611 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học FPT (FPT) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học FPT đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | Thí sinh quy đổi điểm Ngoại ngữ |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | Thí sinh quy đổi điểm Ngoại ngữ |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | Thí sinh quy đổi điểm Ngoại ngữ |
| 7 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | Thí sinh quy đổi điểm Ngoại ngữ |
| 8 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | Thí sinh quy đổi điểm Ngoại ngữ |
| 11 | 7380101 | Luật | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | |
| 12 | 7380101 | Luật | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì; VăN | Thí sinh quy đổi điểm Ngoại ngữ |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | 21.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 21.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | Thí sinh quy đổi điểm Ngoại ngữ |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | Thí sinh quy đổi điểm Ngoại ngữ |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.