1.1 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14.00 | D01; D08; D10; C00 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 14.00 | D01; D10; D66; C00 | |
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 14.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 14.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 8 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 14.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 9 | 7380101 | Luật | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 14.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 12 | 7510205 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; D07 | |
| 16 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 14.00 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600.00 | ||
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600.00 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 600.00 | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 600.00 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 8 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 600.00 | ||
| 9 | 7380101 | Luật | 600.00 | ||
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600.00 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 12 | 7510205 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600.00 | ||
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 15 | 7720201 | Dược học | 750.00 | ||
| 16 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D08; D10; C00 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | D01; D10; D66; C00 | |
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 8 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 9 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 12 | 7510205 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; D07 | |
| 16 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | A00; A01; C00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.