video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
379 lượt search
DBD

Điểm chuẩn Đại học Bình Dương (DBD) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DBD 5.0 379 lượt xem 2 tháng trước

Đại học Bình Dương (DBD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201   Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66
2 7310301   Xã hội học 15.00 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
3 7310613   Nhật Bản học 15.00 A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66
4 7310614   Hàn Quốc học 15.00 A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66
5 7340101   Quản trị Kinh doanh 15.00 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
6 7340201   Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
7 7340301   Kế toán 15.00 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
8 7380101   Luật 20.00 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
9 7380107   Luật Kinh tế 20.00 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
10 7480201   Công nghệ Thông tin 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03
11 7510102   Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03
12 7510205   Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 15.00 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D18
13 7510301   Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D17; D18
14 7510605   Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng 15.00 A00; A09; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D66
15 7540101   Công nghệ Thực phẩm 15.00 A00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D01
16 7580101   Kiến trúc 15.00 A00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V10
17 7720201   Dược học 20.00 A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07
18 7720203   Hoá dược 15.00 A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720201   Dược học 800.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201   Ngôn ngữ Anh 16.00 A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66
2 7310301   Xã hội học 16.00 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
3 7310613   Nhật Bản học 16.00 A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66
4 7310614   Hàn Quốc học 16.00 A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66
5 7340101   Quản trị Kinh doanh 16.00 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
6 7340201   Tài chính - Ngân hàng 16.00 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
7 7340301   Kế toán 16.00 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
8 7380101   Luật 18.00 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
9 7380107   Luật Kinh tế 18.00 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21
10 7480201   Công nghệ Thông tin 16.00 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03
11 7510102   Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 16.00 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03
12 7510205   Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 16.00 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D18
13 7510301   Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 16.00 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D17; D18
14 7510605   Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng 16.00 A00; A09; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D66
15 7540101   Công nghệ Thực phẩm 16.00 A00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D01
16 7580101   Kiến trúc 16.00 A00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V10
17 7720201   Dược học 20.00 A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07
18 7720203   Hoá dược 16.00 A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.