3.2 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên năm 2026 mới nhất
Trường Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh | 25.60 | D01; D14; D15; X78 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.60 | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch | 18.20 | D01; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch | 20.60 | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.00 | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh | 25.60 | D01; D14; D15; X78 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.60 | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch | 18.20 | D01; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch | 20.60 | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.00 | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh | 25.60 | D01; D14; D15 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.60 | D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch | 18.20 | D01; D14; D15 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch | 20.60 | D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.00 | D01; D14; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất