571 lượt search
DQK
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | H01; H06; H08 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78 | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15.00 | C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; D01; X05; X06; X11; X17; X21 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | C00; C04; D01; X05; X21; X62; X70; X78 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X25 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; C04; D01; D09; D10; X21; X25 | |
| 9 | 7340201-1 | Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng) | 15.00 | A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25 | |
| 10 | 7340201-2 | Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính) | 15.00 | A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; C01; C03; D01; D09; D10; X17; X25 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A00; C00; C03; D10; X01; X25; D01; D09 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D10; X02; X05; X06; X26 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A06; B00; B03; C02; X05; X07; X11 | |
| 18 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | H00; H06; V00; V01; V02; V06 | |
| 19 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 15.00 | A00; A01; D01; X05; X06; X21 | |
| 20 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | H01; H06; H08 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A04; B08; X01; X05; X06; X11; X21 | |
| 22 | 7720101 | Y khoa | 22.00 | A00; A02; B00; B03; D08; X13 | |
| 23 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13 | |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13 | |
| 25 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.00 | A00; A02; B00; D08 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A07; C00; C04; X05; X21; X74; X78 | |
| 27 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; A06; B00; D07; D12; X01; X13; X62 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.50 | H01; H06; H08 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.50 | C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78 | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15.50 | C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.50 | C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 15.50 | A00; A01; D01; X05; X06; X11; X17; X21 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.50 | C00; C04; D01; X05; X21; X62; X70; X78 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.50 | A00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X25 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.50 | A00; C04; D01; D09; D10; X21; X25 | |
| 9 | 7340201-1 | Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng) | 15.50 | A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25 | |
| 10 | 7340201-2 | Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính) | 15.50 | A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X25 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 15.50 | A00; C01; C03; D01; D09; D10; X17; X25 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.90 | A00; C00; C03; D10; X01; X25; D01; D09 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.50 | A00; A01; D01; D10; X02; X05; X06; X26 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15.50 | A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.50 | A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | 15.50 | A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.50 | A00; A06; B00; B03; C02; X05; X07; X11 | |
| 18 | 7580101 | Kiến trúc | 15.50 | H00; H06; V00; V01; V02; V06 | |
| 19 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 15.50 | A00; A01; D01; X05; X06; X21 | |
| 20 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.50 | H01; H06; H08 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.50 | A00; A01; A04; B08; X01; X05; X06; X11; X21 | |
| 22 | 7720101 | Y khoa | 23.50 | A00; A02; B00; B03; D08; X13 | |
| 23 | 7720201 | Dược học | 21.90 | A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13 | |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X13 | |
| 25 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 23.50 | A00; A02; B00; D08 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.50 | A00; A07; C00; C04; X05; X21; X74; X78 | |
| 27 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.50 | A00; A06; B00; D07; D12; X01; X13; X62 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 65.00 | Q00 | |
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 65.00 | Q00 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 65.00 | Q00 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 65.00 | Q00 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 65.00 | Q00 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 65.00 | Q00 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 65.00 | Q00 | |
| 8 | 7340201-1 | Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng) | 65.00 | Q00 | |
| 9 | 7340201-2 | Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính) | 65.00 | Q00 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 65.00 | Q00 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | 85.40 | Q00 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 65.00 | Q00 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 65.00 | Q00 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 65.00 | Q00 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | 65.00 | Q00 | |
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 65.00 | Q00 | |
| 17 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 65.00 | Q00 | |
| 18 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 65.00 | Q00 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 65.00 | Q00 | |
| 20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 65.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 45.00 | K00 | |
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 45.00 | K00 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 45.00 | K00 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 45.00 | K00 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 45.00 | K00 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 45.00 | K00 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 45.00 | K00 | |
| 8 | 7340201-1 | Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng) | 45.00 | K00 | |
| 9 | 7340201-2 | Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính) | 45.00 | K00 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 45.00 | K00 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | 58.20 | K00 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 45.00 | K00 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 45.00 | K00 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 45.00 | K00 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | 45.00 | K00 | |
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 45.00 | K00 | |
| 17 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 45.00 | K00 | |
| 18 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 45.00 | K00 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 45.00 | K00 | |
| 20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 45.00 | K00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.