video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
0.9 K lượt search
UKB

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Kinh Bắc năm 2023 mới nhất

Mã trường: UKB 5.0 0.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kinh Bắc chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 H01
2 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; A01; D14; D10
4 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 A00; A01; D01; C00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C04; D01
6 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 A00; A01; C04; D01
7 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C04; D01
8 7380101 Luật 15.00 A00; A01; D01; C00
9 7380107 Luật kinh tế 15.00 A00; A01; D01; C00
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C04; D01
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.00 A00; A01; C04; D01
12 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01; V02; V03
13 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 H01
14 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; C04; D01
15 7720101 Y khoa 22.50 A00; A01; B00; D90
16 7720115 Y học cổ truyền 21.00 A00; A01; B00; D90
17 7720201 Dược học 21.00 A00; A01; B00; D90
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; D01; C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 H01
2 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; A01; D14; D10
4 7310205 Quản lý nhà nước 18.00 A00; A01; D01; C00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C04; D01
6 7340201 Tài chính ngân hàng 18.00 A00; A01; C04; D01
7 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C04; D01
8 7380101 Luật 18.00 A00; A01; D01; C00
9 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; D01; C00
10 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C04; D01
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.00 A00; A01; C04; D01
12 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01; V02; V03
13 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 H01
14 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; C04; D01
15 7720101 Y khoa 0.00 A00; A01; B00; D90 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
16 7720115 Y học cổ truyền 0.00 A00; A01; B00; D90 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
17 7720201 Dược học 0.00 A00; A01; B00; D90 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; D01; C00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.