video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.2 K lượt search
TDM

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2024 mới nhất

Mã trường: TDM 5.0 3.2 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Thủ Dầu Một chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 23.00 C00; D01; C14; C15
2 7140201 Giáo dục Mầm non 23.04 M00; M05; M07; M11
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.47 A00; C00; D01; A16
4 7210403 Thiết kế đồ họa 20.50 V00; V01; A00; D01
5 7210405 Âm nhạc 15.00 N03; M03; M06; M10
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.90 D01; A01; D15; D78
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.30 D01; D04; A01; D78
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.50 D01; A01; D15; D78
9 7310205 Quản lý nhà nước 22.30 C14; C00; D01; A16
10 7310206 Quan hệ quốc tế 22.30 A00; C00; D01; D78
11 7310401 Tâm lý học 25.00 C00; D01; C14; B08
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.00 C00; D01; D09; V01
13 7340101 Quản trị kinh doanh 21.40 A00; A01; D01; A16
14 7340115 Marketing 23.10 A00; A01; D01; A16
15 7340122 Thương mại điện tử 21.60 A00; A01; D01; D07
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.40 A00; A01; D01; A16
17 7340301 Kế toán 22.00 A00; A01; D01; A16
18 7340302 Kiểm toán 20.20 A00; A01; D01; A16
19 7380101 Luật 24.00 C14; C00; D01; A16
20 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; D01; B00; B08
21 7440112 Hoá học 15.00 A00; B00; D07; A16
22 7460101 Toán học 23.00 A00; A01; D07; A16
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.00 A00; A01; C01; D90
24 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D90
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.30 A00; A01; C01; D90
26 7510601 Quản lý công nghiệp 16.50 A00; A01; C01; A16
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.30 A00; A01; D01; D90
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.50 A00; A01; C01; D90
29 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 A00; A01; C01; D90
30 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.00 A00; A01; C01; D90
31 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; D01; B00; B08
32 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A02; B00; B08
33 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01; A00; A16
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D90
35 7760101 Công tác xã hội 21.00 C00; D01; C19; C15
36 7810101 Du lịch 21.00 D01; D14; D15; D78
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.50 A00; D01; B00; B08
38 7850103 Quản lý đất đai 15.50 A00; D01; B00; B08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 600.00
2 7210403 Thiết kế đồ họa 650.00
3 7210405 Âm nhạc 550.00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 750.00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 700.00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 700.00
7 7310206 Quan hệ quốc tế 600.00
8 7310401 Tâm lý học 670.00
9 73110205 Quản lý Nhà nước 560.00
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 750.00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 700.00
12 7340115 Marketing 800.00
13 7340122 Thương mại điện tử 770.00
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 750.00
15 7340301 Kế toán 700.00
16 7340302 Kiểm toán 750.00
17 7380101 Luật 700.00
18 7420201 Công nghệ sinh học 570.00
19 7440112 Hoá học 570.00
20 7460101 Toán học 700.00
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm 700.00
22 7480201 Công nghệ thông tin 750.00
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 630.00
24 7510601 Quản lý công nghiệp 570.00
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 800.00
26 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 650.00
27 7520201 Kỹ thuật điện 600.00
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 620.00
29 7520320 Kỹ thuật môi trường 570.00
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 570.00
31 7580101 Kiến trúc 570.00
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng 570.00
33 7760101 Công tác xã hội 560.00
34 7810101 Du lịch 650.00
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600.00
36 7850103 Quản lý đất đai 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 23.00 C00; D01; C14; C15
2 7140101 Giáo dục học 8.50 C00; D01; C14; C15 HSG 1 trong 3 năm
3 7210403 Thiết kế đồ họa 8.40 V00; V01; A00; D01 HSG 1 trong 3 năm
4 7210403 Thiết kế đồ họa 24.30 V00; V01; A00; D01
5 7210405 Âm nhạc 8.00 N03; M03; M06; M10 HSG 1 trong 3 năm
6 7210405 Âm nhạc 18.00 N03; M03; M06; M10
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.00 D01; A01; D15; D78
