1.1 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2024 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương năm 2024 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14.00 | C00; D01; D08; D10 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 14.00 | C00; D01; D10; D66 | |
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340116 | Marketing | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 14.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 14.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 9 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 14.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 10 | 7380101 | Luật | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 14.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 13 | 7510205 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 75102050 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; D07 | |
| 17 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 14.00 | A00; A01; C01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550.00 | ||
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 550.00 | ||
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550.00 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 750.00 | ||
| 5 | 7340116 | Marketing | 550.00 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 550.00 | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 550.00 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 550.00 | ||
| 9 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 550.00 | ||
| 10 | 7380101 | Luật | 550.00 | ||
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 550.00 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550.00 | ||
| 13 | 7510205 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 550.00 | ||
| 14 | 75102050 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 550.00 | ||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 550.00 | ||
| 16 | 7720201 | Dược học | 550.00 | ||
| 17 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 550.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | C00; D01; D08; D10 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; D01; D10; D66 | |
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340116 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 9 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 10 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 13 | 7510205 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 75102050 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | 22.00 | A00; B00; D07 | |
| 17 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | A00; A01; C01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.