video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
0.9 K lượt search
UKB

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Bắc 2022 - 2023 chính xác nhất

Mã trường: UKB 5.0 0.9 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Bắc 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh Bắc thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 H00 Ngữ văn và các môn hình họa
2 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H00 Ngữ văn và các môn hình họa
3 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 A00; A01; D01; C00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; D01; A01; C04
5 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 A00; D01; A01; C04
6 7340301 Kế toán 15.00 A00; D01; A01; C04
7 7380101 Luật 15.00 A00; A01; D01; C00
8 7380107 Luật kinh tế 15.00 A00; A01; D01; C00
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; D01; A01; C04
10 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.00 A00; D01; A01; C04
11 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01; V02; V03
12 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 H00 Ngữ văn và các môn hình họa
13 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; D01; A01; C04
14 7720101 Y khoa 22.00 A00; A01; B00; D90
15 7720115 Y học cổ truyền 21.00 A00; A01; B00; D90
16 7720201 Dược học 21.00 A00; A01; B00; D90
17 7720201 Dược học 15.00 D01; A01; D14; D10
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; D01; C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 H00 Ngữ văn và các môn hình họa
2 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H00 Ngữ văn và các môn hình họa
3 7310205 Quản lý nhà nước 18.00 A00; A01; D01; C00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; D01; A01; C04
5 7340201 Tài chính ngân hàng 18.00 A00; D01; A01; C04
6 7340301 Kế toán 18.00 A00; D01; A01; C04
7 7380101 Luật 18.00 A00; A01; D01; C00
8 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; D01; C00
9 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; D01; A01; C04
10 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.00 A00; D01; A01; C04
11 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01; V02; V03
12 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 H00 Ngữ văn và các môn hình họa
13 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; D01; A01; C04
14 7720101 Y khoa 0.00 A00; A01; B00; D90 Học lực giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0 trở lên
15 7720115 Y học cổ truyền 0.00 A00; A01; B00; D90 Học lực giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0 trở lên
16 7720201 Dược học 0.00 A00; A01; B00; D90 Học lực giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0 trở lên
17 7720201 Dược học 18.00 D01; A01; D14; D10
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; D01; C00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.