378 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Bình Dương (DBD) năm 2026 mới nhất
Đại học Bình Dương (DBD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 15.00 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | 15.00 | A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66 | |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | 15.00 | A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 15.00 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 20.00 | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 9 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20.00 | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 15.00 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D18 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D17; D18 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | 15.00 | A00; A09; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D66 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 15.00 | A00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V10 | |
| 17 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07 | |
| 18 | 7720203 | Hoá dược | 15.00 | A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720201 | Dược học | 800.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 16.00 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | 16.00 | A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66 | |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | 16.00 | A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 16.00 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 9 | 7380107 | Luật Kinh tế | 18.00 | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 16.00 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 16.00 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 16.00 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D18 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 16.00 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D17; D18 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | 16.00 | A00; A09; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D66 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 16.00 | A00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 16.00 | A00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V10 | |
| 17 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 | |
| 18 | 7720203 | Hoá dược | 16.00 | A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.