video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
299 lượt search
DCL

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long (DCL) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DCL 5.0 299 lượt xem 2 tháng trước

Đại học Cửu Long (DCL) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
2 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 15.00 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
4 7310109 Kinh tế số 15.00 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
5 7310110 Quản lý kinh tế 15.00 A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
6 7310603 Việt Nam học 15.00 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
7 7310608 Đông phương học 15.00 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
9 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
10 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
11 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
12 7340121 kinh doanh thương mại 15.00 A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.00 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
14 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
15 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
16 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
17 7380102 Luật hiến pháp và hành chính 20.00 A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
18 7380107 Luật kinh tế 20.00 A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
20 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
21 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
22 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
25 7520212 Kỹ thuật y sinh 15.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
27 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
28 7620109 Nông học 15.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
29 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
30 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
31 7640101 Thú y 15.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
32 7720101 Y khoa 22.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
33 7720115 Y học cổ truyền 20.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
34 7720201 Dược học 20.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
35 7720301 Điều dưỡng 20.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
36 7720302 Hộ sinh 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
40 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
41 7760101 Công tác xã hội 15.00 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
2 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 18.00 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
4 7310109 Kinh tế số 18.00 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
5 7310110 Quản lý kinh tế 18.00 A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
6 7310603 Việt Nam học 18.00 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
7 7310608 Đông phương học 18.00 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
9 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
10 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
11 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
12 7340121 kinh doanh thương mại 18.00 A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.00 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
14 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
15 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
16 7380101 Luật 22.00 A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
17 7380102 Luật hiến pháp và hành chính 22.00 A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
18 7380107 Luật kinh tế 22.00 A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
20 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
21 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
22 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
25 7520212 Kỹ thuật y sinh 18.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
27 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
28 7620109 Nông học 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
29 7620112 Bảo vệ thực vật 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
30 7620301 Nuôi trồng thủy sản 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
31 7640101 Thú y 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
32 7720101 Y khoa 24.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
33 7720115 Y học cổ truyền 22.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
34 7720201 Dược học 22.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
35 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
36 7720302 Hộ sinh 19.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt 24.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 19.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
40 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.00 A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
41 7760101 Công tác xã hội 18.00 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 225.00
2 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 225.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00
4 7310109 Kinh tế số 225.00
5 7310110 Quản lý kinh tế 225.00
6 7310603 Việt Nam học 225.00
7 7310608 Đông phương học 225.00
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 225.00
9 7320108 Quan hệ công chúng 225.00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 225.00
11 7340115 Marketing 225.00
12 7340121 kinh doanh thương mại 225.00
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng 225.00
14 7340205 Công nghệ tài chính 225.00
15 7340301 Kế toán 225.00
16 7380101 Luật 250.00
17 7380102 Luật hiến pháp và hành chính 250.00
18 7380107 Luật kinh tế 250.00
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 225.00
20 7480201 Công nghệ thông tin 225.00
21 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 225.00
22 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 225.00
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 225.00
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 225.00
25 7520212 Kỹ thuật y sinh 225.00
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 225.00
27 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 225.00
28 7620109 Nông học 225.00
29 7620112 Bảo vệ thực vật 225.00
30 7620301 Nuôi trồng thủy sản 225.00
31 7640101 Thú y 225.00
32 7720101 Y khoa 270.00
33 7720115 Y học cổ truyền 250.00
34 7720201 Dược học 250.00
35 7720301 Điều dưỡng 240.00
36 7720302 Hộ sinh 240.00
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt 270.00
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 240.00
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 240.00
40 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 240.00
41 7760101 Công tác xã hội 225.00
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.