9.6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM (YDS) năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Y dược TPHCM (YDS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 27.34 | B00 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.00 | A00; B00 | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 21.50 | B00 | |
| 4 | 7720201 | Dược học | 22.85 | A00; B00 | |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | 23.65 | A00; B00 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | 20.15 | A00; B00 | |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 21.10 | A00; B00 | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 18.00 | A00; B00 | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 19.25 | A00; B00 | |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.45 | B00 | |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 21.50 | A00; B00 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.05 | A00; B00 | |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21.00 | A00; B00 | |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.00 | A00; B00 | |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | 17.00 | A00; B00 | |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | 17.25 | A00; B00; B03; B08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 27.34 | B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.00 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 21.50 | B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 4 | 7720201 | Dược học | 22.85 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | 23.65 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | 20.15 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 21.10 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 18.00 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 19.25 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.45 | B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 21.50 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.05 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21.00 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.00 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | 17.00 | A00; B00 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | 17.25 | A00; B00; B03; B08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.