video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
804 lượt search
DKB

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 2022 - 2023

Mã trường: DKB 5.0 804 lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 14.00 D01; D08; D10; D15
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 14.00 A01; C00; D01; D15
3 7320108 Quan hệ công chúng 14.00 A00; A01; C00; D01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 14.00 A00; A01; D01; C03
5 7340115 Marketing 14.00 A00; A01; D01; C03
6 7340201 Tài chính Ngân hàng 14.00 A00; A01; D01; C03
7 7340301 Kế toán 14.00 A00; A01; D01; C03
8 7340406 Quản trị văn phòng 14.00 A00; A01; D01; C03
9 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 A00; A01; C01; D07
10 7510205 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 14.00 A00; A01; C01; D01
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.00 A00; A01; C01; D07
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 14.00 A00; A01; C01; D01
13 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; D07; A02
14 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14.00 A00; A01; D01; C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
3 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
5 7340115 Marketing 600.00
6 7340201 Tài chính Ngân hàng 600.00
7 7340301 Kế toán 600.00
8 7340406 Quản trị văn phòng 600.00
9 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
10 7510205 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600.00
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
13 7720201 Dược học 750.00
14 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D08; D10; D15
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 A01; C00; D01; D15
3 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; C00; D01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; C03
5 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; D01; C03
6 7340201 Tài chính Ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; C03
7 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; C03
8 7340406 Quản trị văn phòng 18.00 A00; A01; D01; C03
9 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D07
10 7510205 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C01; D01
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; C01; D07
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C01; D01
13 7720201 Dược học 24.00 A00; B00; D07; A02
14 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 A00; A01; D01; C00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.