3.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Tiền Giang (TTG) năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Tiền Giang (TTG) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229040 | Văn hoá học | 15.00 | C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 18.00 | C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 | Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15.00 | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15.00 | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15.00 | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | |
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | |
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | |
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 15.00 | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | |
| 16 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229040 | Văn hoá học | 15.00 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||
| 6 | 7380101 | Luật | 18.00 | ||
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | ||
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15.00 | ||
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | ||
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15.00 | ||
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15.00 | ||
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | ||
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | ||
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 15.00 | ||
| 16 | 7810101 | Du lịch | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229040 | Văn hoá học | 15.00 | C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 18.00 | C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15.00 | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15.00 | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15.00 | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | |
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | |
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | |
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 15.00 | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | |
| 16 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229040 | Văn hoá học | 15.00 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||
| 6 | 7380101 | Luật | 18.00 | ||
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | ||
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15.00 | ||
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | ||
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15.00 | ||
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15.00 | ||
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | ||
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | ||
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 15.00 | ||
| 16 | 7810101 | Du lịch | 15.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.