video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.2 K lượt search
DTF

Điểm chuẩn Trường Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên năm 2026 mới nhất

Mã trường: DTF 5.0 3.2 K lượt xem 3 tuần trước

Trường Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh 25.60 D01; D14; D15; X78
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc 26.60 D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03
3 7220201 Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch 18.20 D01; D14; D15; X78
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch 20.60 D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.00 D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh 25.60 D01; D14; D15; X78
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc 26.60 D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03
3 7220201 Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch 18.20 D01; D14; D15; X78
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch 20.60 D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.00 D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh 25.60 D01; D14; D15
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc 26.60 D01; D14; D15
3 7220201 Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch 18.20 D01; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch 20.60 D01; D14; D15
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.00 D01; D14; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.