video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
416 lượt search
TTG

Điểm chuẩn trường Đại học Tiền Giang (TTG) năm 2026 mới nhất

Mã trường: TTG 5.0 416 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Tiền Giang (TTG) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 25.40 M01; M09
2 7229040 Văn hoá học 21.50 C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03
3 7310101 Kinh tế 15.00 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00
5 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
6 7340301 Kế toán 15.00 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
7 7380101 Luật 20.00 D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00
8 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
15 7520201 Kỹ thuật Điện 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
16 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08
17 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
18 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00 B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
19 7640101 Thú y 15.00 B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
20 7810101 Du lịch 15.00 D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229040 Văn hoá học 15.00 501.00
2 7310101 Kinh tế 15.00 501.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 501.00
4 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 501.00
5 7340301 Kế toán 15.00 501.00
6 7380101 Luật 20.00 762.00
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 501.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 501.00
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 501.00
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 501.00
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 501.00
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 501.00
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 15.00 501.00
14 7520201 Kỹ thuật Điện 15.00 501.00
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 501.00
16 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 501.00
17 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00 501.00
18 7640101 Thú y 15.00 501.00
19 7810101 Du lịch 15.00 501.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 25.40 M01; M09
2 7229040 Văn hoá học 21.50 C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03
3 7310101 Kinh tế 15.00 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00
5 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
6 7340301 Kế toán 15.00 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
7 7380101 Luật 20.00 D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00
8 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
15 7520201 Kỹ thuật Điện 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
16 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08
17 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
18 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00 B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
19 7640101 Thú y 15.00 B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
20 7810101 Du lịch 15.00 D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229040 Văn hoá học 21.50
2 7310101 Kinh tế 15.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
4 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00
5 7340301 Kế toán 15.00
6 7380101 Luật 20.00
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 15.00
14 7520201 Kỹ thuật Điện 15.00
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00
16 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00
17 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00
18 7640101 Thú y 15.00
19 7810101 Du lịch 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229040 Văn hoá học 21.50 C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03
2 7310101 Kinh tế 15.00 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00
4 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
5 7340301 Kế toán 15.00 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
6 7380101 Luật 20.00 D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
14 7520201 Kỹ thuật Điện 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08
16 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
17 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00 B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
18 7640101 Thú y 15.00 B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
19 7810101 Du lịch 15.00 D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.