video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
TDM

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một 2022 - 2023

Mã trường: TDM 5.0 1.7 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một 2022 - 2023 nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thủ Dầu Một thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 15.00 C00; D01; C14; C15
2 7140201 Giáo dục Mầm non 20.00 M00; M05; M07; M11
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.00 A00; C00; D01; A16
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.00 C00; D01; D14; C15
5 7140218 Sư phạm Lịch sử 24.00 C00; D01; C14; C15
6 7210403 Thiết kế đồ họa 17.00 V00; V01; A00; D01
7 7210405 Âm nhạc 16.00 N03; M03; M06; M10
8 7210407 Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng) 15.25 D01; V00; V01; V05
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; A01; D15; D78
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; D04; A01; D78
11 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.00 D01; A01; D15; D78
12 7229042 Quản lý văn hóa 16.00 C14; C00; D01; C15
13 7310205 Quản lý nhà nước 17.00 C14; C00; D01; A16
14 7310206 Quan hệ quốc tế 16.00 A00; C00; D01; D78
15 7310401 Tâm lý học 15.50 C00; D01; C14; B08
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.00 C00; D01; D09; V01
17 7340101 Quản trị kinh doanh 18.50 A00; A01; D01; A16
18 7340115 Marketing 23.00 A00; A01; D01; A16
19 7340122 Thương mại điện tử 18.50 A00; A01; D01; D07
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00 A00; A01; D01; A16
21 7340301 Kế toán 19.00 A00; A01; D01; A16
22 7340302 Kiểm toán 16.50 A00; A01; D01; A16
23 7340403 Quản lý công 16.00 A01; D01; C00; C15
24 7380101 Luật 18.50 C14; C00; D01; A16
25 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; D01; B00; B08
26 7440112 Hoá học 16.00 A00; B00; D07; A16
27 7460101 Toán học 15.00 A00; A01; D07; A16
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00 A00; A01; C01; D90
29 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D90
30 7480205 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 16.00 A00; A01; C01; D90
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.50 A00; A01; D01; D90
32 7510601 Quản lý công nghiệp 16.00 A00; A01; C01; A16
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.00 A00; A01; D01; D90
34 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 16.00 A00; A01; C01; D90
35 7520201 Kỹ thuật điện 15.50 A00; A01; C01; D90
36 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông 15.00 A00; A01; C01; D90
37 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16.00 A00; A01; C01; D90
38 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; D01; B00; B08
39 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.50 A00; A02; B00; B08
40 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 15.50 A00; A01; B00; D01
41 7580101 Kiến trúc 16.00 V00; V01; A00; A16
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.50 A00; A01; C01; D90
43 7760101 Công tác xã hội 15.50 C00; D01; C19; C15
44 7810101 Du lịch 16.00 D01; D14; D15; D78
45 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.50 A00; D01; B00; B08
46 7850103 Quản lý đất đai 15.50 A00; D01; B00; B08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 550.00
2 7140201 Giáo dục Mầm non 700.00
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 800.00
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 700.00
5 7140218 Sư phạm Lịch sử 650.00
6 7210403 Thiết kế đồ họa 550.00
7 7210405 Âm nhạc 550.00
8 7210407 Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng) 550.00
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 550.00
11 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 550.00
12 7229042 Quản lý văn hóa 550.00
13 7310205 Quản lý nhà nước 550.00
14 7310206 Quan hệ quốc tế 550.00
15 7310401 Tâm lý học 550.00
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
17 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
18 7340115 Marketing 550.00
19 7340122 Thương mại điện tử 550.00
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 550.00
21 7340301 Kế toán 550.00
22 7340302 Kiểm toán 550.00
23 7340403 Quản lý công 550.00
24 7380101 Luật 600.00
25 7420201 Công nghệ sinh học 550.00
26 7440112 Hoá học 550.00
27 7460101 Toán học 550.00
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm 550.00
29 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
30 7480205 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 550.00
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 550.00
32 7510601 Quản lý công nghiệp 550.00
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
34 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 550.00
35 7520201 Kỹ thuật điện 550.00
36 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông 550.00
37 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 550.00
38 7520320 Kỹ thuật môi trường 550.00
39 7540101 Công nghệ thực phẩm 550.00
40 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 550.00
41 7580101 Kiến trúc 550.00
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng 550.00
43 7760101 Công tác xã hội 550.00
44 7810101 Du lịch 550.00
45 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 550.00
46 7850103 Quản lý đất đai 550.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 17.00 C00; D01; C14; C15
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.00 M00; M05; M07; M11
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.50 A00; C00; D01; A16
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.00 C00; D01; D14; C15
5 7140218 Sư phạm Lịch sử 24.00 C00; D01; C14; C15
6 7210403 Thiết kế đồ họa 19.00 V00; V01; A00; D01
7 7210405 Âm nhạc 17.00 N03; M03; M06; M10
8 7210407 Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng) 16.00 D01; V00; V01; V05
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.00 D01; A01; D15; D78
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.00 D01; D04; A01; D78
11 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.00 D01; A01; D15; D78
12 7229042 Quản lý văn hóa 18.00 C14; C00; D01; C15
13 7310205 Quản lý nhà nước 19.00 C14; C00; D01; A16
14 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 A00; C00; D01; D78
15 7310401 Tâm lý học 18.00 C00; D01; C14; B08
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.00 C00; D01; D09; V01
17 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; D01; A16
18 7340115 Marketing 23.00 A00; A01; D01; A16
19 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; D07
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.00 A00; A01; D01; A16
21 7340301 Kế toán 22.00 A00; A01; D01; A16
22 7340302 Kiểm toán 18.00 A00; A01; D01; A16
23 7340403 Quản lý công 16.00 A01; D01; C00; C15
24 7380101 Luật 21.25 C14; C00; D01; A16
25 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; D01; B00; B08
26 7440112 Hoá học 17.00 A00; B00; D07; A16
27 7460101 Toán học 18.00 A00; A01; D07; A16
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; C01; D90
29 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; C01; D90
30 7480205 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 18.00 A00; A01; C01; D90
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.00 A00; A01; D01; D90
32 7510601 Quản lý công nghiệp 17.00 A00; A01; C01; A16
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.00 A00; A01; D01; D90
34 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 17.00 A00; A01; C01; D90
35 7520201 Kỹ thuật điện 17.00 A00; A01; C01; D90
36 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông 18.00 A00; A01; C01; D90
37 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 17.00 A00; A01; C01; D90
38 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; D01; B00; B08
39 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A02; B00; B08
40 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 15.00 A00; A01; B00; D01
41 7580101 Kiến trúc 17.00 V00; V01; A00; A16
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; C01; D90
43 7760101 Công tác xã hội 18.00 C00; D01; C19; C15
44 7810101 Du lịch 19.00 D01; D14; D15; D78
45 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 A00; D01; B00; B08
46 7850103 Quản lý đất đai 18.00 A00; D01; B00; B08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.