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 8.50 D01; A01; D15; D78 HSG 1 trong 3 năm
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.00 D01; D04; A01; D78
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 8.80 D01; D04; A01; D78 HSG 1 trong 3 năm
11 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 25.00 D01; A01; D15; D78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 8.50 D01; A01; D15; D78 HSG 1 trong 3 năm
13 7310205 Quản lý nhà nước 8.00 C14; C00; D01; A16 HSG 1 trong 3 năm
14 7310205 Quản lý nhà nước 22.00 C14; C00; D01; A16
15 7310206 Quan hệ quốc tế 8.00 C14; C00; D01; D78 HSG 1 trong 3 năm
16 7310206 Quan hệ quốc tế 22.00 C14; C00; D01; D78
17 7310401 Tâm lý học 22.00 C00; D01; C14; B08
18 7310401 Tâm lý học 8.00 C00; D01; C14; B08 HSG 1 trong 3 năm
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện 8.70 C00; D01; D09; V01 HSG 1 trong 3 năm
20 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.60 C00; D01; D09; V01
21 7340101 Quản trị kinh doanh 24.50 A00; A01; D01; A16
22 7340101 Quản trị kinh doanh 8.50 A00; A01; D01; A16 HSG 1 trong 3 năm
23 7340115 Marketing 26.50 A00; A01; D01; A16
24 7340115 Marketing 8.90 A00; A01; D01; A16 HSG 1 trong 3 năm
25 7340122 Thương mại điện tử 8.50 A00; A01; D01; D07 HSG 1 trong 3 năm
26 7340122 Thương mại điện tử 25.00 A00; A01; D01; D07
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng 8.50 A00; A01; D01; A16 HSG 1 trong 3 năm
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24.50 A00; A01; D01; A16
29 7340301 Kế toán 25.00 A00; A01; D01; A16
30 7340301 Kế toán 8.30 A00; A01; D01; A16 HSG 1 trong 3 năm
31 7340302 Kiểm toán 24.00 A00; A01; D01; A16
32 7340302 Kiểm toán 8.30 A00; A01; D01; A16 HSG 1 trong 3 năm
33 7380101 Luật 8.20 C14; C00; D01; A16 HSG 1 trong 3 năm
34 7380101 Luật 25.00 C14; C00; D01; A16
35 7420201 Công nghệ sinh học 8.00 A00; D01; B00; B08 HSG 1 trong 3 năm
36 7420201 Công nghệ sinh học 19.00 A00; D01; B00; B08
37 7440112 Hoá học 19.00 A00; B00; D07; A16
38 7440112 Hoá học 8.00 A00; B00; D07; A16 HSG 1 trong 3 năm
39 7460101 Toán học 22.00 A00; B00; D07; A16
40 7460101 Toán học 8.00 A00; B00; D07; A16 HSG 1 trong 3 năm
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm 8.00 A00; A01; D01; D90 HSG 1 trong 3 năm
42 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.00 A00; A01; D01; D90
43 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D01; D90
44 7480201 Công nghệ thông tin 8.10 A00; A01; D01; D90 HSG 1 trong 3 năm
45 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 8.00 A00; A01; D01; D90 HSG 1 trong 3 năm
46 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.50 A00; A01; D01; D90
47 7510601 Quản lý công nghiệp 22.00 A00; A01; C01; A16
48 7510601 Quản lý công nghiệp 8.00 A00; A01; C01; A16 HSG 1 trong 3 năm
49 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 8.70 A00; A01; D01; D90 HSG 1 trong 3 năm
50 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.60 A00; A01; D01; D90
51 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 8.00 A00; A01; D01; D90 HSG 1 trong 3 năm
52 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 20.00 A00; A01; D01; D90
53 7520201 Kỹ thuật điện 8.00 A00; A01; D01; D90 HSG 1 trong 3 năm
54 7520201 Kỹ thuật điện 21.00 A00; A01; D01; D90
55 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 8.00 A00; A01; D01; D90 HSG 1 trong 3 năm
56 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 20.00 A00; A01; D01; D90
57 7520320 Kỹ thuật môi trường 19.00 A00; D01; B00; B08
58 7520320 Kỹ thuật môi trường 8.00 A00; D01; B00; B08 HSG 1 trong 3 năm
59 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.00 A00; A02; B00; B08
60 7540101 Công nghệ thực phẩm 8.00 A00; A02; B00; B08 HSG 1 trong 3 năm
61 7580101 Kiến trúc 20.00 V00; V01; A00; A16
62 7580101 Kiến trúc 8.00 V00; V01; A00; A16 HSG 1 trong 3 năm
63 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.00 A00; A01; D01; D90
64 7580201 Kỹ thuật xây dựng 8.00 A00; A01; D01; D90 HSG 1 trong 3 năm
65 7760101 Công tác xã hội 21.00 C00; D01; C19; C15
66 7760101 Công tác xã hội 8.00 C00; D01; C19; C15 HSG 1 trong 3 năm
67 7810101 Du lịch 8.20 D01; D14; D15; D78 HSG 1 trong 3 năm
68 7810101 Du lịch 22.00 D01; D14; D15; D78
69 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 8.00 A00; D01; B00; B08 HSG 1 trong 3 năm
70 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.00 A00; D01; B00; B08
71 7850103 Quản lý đất đai 20.00 A00; D01; B00; B08
72 7850103 Quản lý đất đai 8.00 A00; D01; B00; B08 HSG 1 trong 3 năm
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.