2.5 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Thủ Dầu Một chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | M00; M05; M07; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.75 | A00; C00; D01; A16 | |
| 3 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 23.75 | C00; D01; D14; C15 | |
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 21.75 | V00; V01; A00; D01 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.50 | D01; A01; D15; D78 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.75 | D01; D04; A01; D78 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.00 | D01; A01; D15; D78 | |
| 8 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.00 | C14; C00; D01; A16 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.50 | A00; C00; D01; D78 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 22.25 | C00; D01; C14; B08 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23.00 | C00; D01; D09; V01 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.25 | A00; A01; D01; A16 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | 22.50 | A00; A01; D01; A16 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 21.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.25 | A00; A01; D01; A16 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | 21.00 | A00; A01; D01; A16 | |
| 17 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; D01; A16 | |
| 18 | 7380101 | Luật | 23.25 | C14; C00; D01; A16 | |
| 19 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.50 | A00; D01; B00; B08 | |
| 20 | 7440112 | Hoá học | 15.50 | A00; B00; D07; A16 | |
| 21 | 7460101 | Toán học | 15.50 | A00; A01; D07; A16 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.25 | A00; A01; C01; D90 | |
| 24 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 25 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 18.00 | A00; A01; C01; A16 | |
| 26 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 27 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 16.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 28 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 16.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.50 | A00; D01; B00; B08 | |
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 17.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 32 | 7580101 | Kiến trúc | 16.00 | V00; V01; A00; A16 | |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 34 | 7760101 | Công tác xã hội | 17.25 | C00; D01; C19; C15 | |
| 35 | 7810101 | Du lịch | 18.50 | D01; D14; D15; D78 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.50 | A00; D01; B00; B08 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.50 | A00; D01; B00; B08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 640.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 750.00 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 770.00 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 550.00 | ||
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 550.00 | ||
| 6 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 740.00 | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 760.00 | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 550.00 | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 690.00 | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | 850.00 | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 800.00 | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 680.00 | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 740.00 | ||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | 800.00 | ||
| 15 | 7380101 | Luật | 700.00 | ||
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 750.00 | ||
| 17 | 7440112 | Hoá học | 650.00 | ||
| 18 | 7460101 | Toán học | 820.00 | ||
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 790.00 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 740.00 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 680.00 | ||
| 22 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 550.00 | ||
| 23 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 780.00 | ||
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 720.00 | ||
| 25 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 580.00 | ||
| 26 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 700.00 | ||
| 27 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 550.00 | ||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 570.00 | ||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 760.00 | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600.00 | ||
| 31 | 7660101 | Công tác Xã Hội | 650.00 | ||
| 32 | 7810101 | Du lịch | 630.00 | ||
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600.00 | ||
| 34 | 7850103 | Quản lý đất đai | 550.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 26.00 | V00; V01; A00; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.70 | D01; A01; D15; D78 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.20 | D01; D04; A01; D78 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.60 | D01; A01; D15; D78 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 23.50 | C14; C00; D01; A16 | |
| 6 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 25.00 | A00; C00; D01; D78 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 26.00 | C00; D01; C14; B08 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 25.60 | C00; D01; D09; V01 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.50 | A00; A01; D01; A16 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | 27.50 | A00; A01; D01; A16 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 24.80 | A00; A01; D01; A16 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 25.30 | A00; A01; D01; A16 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | 26.50 | A00; A01; D01; A16 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 25.60 | C14; C00; D01; A16 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 24.50 | A00; D01; B00; B08 | |
| 17 | 7440112 | Hoá học | 24.40 | A00; B00; D07; A16 | |
| 18 | 7460101 | Toán học | 26.30 | A00; A01; D07; A16 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 24.20 | A00; A01; C01; D90 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 24.70 | A00; A01; C01; D90 | |
| 22 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 22.00 | A00; A01; C01; A16 | |
| 23 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 26.10 | A00; A01; C01; D90 | |
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23.20 | A00; A01; C01; D90 | |
| 25 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 22.20 | A00; A01; C01; D90 | |
| 26 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 23.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 27 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; D01; B00; B08 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 24.50 | A00; A02; B00; B08 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 23.50 | V00; V01; A00; A16 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 21.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 31 | 7660101 | Công tác Xã Hội | 25.00 | C00; D01; C19; C15 | |
| 32 | 7810101 | Du lịch | 24.40 | D01; D14; D15; D78 | |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.70 | A00; D01; B00; B08 | |
| 34 | 7850103 | Quản lý đất đai | 21.60 | A00; D01; B00; B08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.