video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
DKB

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2023 mới nhất

Mã trường: DKB 5.0 1.1 K lượt xem 2 năm trước

Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 14.00 D01; D08; D10; C00
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 14.00 D01; D10; D66; C00
3 7320108 Quan hệ công chúng 14.00 A00; A01; C00; D01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 14.00 A00; A01; C01; D01
5 7340115 Marketing 14.00 A00; A01; C01; D01
6 7340201 Tài chính Ngân hàng 14.00 A00; A01; C04; D01
7 7340301 Kế toán 14.00 A00; A01; D01; D10
8 7340406 Quản trị văn phòng 14.00 A00; A01; C03; D01
9 7380101 Luật 14.00 A00; A01; C00; D01
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm 14.00 A00; A01; D01; D10
11 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 A00; A01; D01; D10
12 7510205 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 14.00 A00; A01; C01; D01
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.00 A00; A01; C01; D01
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 14.00 A00; A01; C01; D01
15 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; D07
16 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14.00 A00; A01; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
3 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
5 7340115 Marketing 600.00
6 7340201 Tài chính Ngân hàng 600.00
7 7340301 Kế toán 600.00
8 7340406 Quản trị văn phòng 600.00
9 7380101 Luật 600.00
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm 600.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
12 7510205 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600.00
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
15 7720201 Dược học 750.00
16 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D08; D10; C00
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D10; D66; C00
3 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 A00; A01; C00; D01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; D01
5 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C01; D01
6 7340201 Tài chính Ngân hàng 15.00 A00; A01; C04; D01
7 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D10
8 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A00; A01; C03; D01
9 7380101 Luật 15.00 A00; A01; C00; D01
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; D01; D10
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D10
12 7510205 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C01; D01
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C01; D01
15 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; D07
16 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 A00; A01; C00; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.