I. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H06; H08 | 17 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | 17 | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | 17 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 | 21 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 | 17 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 | 17 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 | 17 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 | 17 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 | 17 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 | 18 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 | 17 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17.5 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 | 17 | |
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 | 17 | |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 | 17 | |
| 18 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |
| 19 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H01; H06; H08 | 17 | |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |
| 21 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; D08; B03; X13 | 20.5 | |
| 22 | 7720201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 19 | |
| 23 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 17 | |
| 24 | 7720501 | Răng - hàm mặt | A00; A02; B00; D08 | 20.5 | |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 | 21.5 | |
| 26 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 | 17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H06; H08 | 17 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | 17 | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | 17 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 | 22.7 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 | 17 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 | 17 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 | 17 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 | 17 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 | 17 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 | 18 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 | 17 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17.9 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 | 17 | |
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 | 17 | |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 | 17 | |
| 18 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |
| 19 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H01; H06; H08 | 17 | |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |
| 21 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; D08; B03; X13 | 24 | |
| 22 | 7720201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 24 | |
| 23 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 19.5 | |
| 24 | 7720501 | Răng - hàm mặt | A00; A02; B00; D08 | 24 | |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 | 23.1 | |
| 26 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 | 17 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 65 | ||
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 65 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 92.2 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 65 | ||
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 65 | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 65 | ||
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 65 | ||
| 8 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 65 | ||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 65 | ||
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 71.8 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 65 | ||
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 65 | ||
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 68.4 | ||
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 65 | ||
| 15 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 65 | ||
| 16 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 65 | ||
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 65 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 95.6 | ||
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 65 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 45 | ||
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 45 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 62.6 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 45 | ||
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 45 | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 45 | ||
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 45 | ||
| 8 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 45 | ||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 45 | ||
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 49.4 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 45 | ||
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 45 | ||
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 47.2 | ||
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 45 | ||
| 15 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 45 | ||
| 16 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 45 | ||
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 45 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 64.8 | ||
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 45 |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H06; H08 | 19 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D66; C00 | 19 | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D09; D66; C00 | 19 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; C00 | 24 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A08; D01 | 21 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; C00; C19; D66 | 19 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; D01 | 22.5 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A09; C04; D01 | 21 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D10; C14 | 21 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A08; C03; D01 | 21.5 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C14; D01 | 22.5 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01 | 22 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A02; A09; D01 | 23 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B03; C01 | 21 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A09; D01 | 23 | |
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A00; B03; C02 | 19 | |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; H06 | 19 | |
| 18 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 19 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H06; H08 | 19 | |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B08; C14 | 19 | |
| 21 | 7720101 | Y Khoa | A00; A02; B00; D08 | 22.5 | |
| 22 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| 23 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
| 24 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; D08 | 24 | |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; D66 | 22.5 | |
| 26 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C00; D01 | 19 |
2. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H06; H08 | 19 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D66; C00 | 20 | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D09; D66; C00 | 19 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; C00 | 24.5 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A08; D01 | 23 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; C00; C19; D66 | 19 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; D01 | 24 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A09; C04; D01 | 24 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D10; C14 | 21.5 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A08; C03; D01 | 24.5 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C14; D01 | 24.5 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01 | 23.5 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A02; A09; D01 | 24 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B03; C01 | 23.5 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A09; D01 | 24 | |
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A00; B03; C02 | 19 | |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; H06 | 19 | |
| 18 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 19 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H06; H08 | 19 | |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B08; C14 | 19 | |
| 21 | 7720101 | Y Khoa | A00; A02; B00; D08 | 24.5 | |
| 22 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; D07 | 24 | |
| 23 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; D07 | 19.5 | |
| 24 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; D08 | 25.5 | |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; D66 | 24.5 | |
| 26 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C00; D01 | 19 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; D01 | 22 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01 | 22 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; C00 | 22.5 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D66; C00 | 19 | |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D09; D66; C00 | 19 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A08; C03; D01 | 20.5 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D10; C14 | 20 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A09; C04; D01 | 21 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | A00; A01; B03; C01 | 21 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A09; D01 | 19 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A02; A09; D01 | 19 | |
| 12 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | H00; H01; H06; H08 | 19 | |
| 13 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B08; C14 | 19 | |
| 14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H06; H08 | 19 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; H06 | 19 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A00; B03; C02 | 19 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A08; D01 | 19 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C14; D01 | 19 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; C00; C19; D66 | 19 | |
| 21 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | A00; A02; B00; D08 | 23.5 | |
| 22 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; D08 | 22.5 | |
| 23 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C00; D01 | 19 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; D66 | 19 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; D01 | 22 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01 | 22 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; C00 | 22.5 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D66; C00 | 19 | |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D09; D66; C00 | 19 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A08; C03; D01 | 20.5 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D10; C14 | 20 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A09; C04; D01 | 21 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | A00; A01; B03; C01 | 21 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A09; D01 | 19 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A02; A09; D01 | 19 | |
| 12 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | H00; H01; H06; H08 | 19 | |
| 13 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B08; C14 | 19 | |
| 14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H06; H08 | 19 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; H06 | 19 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A00; B03; C02 | 19 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A08; D01 | 19 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C14; D01 | 19 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; C00; C19; D66 | 19 | |
| 21 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | A00; A02; B00; D08 | 25.5 | |
| 22 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; D08 | 24 | |
| 23 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; D07 | 24 | |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C00; D01 | 19 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; D66 | 19 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2026
Học phí Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2023 mới nhất