video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
DQK

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2023 năm mới nhất

Mã trường: DQK 5.0 1.2 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2023 năm mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 19.00 H00; H01; H06; H08
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00 D01; D09; D66; C00
3 7220202 Ngôn ngữ Nga 19.00 D01; D09; D66; C00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.50 D01; D14; D15; C00
5 7310101 Kinh tế 19.00 A00; A01; A08; D01
6 7310205 Quản lý nhà nước 19.00 D01; C00; C19; D66
7 7340101 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; A08; D01
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 21.00 A00; A09; C04; D01
9 7340201 Tài chính - ngân hàng 20.00 A00; A01; D10; C14
10 7340301 Kế toán 20.50 A00; A08; C03; D01
11 7380107 Luật kinh tế 19.00 A00; C00; C14; D01
12 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 A00; A01; D10; D01
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 19.00 A00; A02; A09; D01
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.00 A00; A01; B03; C01
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.00 A00; A01; A09; D01
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.00 B00; A00; B03; C02
17 7580101 Kiến trúc 19.00 V00; V01; V02; H06
18 7580106 Quản lý đô thị và công trình 19.00 A00; A01; C00; D01
19 7580108 Thiết kế nội thất 19.00 H00; H01; H06; H08
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.00 A00; A01; B08; C14
21 7720101 Y khoa 22.50 A00; A02; B00; D08
22 7720201 Dược học 21.00 A00; A02; B00; D07
23 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A02; B00; D07
24 7720501 Răng - hàm mặt 23.50 A00; A02; B00; D08
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.00 A00; A07; C00; D66
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 A00; B00; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 19.00 H00; H01; H06; H08
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00 D01; D09; D66; C00
3 7220202 Ngôn ngữ Nga 19.00 D01; D09; D66; C00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.50 D01; D14; D15; C00
5 7310101 Kinh tế 19.00 A00; A01; A08; D01
6 7310205 Quản lý nhà nước 19.00 D01; C00; C19; D66
7 7340101 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; A08; D01
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 21.00 A00; A09; C04; D01
9 7340201 Tài chính - ngân hàng 20.00 A00; A01; D10; C14
10 7340301 Kế toán 20.50 A00; A08; C03; D01
11 7380107 Luật kinh tế 19.00 A00; C00; C14; D01
12 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 A00; A01; D10; D01
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 19.00 A00; A02; A09; D01
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.00 A00; A01; B03; C01
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.00 A00; A01; A09; D01
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.00 B00; A00; B03; C02
17 7580101 Kiến trúc 19.00 V00; V01; V02; H06
18 7580106 Quản lý đô thị và công trình 19.00 A00; A01; C00; D01
19 7580108 Thiết kế nội thất 19.00 H00; H01; H06; H08
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.00 A00; A01; B08; C14
21 7720101 Y khoa 24.00 A00; A02; B00; D08
22 7720201 Dược học 24.00 A00; A02; B00; D07
23 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A02; B00; D07
24 7720501 Răng - hàm mặt 25.50 A00; A02; B00; D08
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.00 A00; A07; C00; D66
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 A00; B00; C00; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.