Quản lý thủy sản 15.00 A00; B00; B08; D07
97 7640101 Thú y 23.70 A02; B00; B08; D07
98 7720203 Hóa dược 24.50 A00; B00; C02; D07
99 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00 A00; A01; C02; D01
100 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 22.95 A01; D01; D07
101 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.80 A00; A01; B00; D07
102 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.05 A00; A01; C02; D01
103 7850103 Quản lý đất đai 20.45 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.20 A00; C01; D01; D03
2 7140204 Giáo dục Công dân 27.50 C00; C19; D14; D15
3 7140206 Giáo dục Thể chất 24.50 T00; T01; T06
4 7140209 Sư phạm Toán học 29.25 A00; A01; B08; D07
5 7140210 Sư phạm Tin học 27.25 A00; A01; D01; D07
6 7140211 Sư phạm Vật lý 28.75 A00; A01; A02; D29
7 7140212 Sư phạm Hóa học 29.10 A00; B00; D07; D24
8 7140213 Sư phạm Sinh học 28.50 B00; B08
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.80 C00; D14; D15
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.65 C00; D14; D64
11 7140219 Sư phạm Địa lý 27.25 C00; C04; D15; D44
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.00 D01; D14; D15
13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 22.00 D01; D03; D14; D64
14 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.60 D01; D14; D15
15 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 27.00 D01; D14; D15 Chương trình chất lượng cao
16 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An 26.25 D01; D14; D15
17 7220203 Ngôn ngữ Pháp 25.25 D01; D03; D14; D64
18 7229001 Triết học 26.00 C00; C19; D14; D15
19 7229030 Văn học 26.75 C00; D01; D14; D15
20 7310101 Kinh tế 27.75 A00; A01; C02; D01
21 7310201 Chính trị học 26.70 C00; C19; D14; D15
22 7310301 Xã hội học 26.75 A01; C00; C19; D01
23 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 27.25 C00; D01; D14; D15
24 7310630H Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch 2.00 C00; D01; D14; D15
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.00 A00; A01; D01
26 7320201 Thông tin - thư viện 23.25 A01; D01; D03; D29
27 7340101 Quản trị kinh doanh 28.00 A00; A01; C02; D01
28 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 26.75 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
29 7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An 25.75 A00; A01; C02; D01
30 7340115 Marketing 28.50 A00; A01; C02; D01
31 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.50 A00; A01; C02; D01
32 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 27.50 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
33 7340121 Kinh doanh thương mại 27.75 A00; A01; C02; D01
34 7340201 Tài chính - Ngân hàng 28.25 A00; A01; C02; D01
35 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 26.75 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
36 7340301 Kế toán 28.00 A00; A01; C02; D01
37 7340302 Kiểm toán 27.25 A00; A01; C02; D01
38 7380101 Luật 26.75 A00; C00; D01; D03
39 7380101H Luật - học tại khu Hòa An 26.25 A00; C00; D01; D03
40 7380107 Luật kinh tế 27.50 A00; C00; D01; D03
41 7420101 Sinh học 25.00 A02; B00; B03; B08
42 7420201 Công nghệ sinh học 27.75 A00; B00; B08; D07
43 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 26.75 A01; B08; D07 Chương trình chất lượng cao
44 7420203 Sinh học ứng dụng 25.00 A00; A01; B00; B08
45 7440112 Hóa học 26.25 A00; B00; C02; D07
46 7440301 Khoa học môi trường 23.00 A00; A02; B00; D07
47 7460112 Toán ứng dụng 26.00 A00; A01; A02; B00
48 7460201 Thống kê 24.50 A00; A01; A02; B00
49 7480101 Khoa học máy tính 28.25 A00; A01
50 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 27.25 A00; A01
51 7480103 Kỹ thuật phần mềm 28.50 A00; A01
52 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 27.50 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
53 7480104 Hệ thống thông tin 27.50 A00; A01
54 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 27.25 A00; A01
55 7480201 Công nghệ thông tin 29.00 A00; A01
56 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 28.00 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
57 7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An 26.75 A00; A01
58 7480202 An toàn thông tin 28.25 A00; A01
59 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 27.75 A00; A01; B00; D07
60 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 25.25 A01; B08; D07 Chương trình chất lượng cao
61 7510601 Quản lý công nghiệp 27.00 A00; A01; D01
62 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.50 A00; A01; D01
63 7520103 Kỹ thuật cơ khí 27.00 A00; A01
64 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 26.50 A00; A01
65 7520201 Kỹ thuật điện 26.75 A00; A01; D07
66 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 24.25 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
67 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26.75 A00; A01
68 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.50 A00; A01
69 7520309 Kỹ thuật vật liệu 24.75 A00; A01; B00; D07
70 7520320 Kỹ thuật môi trường 23.25 A00; A01; B00; D07
71 7520401 Vật lý kỹ thuật 24.50 A00; A01; A02; C01
72 7540101 Công nghệ thực phẩm 27.50 A00; A01; B00; D07
73 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 25.25 A01; B08; D07 Chương trình chất lượng cao
74 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 22.75 A00; A01; B00; D07
75 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 22.25 A00; A01; B00; D07
76 7580101 Kiến trúc 21.50 V00; V01; V02; V03
77 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 21.00 A00; A01; B00; D07
78 7580201 Kỹ thuật xây dựng 26.25 A00; A01
79 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 24.75 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
80 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 21.00 A00; A01
81 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 23.50 A00; A01
82 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 20.00 A00; A01; B08; D07
83 7620103 Khoa học đất 21.00 A00; B00; B08; D07
84 7620105 Chăn nuôi 18.00 A00; A02; B00; B08
85 7620109 Nông học 18.00 B00; B08; D07
86 7620110 Khoa học cây trồng 20.00 A02; B00; B08; D07
87 7620112 Bảo vệ thực vật 21.25 B00; B08; D07
88 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 21.00 A00; B00; B08; D07
89 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An 18.00 A00; A01; C02; D01
90 7620115 Kinh tế nông nghiệp 22.50 A00; A01; C02; D01
91 7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An 18.00 A00; A01; C02; D01
92 7620301 Nuôi trồng thủy sản 21.00 A00; B00; B08; D07
93 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 21.50 A01; B08; D07 Chương trình chất lượng cao
94 7620302 Bệnh học thủy sản 18.00 A00; B00; B08; D07
95 7620305 Quản lý thủy sản 18.00 A00; B00; B08; D07
96 7640101 Thú y 27.25 B00; A02; D07; B08
97 7720203 Hóa dược 28.00 A00; B00; C02; D07
98 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.50 A00; A01; C02; D01
99 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 26.50 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
100 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.00 A00; A01; B00; D07
101 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.50 A00; A01; C02; D01
102 7850103 Quản lý đất đai 24.00 A00; A01; B00; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.