I. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Phòng hoá năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Phòng hoá năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) A00; A01; C02; D07 22.99  
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) A00; A01; C02; D07 22.45  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) Q00 90  
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) Q00 88  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)   797  
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)   779  

III. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Phòng hoá năm 2024

1. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 22.55 TS nam miền Bắc
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 21.25 TS nam miền Nam

2. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 26.165 TS Nam miền Bắc
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 24.941 TS Nam miền Nam

3. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm ĐGNL Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học   16.05 TS Nam miền Bắc
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học   16.425 TS Nam miền Nam

4. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học   16.05 TS Nam miền Bắc
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học   16.425 TS Nam miền Nam

IV. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Phòng hoá năm 2023

1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 20.95 TS nam miền Bắc
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 22.55 TS nam miền Nam

 

Xem thêm bài viết về trường Sĩ quan Phòng hoá mới nhất:

Phương án tuyển sinh Sĩ quan Phòng hoá năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Sĩ quan Phòng hoá 2026

Điểm chuẩn Sĩ quan Phòng hoá năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Sĩ quan Phòng hoá năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Sĩ quan Phòng hoá năm 2023 mới nhất